vanban.org

Điều 2. Mức thu lệ phí — Quyết định 126/2007/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/01/2009 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 19/01/2009 Thay thế: 06/2009/QĐ-UB · 09/01/2009 Thay thế: 06/2009/QĐ-UBND · 09/01/2009
Hà Nội Ban hành 22/10/2007 Hiệu lực 01/11/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 06/2009/QĐ-UB Về việc thu lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn thành phố Hà Nội · 06/2009/QĐ-UB
Quyết định số 126/2007/QĐ-UB Về việc thu lệ phí hộ khẩu, chứng minh nhân dân trên địa bàn thành phố hà nội · 126/2007/QĐ-UB
19/01/200906/2009/QĐ-UB +1Thay thế Đang xem 01/11/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 126/2007/QĐ-UB › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu lệ phí

Số
TT
Danh mục lệ phí Đơn vị Mức thu
CATP và các quận Công an cấp huyện
I Lệ phí đăng ký và quản lý hộ khẩu      
1 Đăng ký thường trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp Sổ hộ khẩu đ/lần đăng ký 10.000 5.000
2 Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu đ/lần đăng ký 15.000 7.500
  - Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà đ/lần cấp 8.000 4.000
3 Cấp mới, cấp lại, đổi Sổ tạm trú đ/lần cấp 10.000 5.000
4 Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà; Xóa tên trong sổ hộ khẩu) đ/lần cấp 5.000 2.500
II Lệ phí cấp chứng minh nhân dân (Không bao gồm tiền ảnh của người được cấp CMND)
1 Cấp mới CMND đ/lần cấp 5.000 2.500
2 Cấp đổi, cấp lại CMND đ/lần cấp 6.000 3.000