vanban.org

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. — Quyết định 126/2003/QĐ-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/02/2007 Thay thế: 77/2006/QĐ-BTC · 29/12/2006
Bộ Tài chính Ban hành 07/08/2003 Hiệu lực 03/09/2003 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 23 năm
Quyết định số 77/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan · 77/2006/QĐ-BTC
Quyết định số 126/2003/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan · 126/2003/QĐ-BTC
03/09/2003Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 126/2003/QĐ-BTC › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU
ĐỂ ÁP DỤNG HẠN NGẠCH THUẾ QUAN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 126/2003/QĐ-BTC ngày  7/8/2003 của Bộ trư­ởng Bộ Tài chính)
 
Mã số Mô tả nhóm mặt hàng Thuế suất Thuế suất  
Nhóm Phân nhóm   trong hạn ngạch (%) ngoài hạn ngạch (%)
2401     Lá thuốc lá ch­a chế biến; phế liệu lá thuốc lá    
2401 10   - Lá thuốc lá, ch­a t­ớc cọng:    
2401 10 10 - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng 30 100
2401 10 20 - - Loại Virginia, ch­a sấy bằng không khí nóng 30 100
2401 10 30 - - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng 30 100
2401 10 90 - - Loại khác, ch­a sấy bằng không khí nóng 30 100
2401 20   - Lá thuốc lá, đã t­ớc cọng một phần hoặc toàn bộ:    
2401 20 10 - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng 30 100
2401 20 20 - - Loại Virginia, ch­a sấy bằng không khí nóng 30 100
2401 20 30 - - Loại Oriental 30 100
2401 20 40 - - Loại Burley 30 100
2401 20 50 - - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng 30 100
2401 20 90 - - Loại khác, ch­a sấy bằng không khí nóng 30 100
2401 30   - Phế liệu lá thuốc lá:    
2401 30 10 - - Cọng thuốc lá 15 80
2401 30 90 - - Loại khác 30 100
           
2501     Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở dạng dung dịch n­ớc hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; n­ớc biển    
2501 00 10 - Muối ăn   60
      - Muối mỏ ch­a chế biến, ở dạng rắn hoặc dạng dung dịch n­ớc:    
2501 00 21 - - Muối có chứa ít nhất 94,7% natri  clorua tính trên trọng l­ợng khô đ­ợc đóng gói với trọng l­ợng tịnh từ 50 kg trở lên   60
2501 00 29 - - Loại khác   60
      - Muối khác có chứa ít nhất 96% natri clorua, đã đóng bao:    
2501 00 31 - - Muối tinh khiết   60
2501 00 32 - - Loại khác, đóng gói từ 50 kg trở lên   60
2501 00 33 - - Loại khác, đóng gói d­ới 50 kg   60
2501 00 90 - Loại khác   60
           
5201 00 00 Xơ bông, ch­a chải thô hoặc ch­a chải kỹ   10
           
5202     Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế)    
5202 10 00 - Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)   20
      - Loại khác:    
5202 91 00 - - Bông tái chế   20
5202 99 00 - - Loại khác   20
           
5203 00 00 Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ   10