vanban.org

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01-01-1996. — Quyết định 1233-TC/TCT/QÐ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/1996 Sửa đổi, bổ sung: 848/TC-QĐ-TCT · 01/11/1997
Bộ Tài chính Ban hành 09/12/1995 Hiệu lực 01/01/1996 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 30 năm
Quyết định số 1233-TC/TCT/QÐ về việc sửa đổi thuế xuất của một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu 1995 · 1233-TC/TCT/QÐ
01/12/1997848/TC-QĐ-TCTChưa hợp nhất 01/01/1996Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1233-TC/TCT/QÐ › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 01-01-1996.

DANH MỤC

SỬA ĐỔI BỔ SUNG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU

(Kèm theo Quyết định số 1233 TC/TCT/QĐ ngày 09 tháng 12 năm 1995
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã số Nhóm mặt hàng Thuế suất %
1 2 3
220300 - Bia sản xuất từ mạch nha (malt):
22030010 -- Bia nước chưa đóng chai, chưa đóng hộp 50
22030020 -- Bia đã đóng chai 50
22030030 -- Bia đã đóng hộp 50
2204 Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm rượu nho, trừ các loại thuộc nhóm 2009:
220410 - Rượu vang có ga nhẹ 60
- Rượu vang khác; hèm rượu nho đã pha thêm cồn để gửi hoặc cản sự lên men:
220421 -- Trong thúng chứa không quá 2 lít 60
220429 -- Loại khác:
22042910 -- Hèm rượu nho đã pha thêm cồn để giữ hoặc cản sự lên men 50
22042990 -- Loại khác 60
220430 - Hèm rượu nho khác 50
2205 Rượu vermouth và các loại vang khác làm từ nho tươi đã làm tăng thêm hương vị bằng các loại thảo mộc hoặc các chất thơm khác
220510 - Trong thùng chứa không quá 2 lít 60
220590 - Loại khác 60
220600 - Đồ uống có men khác (ví dụ: rượu táo, lê, mật ong) 60
2207 Cồn êtilic chưa bị làm biến chất có nồng độ 80% trở lên, các loại rượu mạnh khác đã bị làm biến chất ở mọi nồng độ
220710 - Các loại cồn êtilic chưa bị làm biến chất có nồng độ 80% trở lên 60
220720 - Cồn êtilic và các loại rượu mạnh khác đã bị biến chất ở mọi nồng độ 60
2208 Các loại cồn êtilic chưa bị làm biến chất có nồng độ dưới 80%; rượu mạnh, rượu mùi và các đồ uống có rượu khác; các chế phẩm chứa rượu dùng để sản xuất đồ uống
220810 - Các chế phẩm tổng hợp chứa cồn để chế biến đồ uống (cốt rượu các loại) 50
220820 - Rượu mạnh cất từ rượu vang nho hoặc rượu bã nho (rượu mác) 60
220830 - Rượu Whiskis 60
220840 - Rượu Rum và rượu Rum cất từ mật mía 60
220850 - Rượu gin và rượu cối (rượu đỗ tùng) 60
220890 - Loại khác 60
2402 Xì gà, xì gà hai đầu, xì gà nhỏ, thuốc lá điếu chế biến từ thuốc lá lá hoặc các chất thay thế thuốc lá lá:
240210 - Xì gà, xì gà xén hai dầu, xì gà nhỏ có chứa thuốc lá 50
240220 - Thuốc lá điếu chế biến từ thuốc lá lá 50
240290 - Loại khác 50
3604 Các loại pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù... (trừ pháo nổ)
360410 - Pháo 30
360490 - Loại khác:
36049010 -- Pháo hiệu cấp cứu 30
36049020 -- Đạn pháo hoa loại tiểu và hạt nổ cho đồ chơi 30
36049090 -- Loại khác 30
2710 - Xăng dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có tỷ trọng dầu lửa hoặc các loại dầu chế biến từ kháng chất bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó.
27100010 -- Xăng các loại 55
27100020 -- Diezel các loại 25
27100030 -- Madút 0
27100040 -- Nhiên liệu dùng cho máy bay (TC1, ZA1...) 20
27100050 -- Dầu hoả thông dụng 20
27100060 -- Naphtha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng 55
27100070 -- Condensate và các sản phẩm tương tự 40
27100090 -- Loại khác 7
8703 Ôtô và các loại xe xộ khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 8702), kể cả xe vừa chở người vừa chở hàng và ôtô đua
870310 Ôtô và các loại xe cộ khác có động cơ được thiết kế để chở người (trừ loại thuộc nhóm 8702):
-- Loại trên 15 chỗ ngồi đến 24 chỗ ngồi:
87031011 -- Nguyên chiếc 55
87031012 -- Dạng SKD 40
87031012 -- Dạng CKD1 25
87031013 -- Dạng CKD2 10
87031015 -- Dạng IKD 7
- Loại trên 5 chỗ ngồi đến 15 chỗ ngồi:
87031021 -- Nguyên chiếc 55
87031022 -- Dạng SKD 45
87031023 -- Dạng CKD 1 40
87031024 -- Dạng CKD 2 20
87031025 -- Dạng IKD 5
- Loại từ 5 chỗ ngồi trở xuống
87031031 -- Nguyên chiếc 55
87031032 -- Dạng SKD 50
87031033 -- Dạng CKD1 50
87031034 -- Dạng CKD2 30
87031035 -- Dạng IKD 5
870320 - Ôtô và các loại xe cộ khác thiết kế vừa để chở người vừa để chở hàng:
87031010 -- Nguyên chiếc 60
87031030 -- Dạng CKD 1 40
87031040 -- Dạng CKD 2 30
870340 - Xe lam 60