Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch Hội nông dân tỉnh, Chủ tịch Hội đồng quản lý, Giám đốc BHXH nông dân, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện - thành - thị chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
BẢNG TÍNH ĐÓNG BHXH NÔNG DÂN 1 LẦN CHO NHIỀU NĂM
Mức tham gia đóng bhxh 10.000đ/tháng
(Kèm theo Quyết định số 1250/1998 QĐ/UB ngày 06/10/1998 của UBND tỉnh Nghệ An )
ĐVT: 1000đ
| TỪNG NĂM | MỨC ĐÓNG BHXH HÀNG NĂM | ||
| Mức 120 | Mức 240 | Mức 360 | |
| 1 | 123 | 246 | 369 |
| 2 | 136 | 272 | 408 |
| 3 | 148 | 296 | 444 |
| 4 | 163 | 326 | 489 |
| 5 | 179 | 358 | 537 |
| 6 | 196 | 392 | 588 |
| 7 | 216 | 432 | 648 |
| 8 | 237 | 474 | 711 |
| 9 | 260 | 520 | 780 |
| 10 | 286 | 572 | 858 |
| 11 | 327 | 654 | 981 |
| 12 | 361 | 722 | 1083 |
| 13 | 397 | 794 | 1191 |
| 14 | 436 | 872 | 1308 |
| 15 | 478 | 956 | 1434 |
| 16 | 526 | 1052 | 1578 |
| 17 | 577 | 1154 | 1731 |
| 18 | 629 | 1258 | 1887 |
| 19 | 696 | 1392 | 2088 |
| 20 | 765 | 1530 | 2295 |