vanban.org

Điều 2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư bằng nguốn vốn khác: — Quyết định 124/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 04/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Huế Ban hành 24/11/2025 Hiệu lực 04/12/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 124/2025/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư bằng nguốn vốn khác:

1. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư không bằng nguồn vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn thành phố Huế.

Đơn vị tính: đồng/m2/tháng

STT Loại hình nhà Giá thuê tối thiểu Giá thuê tối đa
1 Nhà chung cư ≤ 5 tầng, không có tầng hầm 54.000 85.000
2 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 tầng, không có tầng hầm 70.000 109.000
3 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 tầng, có 1 tầng hầm 74.000 117.000
4 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 tầng, không có tầng hầm 69.000 113.000
5 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 tầng, có 1 tầng hầm 72.000 118.000
6 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 tầng, không có tầng hầm 72.000 118.000
7 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 tầng, có 1 tầng hầm 74.000 121.000
8 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 tầng, không có tầng hầm 80.000 131.000
9 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 tầng, có 1 tầng hầm 81.000 133.000
10 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 tầng, có 2 tầng hầm 83.000 136.000

2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội do cá nhân đầu tư xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở để các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội thuê trên địa bàn thành phố Huế.

Đơn vị tính: đồng/m2/tháng

STT Loại hình nhà Giá thuê tối thiểu Giá thuê tối đa
1 Nhà ở riêng lẻ 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái tôn 41.000 52.000
2 Nhà ở riêng lẻ 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ 42.000 54.000
3 Nhà ở riêng lẻ 2-3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm 48.000 83.000
4 Nhà ở riêng lẻ từ 4-5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ; không có tầng hầm diện tích xây dựng từ 50m2 trở lên 41.000 84.000

3. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư bằng nguồn vốn khác tại khoản 1, khoản 2 Điều này đã bao gồm chi phí đầu tư xây dựng công trình nhà ở xã hội, chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, chi phí đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, chi phí bảo trì, hạ tầng xã hội do chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội thực hiện (nếu có) trong phạm vi dự án, trừ trường hợp thuộc diện đầu tư xây dựng để kinh doanh hoặc phải bàn giao cho Nhà nước quản lý theo nội dung dự án đã được phê duyệt; lãi vay (nếu có); các chi phí hợp lý, hợp lệ của doanh nghiệp, bao gồm chi phí tổ chức bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, các khoản chi có đủ hóa đơn, chứng từ liên quan trực tiếp đến dự án đầu tư xây dựng theo quy định của pháp luật; lợi nhuận định mức quy định và thuế giá trị gia tăng.

4. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư bằng nguồn vốn khác tại khoản 1, khoản 2 Điều này được xác định bằng tiền Việt Nam và tính trên mỗi mét vuông (m2) diện tích sàn sử dụng căn hộ trên 01 tháng.