Quyết định số 126/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan · 126/2003/QĐ-BTC
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU
ĐỂ ÁP DỤNG HẠN NGẠCH THUẾ QUAN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 126/2003/QĐ-BTC ngày 7/8/2003 củaBộ trưởng Bộ Tài chính)
Mã số
Mô tả nhóm mặt hàng
Thuế suất
Thuế suất
Nhóm
Phân nhóm
trong hạn ngạch (%)
ngoài hạn ngạch (%)
2401
Lá thuốc lá cha chế biến; phế liệu lá thuốc lá
2401
10
- Lá thuốc lá, cha tớc cọng:
2401
10
10
- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng
30
100
2401
10
20
- - Loại Virginia, cha sấy bằng không khí nóng
30
100
2401
10
30
- - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng
30
100
2401
10
90
- - Loại khác, cha sấy bằng không khí nóng
30
100
2401
20
- Lá thuốc lá, đã tớc cọng một phần hoặc toàn bộ:
2401
20
10
- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng
30
100
2401
20
20
- - Loại Virginia, cha sấy bằng không khí nóng
30
100
2401
20
30
- - Loại Oriental
30
100
2401
20
40
- - Loại Burley
30
100
2401
20
50
- - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng
30
100
2401
20
90
- - Loại khác, cha sấy bằng không khí nóng
30
100
2401
30
- Phế liệu lá thuốc lá:
2401
30
10
- - Cọng thuốc lá
15
80
2401
30
90
- - Loại khác
30
100
2501
Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở dạng dung dịch nớc hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nớc biển
2501
00
10
- Muối ăn
60
- Muối mỏ cha chế biến, ở dạng rắn hoặc dạng dung dịch nớc:
2501
00
21
- - Muối có chứa ít nhất 94,7% natri clorua tính trên trọng lợng khô đợc đóng gói với trọng lợng tịnh từ 50 kg trở lên
60
2501
00
29
- - Loại khác
60
- Muối khác có chứa ít nhất 96% natri clorua, đã đóng bao:
2501
00
31
- - Muối tinh khiết
60
2501
00
32
- - Loại khác, đóng gói từ 50 kg trở lên
60
2501
00
33
- - Loại khác, đóng gói dới 50 kg
60
2501
00
90
- Loại khác
60
5201
00
00
Xơ bông, cha chải thô hoặc cha chải kỹ
10
5202
Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế)
Quyết định số 126/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan126/2003/QĐ-BTCHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem
Áp dụng 03/09/2003 → 02/02/2007 · 1 phiên bản
3 năm 5 tháng
03/09/2003
Bản gốc
— đây là bản bạn đang đọc
Lược đồ văn bản
126/2003/QĐ-BTC
Quyết định số 126/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
126/2003/QĐ-BTC
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Người ký
Trương Chí Trung
Ngày ban hành
07/08/2003
Ngày có hiệu lực
03/09/2003
Ngày hết hiệu lực
03/02/2007
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 0
Chưa có văn bản nào ở chiều này.
Văn bản tác động — văn bản khác tác động tới văn bản này 4