vanban.org

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Mỹ Hào thời kỳ 2003 - 2010 với những nội dung chủ yếu sau đây: — Quyết định 1227/2004/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2010
Hưng Yên Ban hành 28/05/2004 Hiệu lực 28/05/2004 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1227/2004/QĐ-UB › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Mỹ Hào thời kỳ 2003 - 2010 với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Loại đất Mã số Hiện trạng năm 2002 Năm 2005 Năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
Tổng diện tích tự nhiên 01 7910.08 100 7910.08 100 7910.08 100
I. Đất nông nghiệp 02 5468.36 69.13 4820.37 60.94 3904.54 49.36
1. Đất trồng cây hàng năm 03 5104.15   4255.73   3053.02  
a) Đất trồng lúa, lúa màu 04 5090.93   4066.52   2719.80  
b) Đất lúa, cá       120.00   220.00  
c) Đất trồng cây HNK 12 13.22   69.21   113.22  
2. Đất vườn tạp 17 124.43   0   0  
3. Đất trồng cây lâu năm 18 7.98   230.58   379.29  
4. Đất có mặt nước NTTS 26 231.80   334.06   472.23  
II. Đất chuyên dùng 40 1332.23 16.84 2061.65 26.06 3080.67 38.95
1. Đất xây dựng 41 216.31   804.63   1651.86  
2. Đất giao thông 42 507.66   590.73   671.51  
3. Đất thủy lợi & MNCD 43 461.15   529.86   631.14  
4. Đất di tích lịch sử văn hóa 44 2.08   2.08   2.08  
5. Đất an ninh, quốc phòng 45 22.81   22.81   22.81  
6. Đất làm NVLXD 47 41.00   29.92   20.00  
7. Đất nghĩa trang, nghĩa địa 49 69.97   70.37   71.02  
8. Đất chuyên dùng khác 50 11.25   11.25   11.25  
III. Đất ở 51 580.46 7.34 610.33 7.72 654.71 8.28
1. Đất ở đô thị 52 46.38   56.58   181.74  
2. Đất ở nông thôn 53 534.08   553.75   472.97  
IV. Đất chưa sử dụng 54 529.03 6.69 417.73 5.28 269.16 3.41
1. Đất bằng chưa sử dụng 55 9.19   0   0  
2. Đất có mặt nước CSD 57 392.46   290.35   141.78  
3. Sông 58 115.85   115.85   195.85  
4. Đất CSD khác 59 11.53   11.53   11.53  

2. Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang sử dụng vào các mục đích chuyên dùng và đất ở:

Loại đất Mã số Cả thời kỳ 2003 - 2010 Giai đoạn 2003 -2005 Giai đoạn 2006 -2010
1. Đất nông nghiệp 02 1694.41 703.72 990.69
- Đất trồng cây hàng năm 03 1667.46 676.77 990.69
+ Đất trồng lúa, lúa màu 04 1667.46 676.77 990.69
- Đất vườn tạp 17 11.97 11.97 0
- Đất có mặt nước NTTS 26 14.98 14.98 0

3. Diện tích khai hoang, cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp và thâm canh tăng vụ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng:

Biện pháp Cả thời kỳ 2003 - 2010 Giai đoạn 2003 -2005 Giai đoạn 2006 -2010
1. Khai hoang mở rộng DT đất nông nghiệp 130.59 55.73 74.86
- Đất trồng cây lâu năm 5.55 5.55  
- Đất có mặt nước NTTS 125.04 50.18 74.86
2. Thâm canh tăng vụ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng      
- Chuyển từ đất 1 vụ lên đất 2 vụ 6.25 6.25 0
- Chuyển từ đất 2 vụ lên đất 2 lúa màu 405.65 205.15 200.50
- Chuyển từ đất 2 lúa màu sang chuyên rau 84.16 48.15 36.01
- Chuyển từ đất 2 lúa sang đất lúa cá 219.33 119.33 100.00
- Chuyển từ đất 2 vụ sang đất cây lâu năm 247.85 99.14 148.71
- Chuyển từ đất 2 vụ sang NTTS 106.65 43.34 63.31
- Chuyển từ đất 1 vụ sang đất lúa cá 0.67 0.67 0
- Chuyển từ đất 2 vụ sang chuyên rau 15.84 7.84 8.00
- Chuyển từ đất 1 vụ lúa sang đất cây lâu năm 5.45 5.45 0
- Chuyển từ đất 1 vụ lúa sang NTTS 23.72 23.72 0