Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế quản lý hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. — Quyết định 1239/2009/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/05/2013
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 03/06/2010
Sửa đổi, bổ sung: 1656/2010/QĐ-UBND · 03/06/2010
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 17 năm
03/06/20101656/2010/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem
27/04/2009Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 1239/2009/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế quản lý hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây về quản lý các hoạt động đối ngoại của Ủy ban nhân dân tỉnh trái với quy chế ban hành kèm theo Quyết định này được bãi bỏ.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh.
Điều 2. Nguyên tắc lãnh đạo và quản lý hoạt động đối ngoại địa phương.
Điều 3. Nội dung hoạt động đối ngoại.
Chương II — XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI.
Điều 4. Xây dựng Chương trình hoạt động đối ngoại.
Điều 5. Thực hiện chương trình đối ngoại .
Chương III — QUẢN LÝ ĐOÀN RA, ĐOÀN VÀO VÀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CÁ NHÂN TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Điều 6. Thẩm quyền quyết định cho các chức danh thuộc thẩm quyền quản lý của Uỷ ban nhân dân tỉnh đi nước ngoài.
Điều 7. Quy trình cử hoặc cho phép đi nước ngoài đối với cán bộ, nhân viên thuộc các ngành, địa phương, cơ quan.
Điều 8. Tổ chức triển khai chương trình công tác nước ngoài của lãnh đạo tỉnh.
Điều 9. Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Ngoại vụ:
Điều 10. Quản lý hộ chiếu và trách nhiệm về nhân sự.
Điều 11. Quy trình tổ chức đón tiếp các đoàn khách quốc tế đến thăm và làm việc.
Điều 12. Quản lý hoạt động của các cá nhân, tổ chức nước ngoài trên địa bàn:
Chương IV — QUẢN LÝ KÝ KẾT VÀ THỰC HIỆN THOẢ THUẬN QUỐC TẾ
Điều 13. Thẩm quyền quyết định ký kết thoả thuận quốc tế.
Điều 14. Trình tự và thủ tục tiến hành ký kết thoả thuận quốc tế nhân danh UBND tỉnh.
Điều 15. Trình tự xin phép và thủ tục tiến hành ký kết thoả thuận quốc tế của ngành, địa phương, cơ quan.
Điều 16. Sửa đổi bổ sung gia hạn, đình chỉ, tạm đình chỉ và chấm dứt hiệu lực của thoả thuận quốc tế:
Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế.
Chương V — CÔNG TÁC KINH TẾ ĐỐI NGOẠI
Điều 18. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong hoạt động kinh tế đối ngoại.
Chương VI — HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI LIÊN QUAN ĐẾN BIÊN GIỚI LÃNH THỔ QUỐC GIA
Điều 19. Tổ chức và quản lý các hoạt động đối ngoại về công tác quản lý bảo vệ chủ quyền biên giới lãnh thổ.
Chương VII — QUẢN LÝ CÁC HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI KHÁC
Điều 20. Tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế:
Điều 21. Công tác thông tin, tuyên truyền đối ngoại:
Điều 22. Quản lý hoạt động báo chí nước ngoài đến hoạt động tại địa phương.
Điều 23. Hoạt động đối ngoại liên quan đến công tác người Việt Nam ở nước ngoài.
Điều 24. Công tác đào tạo, bồi dưỡng kiến thức đối ngoại:
Điều 25. Việc tiếp nhận huân huy chương hoặc danh hiệu khác của nước ngoài tặng.
Chương VIII — CHẾ ĐỘ THÔNG TIN BÁO CÁO
Điều 26. Báo cáo từng hoạt động đối ngoại.
Điều 27. Báo cáo tình hình hoạt động đối ngoại trong tháng:
Điều 28. Báo cáo tình hình hoạt động đối ngoại định ký.
Điều 29. Báo cáo giải quyết các vấn đề liên quan dế biên gới lãnh thổ.
Chương IX — KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 28. Khen thưởng:
Điều 29. Xử lý vi phạm:
Chương X — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 30. Trách nhiệm của các ngành, địa phương, cơ quan, tổ chức:
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy