Điều 3. - Các đồng chí Chánh văn phòng, Giám đốc Ngân hàng chuyên nghiệp, Vụ trưởng, Trưởng ban, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng đầu tư và xây dựng, Ngân hàng Ngoại thương tỉnh, thành phố, đặc khu, quận, huyện, thị xã, trong phạm vi trách nhiệm của mình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này.
| Tổng Giám đốc (Đã Ký) Lữ Minh Châu |
BIỂU LÃI SUẤT
TIỀN GỬI VÀ CHO VAY CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 125-NH/QĐ ngày 4-9-1986 của Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam).
| %/năm | %/tháng | Ghi chú | |
| A. Lãi suất tiền gửi | |||
| 1. Tiền gửi của các xí nghiệp quốc doanh | 2,88% | 0,24% | |
| 2. Tiền gửi của các tổ chức kinh tế tập thể | 4,68% | 0,39% | |
| 3. Tiền gửi của các cơ quan đoàn thể, trường học (trừ tiền gửi dự toán) | 6,48% | 0,54% | |
| B. Lãi suất tiền vay | |||
| 1. Cho vay vốn lưu động | |||
| a) Đối với kinh tế quốc doanh | |||
| 1. Cho vay hạn mức kế hoạch | |||
| - Xây lắp | 6,12% | 0,51% | |
| - Nông nghiệp, lâm nghiệp, hải sản, nghề muối | 7,20% | 0,60% | |
| - Công nghiệp, vận tải, bưu điện, cung ứng vật tư | 7,92% | 0,66% | |
| - Lương thực, ngoại thương | 8,28% | 0,69% | |
| - Thương nghiệp, dịch vụ | 8,64% | 0,72% | |
| 2. Cho vay trên hạn mức kế hoạch (vì lợi ích kinh tế) | |||
| - Xây lắp | 7,20% | 0,60% | |
| - Nông nghiệp, lâm nghiệp, hải sản, nghề muối | 7,92% | 0,66% | |
| - Công nghiệp, vận tải, bưu điện, cung ứng vật tư | 8,28% ³ | 0,69% | |
| - Lương thực, ngoại thương | 8,64% | 0,72% | |
| - Thương nghiệp, dịch vụ | 9,00% | 0,75% | |
| Vì khuyết điểm trong quản lý kinh tế tăng thêm 20% so với mức trên. | |||
| b) Đối với kinh tế tập thể | |||
| 1. Cho vay trong hạn mức kế hoạch | |||
| - Hợp tác xã nông, lâm, ngư, diêm nghiệp | 7,92% | 0,66% | |
| - Hợp tác xã tiêu thụ công nghiệp, vận tải, xây dựng | 9,72% | 0,81% | |
| - Hợp tác xã mua bán, tiêu thụ, dịch vụ. | 11,52% | 0,69% | |
| 2. Cho vay trên hạn mức kế hoạch | |||
| - Hợp tác xã nông, lâm, ngư, diêm nghiệp | 8,64% | 0,72% | |
| - Hợp tác xã tiêu thụ công nghiệp, vận tải xây dựng | 10,44% | 0,87% | |
| - Hợp tác xã mua bán, tiêu thụ, dịch vụ | 11,88% | 0,99% | |
| II. Cho vay sửa chữa lớn (chung cho các ngành kinh tế) | 7,20% | 0,60% | |
| III. Cho vay vốn cố định | |||
| a) Đối với kinh tế quốc doanh | |||
| 1. Cho vay chuẩn bị đầu tư, chuẩn bị xây dựng (chung cho các ngành) | 4,68% | 0,39% | |
| 2. Cho vay đầu tư xây dựng cơ bản mới | |||
| - Nông, lâm, ngư nghiệp, nghề muối | 4,68% | 0,39% | |
| - Công nghiệp, xây lắp, vận tải, cung ứng vật tư³ | 5,04% | 0,42% | |
| - Lương thực, ngoại thương | 5,40% | 0,45% | |
| - Thương nghiệp nội địa, dịch vụ | 5,76% | 0,48% | |
| 3. Cho vay, cải tiến kỹ thuật, mở rộng sản xuất (chung cho các ngành) | 5,76% | 0,48% | |
| b. Đối với kinh tế tập thể | |||
| - Hợp tác xã nông, lâm, ngư nghiệp, nghề muối | 6,12% | 0,51% | |
| - Hợp tác xã tiêu thụ công nghiệp, xây dựng, vận tải | 8,84% | 0,72% | |
| - Hợp tác xã mua bán, tiêu thụ, dịch vụ | 9,00% | 0,75% |
c) Đối với tư nhân cá thể, áp dụng mức lãi suất cho vay của Quỹ tiết kiệm xã hội chủ nghĩa hiện hành.
d) Nợ quá hạn:
1. Đối với xí nghiệp quốc doanh:
- Nợ quá hạn nói chung bằng 200% mức lãi suất thông thường của loại vay bị chuyển sang nợ quá hạn.
- Riêng nợ vì khuyết điểm trong quản lý bị chuyển sang nợ quá hạn, lãi suất bằng 300% mức thông thường.
2. Đối với kinh tế tập thể:
- Quá hạn dưới một năm, lãi suất bằng 200% mức thông thường của loại nợ bị quá hạn.
- Quá hạn trên một năm lãi suất bằng 300% mức thông thường của loại nợ bị quá hạn.
3. Đối với cá thể, nợ quá hạn chịu lãi suất bằng 300% mức thông thường của loại nợ bị chuyển sang quá hạn.
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam