vanban.org

Điều 1. Điều chỉnh giá dịch vụ mai táng, cải táng, hoả táng, cước xe tang phục vụ đám tang trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau: — Quyết định 1263/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 22/08/2011 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hải Phòng Ban hành 12/08/2011 Hiệu lực 22/08/2011 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1263/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Điều chỉnh giá dịch vụ mai táng, cải táng, hoả táng, cước xe tang phục vụ đám tang trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:

Đơn vị tính: đồng 

STT Công việc Đơn vị tính Đơn giá
I Mai táng, Cải táng    
1 Đào huyệt, chôn lấp đ/đám 825.000
2 Bảo quản mộ 3 năm đ/ngôi 940.000
3 Khâm liệm đ/đám 500.000
4 Chuyển cữu tại nhà riêng đ/đám 855.000
5 Khai quật xác đ/ngôi 1.320.000
6 Thu, nhặt xác đ/xác 1.000.000
7 Cải táng mộ đã tiêu hết đ/ngôi 765.000
8 Mộ chưa tiêu hết phải lấp lại đ/ngôi 410.000
9 Tìm và di chuyển mộ đ/ngôi 735.000
10 Đào huyệt, hạ tiểu đ/ngôi 860.000
11 Chăm sóc bảo quản mộ 10 năm đ/ngôi 1.150.000
II Xe tang    
1 Xe tang ( từ các quận nội thành đi Ninh Hải và ngược lại) đ/chuyến 400.000
III Hoả táng bằng lò gas    
1 Hoả táng thi hài người lớn (quan tài tiêu chuẩn theo quy định của Công ty TNHH.MTV Phục vụ mai táng) đ/xác 2.130.000
2 Hoả táng thi hài người nước ngoài đ/xác 3.200.000
3 Tổ chức lễ truy điệu ( Thời gian không quá 30 phút) đ/xác 270.000
4 Nếu quan tài không đúng tiêu chuẩn thu thêm đ/xác 215.000
5 Hoả táng thi hài trẻ em dưới 6 tuổi đ/xác 595.000
6 Hoả táng thi hài trẻ em từ 7 - 10 tuổi đ/xác 1.100.000
7 Hoả táng thi hài mai táng chưa tiêu đ/xác 2.130.000
8 Hoả táng cốt đ/cốt 500.000
9 Thiêu hòm sơ sinh đ/hòm 215.000
10 Bảo quản thi hài tại nhà lạnh đ/h/xác 22.000
11 Hoả táng ngoài giờ thu thêm đ/h/xác 53.000
12 Gửi bình tro 1 năm đ/ô 215.000
13 Gửi bình tro lâu dài đ/ô 1.910.000