vanban.org

Điều 5. Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch và các Bộ có liên quan, Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương và cơ sở có sử dụng các chức danh viên chức Ngành Du lịch có trách nhiệm thi hành Quyết định này. — Quyết định 127/LĐTBXH-QĐ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 13/04/1988 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành 13/04/1988 Hiệu lực 13/04/1988 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 127/LĐTBXH-QĐ › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch và các Bộ có liên quan, Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương và cơ sở có sử dụng các chức danh viên chức Ngành Du lịch có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nguyễn Kỳ Cẩm (Đã ký)

BẢN DANH MỤC SỐ 1

Chức danh đầy đủ viên chức Nhà nước ngành du lịch

I. NỘI DUNG BẢN DANH MỤC SỐ 1 NGÀNH DU LỊCH

Căn cứ Quyết định số 117-HĐBT ngày 15-7-1982 của Hội đồng Bộ trưởng và các quy định trong bản danh mục số 1 (chức danh gốc) đã ban hành. Bản danh mục số 1 chức danh đầy đủ các viên chức ngành Du lịch được ban hành theo Quyết định số 127-LĐTBXH/QĐ ngày 13-4-1988 bao gồm 40 chức danh. Cụ thể như sau:

Nhóm 9: gồm 13 chức danh.

Nhóm 8: gồm 21 chức danh.

Nhóm 7: gồm 3 chức danh.

Nhóm 5: gồm 3 chức danh.

II. QUY ĐỊNH SỬ DỤNG

Dựa theo quy định về phạm vi sử dụng đối với mỗi chức danh ghi trong bản danh mục số 1 các chức danh đầy đủ viên chức ngành Du lịch, Tổng cục Du lịch tiến hành xây dựng tiêu chuẩn nghiệp vụ và hướng dẫn cho các đơn vị áp dụng. Mỗi chức danh đầy đủ được sử dụng trong thực tế phải có nội dung lao động rõ, đúng với luận chứng khoa học đã nghiên cứu khi hình thành các chức danh đó. Khi có trường hợp thay đổi nội dung lao động cơ quan chủ quản phải báo cáo với Tổng cục Du lịch và được sự thống nhất của Bộ Lao động (nay là Bộ Lao động - Thương và xã hội) theo điều 2 của Quyết định số 117-HĐBT ngày 15-7-1982 của Hội đồng Bộ trưởng về sự sửa đổi hoặc ngoại lệ.

III. BẢN DANH MỤC SỐ 1 CHỨC DANH ĐẦY ĐỦ CÁC CHỨC VỤ VIÊN CHỨC NGÀNH DU LỊCH  

Số TT Nhóm Chức danh gốc Mã số Chức danh đầy đủ Phạm vi ứng dụng
1 2 3 4 5 6
1 9 Tổng cục trưởng 9120 Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch  
2 9  9121 Phó Tổng cục trưởng Tổng cục Du lịch  
3  Tổng Giám đốc 9130 Tổng Giám đốc Tổng Công ty Du lịch đối ngoại(Việt Nam TOURISM)  
4   9131 Phó Tổng giám đốc Tổng Công ty Du lịch đối ngoại (Việt Nam TOURISM)  
5  Giám đốc 9080 Giám đốc Công ty Du lịch Côngty trực thuộc Tổng cục Du lịch và Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố
6   9080 Giám đốc Công ty thiết bị vật tư du lịch Trực thuộc Tổng cục Du lịch
7   9080 Giám đốc Công ty vận chuyển khách du lịch - NT-
8   9080 Giám đốc Công ty sửa chữa và xây dựng ngành Du lịch - NT-
9   9080 Giám đốc Công ty tuyên truyền quảng cáo về du lịch - NT-
10   9080 Giám đốc khách sạn du lịch Tam Đảo và các khách sạn hạch toán kinh tế độc lập
11   9090 Hiệu trưởng trường nghiệp vụ du lịch Hà Nội - Vũng tàu
12  Tổng biên tập 9110 Tổng biên tập tạp chí Du lịch Trực thuộc Tổng cục Du lịch
13  Viện trưởng 9190 Viện trưởng Viện nghiên cứu phát triển du lịch - NT-
14 9 Chánh Văn phòng 8010 Chánh Văn phòng Cơ quan Tổng cục
15  Giám đốc 8080 Giám đốc trung tâm điều hành hướng dẫn du lịch Thuộc Việt Nam TOURISM và các Công ty Du lịch tỉnh, thành phố
16   8080 Giám đốc Xí nghiệp vận chuyển khách du lịch thành phố Thuộc các Công ty Du lịch tỉnh,
17   8080 Giám đốc khách sạn du lịch - NT-
18  Trưởng ban  Trưởng ban thanh tra Tổng cục Du lịch
19  Trưởng cửa hàng 8220 Trưởng cửa hàng ăn uống (Restaurant) Thuộc các Công ty du lịch
20   8220 Trưởng cửa hàng lưu niệm - NT-
21 8  8220 Đón tiếp viện trưởng Các khách sạn du lịch
22   8220 Quản đốc buồng - NT-
23   8220 Bếp trưởng - NT-
24   8220 Trưởng gian hàng ăn uống (Mai-tred-Hotel) - NT-
25  Trưởng phòng 8130 Trưởng phòng nghiệp vụ Du lịch Công ty du lịch tỉnh, thành phố
26  Vụ trưởng 8390 Vụ trưởng Vụ Kế hoạch Cơ quan Tổng cục
27   8390 Vụ trưởng Vụ Tài chính- Kế toán - NT-
28   8390 Vụ trưởng Vụ Xây dựng cơ bản - NT-
29   8390 Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ - Lao động tiền lương - NT-
30 7 Kinh tế viên   Kinh tế viên du lịch cấp I Tổng cục Du lịch
31    Kinh tế viên du lịch cấp II - NT-
32    Kinh tế viên du lịch cấp III - NT -
33 5 Hướng dẫn viên  Hướng dẫn viên du lịch cấp I - NT-
34    Hướng dẫn viên du lịch cấp II - NT-
35    Hướng dẫn viên du lịch cấp III - NT-
36 8 Quản đốc (chức danh ứng dụng các ngành khác) 8140 Quản đốc phân xưởng sản xuất bánh kẹo  
37   8220 Trưởng cửa hàng may đo  
38   8140 Quản đốc phân xưởng sửa chữa cơ điện, lạnh Thuộc Công ty du lịch tỉnh, thành phố
39   8140 Quản đốc phân xưởng sản xuất phụ - NT-
40  Giám đốc 8080 Giám đốc xí nghiệp sửa chữa và xây dựng - NT-