Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Mỹ Hào thời kỳ 2003 - 2010 với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| Loại đất | Mã số | Hiện trạng năm 2002 | Năm 2005 | Năm 2010 | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
| Tổng diện tích tự nhiên | 01 | 7910.08 | 100 | 7910.08 | 100 | 7910.08 | 100 |
| I. Đất nông nghiệp | 02 | 5468.36 | 69.13 | 4820.37 | 60.94 | 3904.54 | 49.36 |
| 1. Đất trồng cây hàng năm | 03 | 5104.15 | 4255.73 | 3053.02 | |||
| a) Đất trồng lúa, lúa màu | 04 | 5090.93 | 4066.52 | 2719.80 | |||
| b) Đất lúa, cá | 120.00 | 220.00 | |||||
| c) Đất trồng cây HNK | 12 | 13.22 | 69.21 | 113.22 | |||
| 2. Đất vườn tạp | 17 | 124.43 | 0 | 0 | |||
| 3. Đất trồng cây lâu năm | 18 | 7.98 | 230.58 | 379.29 | |||
| 4. Đất có mặt nước NTTS | 26 | 231.80 | 334.06 | 472.23 | |||
| II. Đất chuyên dùng | 40 | 1332.23 | 16.84 | 2061.65 | 26.06 | 3080.67 | 38.95 |
| 1. Đất xây dựng | 41 | 216.31 | 804.63 | 1651.86 | |||
| 2. Đất giao thông | 42 | 507.66 | 590.73 | 671.51 | |||
| 3. Đất thủy lợi & MNCD | 43 | 461.15 | 529.86 | 631.14 | |||
| 4. Đất di tích lịch sử văn hóa | 44 | 2.08 | 2.08 | 2.08 | |||
| 5. Đất an ninh, quốc phòng | 45 | 22.81 | 22.81 | 22.81 | |||
| 6. Đất làm NVLXD | 47 | 41.00 | 29.92 | 20.00 | |||
| 7. Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 49 | 69.97 | 70.37 | 71.02 | |||
| 8. Đất chuyên dùng khác | 50 | 11.25 | 11.25 | 11.25 | |||
| III. Đất ở | 51 | 580.46 | 7.34 | 610.33 | 7.72 | 654.71 | 8.28 |
| 1. Đất ở đô thị | 52 | 46.38 | 56.58 | 181.74 | |||
| 2. Đất ở nông thôn | 53 | 534.08 | 553.75 | 472.97 | |||
| IV. Đất chưa sử dụng | 54 | 529.03 | 6.69 | 417.73 | 5.28 | 269.16 | 3.41 |
| 1. Đất bằng chưa sử dụng | 55 | 9.19 | 0 | 0 | |||
| 2. Đất có mặt nước CSD | 57 | 392.46 | 290.35 | 141.78 | |||
| 3. Sông | 58 | 115.85 | 115.85 | 195.85 | |||
| 4. Đất CSD khác | 59 | 11.53 | 11.53 | 11.53 | |||
2. Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang sử dụng vào các mục đích chuyên dùng và đất ở:
| Loại đất | Mã số | Cả thời kỳ 2003 - 2010 | Giai đoạn 2003 -2005 | Giai đoạn 2006 -2010 |
| 1. Đất nông nghiệp | 02 | 1694.41 | 703.72 | 990.69 |
| - Đất trồng cây hàng năm | 03 | 1667.46 | 676.77 | 990.69 |
| + Đất trồng lúa, lúa màu | 04 | 1667.46 | 676.77 | 990.69 |
| - Đất vườn tạp | 17 | 11.97 | 11.97 | 0 |
| - Đất có mặt nước NTTS | 26 | 14.98 | 14.98 | 0 |
3. Diện tích khai hoang, cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp và thâm canh tăng vụ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng:
| Biện pháp | Cả thời kỳ 2003 - 2010 | Giai đoạn 2003 -2005 | Giai đoạn 2006 -2010 |
| 1. Khai hoang mở rộng DT đất nông nghiệp | 130.59 | 55.73 | 74.86 |
| - Đất trồng cây lâu năm | 5.55 | 5.55 | |
| - Đất có mặt nước NTTS | 125.04 | 50.18 | 74.86 |
| 2. Thâm canh tăng vụ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng | |||
| - Chuyển từ đất 1 vụ lên đất 2 vụ | 6.25 | 6.25 | 0 |
| - Chuyển từ đất 2 vụ lên đất 2 lúa màu | 405.65 | 205.15 | 200.50 |
| - Chuyển từ đất 2 lúa màu sang chuyên rau | 84.16 | 48.15 | 36.01 |
| - Chuyển từ đất 2 lúa sang đất lúa cá | 219.33 | 119.33 | 100.00 |
| - Chuyển từ đất 2 vụ sang đất cây lâu năm | 247.85 | 99.14 | 148.71 |
| - Chuyển từ đất 2 vụ sang NTTS | 106.65 | 43.34 | 63.31 |
| - Chuyển từ đất 1 vụ sang đất lúa cá | 0.67 | 0.67 | 0 |
| - Chuyển từ đất 2 vụ sang chuyên rau | 15.84 | 7.84 | 8.00 |
| - Chuyển từ đất 1 vụ lúa sang đất cây lâu năm | 5.45 | 5.45 | 0 |
| - Chuyển từ đất 1 vụ lúa sang NTTS | 23.72 | 23.72 | 0 |