vanban.org

Điều 7. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 7 năm 1975; các quy định của Trung ương hay của các địa phương trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ. — Quyết định 121/KHKT-QĐ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Ngưng hiệu lực
Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước Ban hành 29/04/1975 Hiệu lực 01/07/1975 Ngưng hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 121/KHKT-QĐ › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 7 năm 1975; các quy định của Trung ương hay của các địa phương trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

                                                                                                                         Trần Đại Nghĩa

                                                                                                                                (Đã ký)

DANH MỤC THIẾT BỊ, DỤNG CỤ ĐO PHẢI QUA
KIỂM ĐỊNH NHÀ NƯỚC

STT Tên thiết bị, dụng cụ đo Đặc trưng kỹthuật chu kỳ kiểm định Cơ quan kiểm định
   Cấp chính xác Phạm vi đo  
  Thiết bị, dụng cụ đo khối lượng:    
1 Quả cân chuẩn hạng I, II, III, IV  1 năm Hạng I, II, III, và cấp I, II, III Cục đo lường Nhà nước trung ương.
2 3 Cân kiểm nghiệm Quả cân hạng I, II, III, IV cấp I, II, III, IV, V  1 năm 1 năm Hạng IV và cấp IV, V: tất cả các phòng đo lường tỉnh, thành phố (trừ Sơn La, Nghĩa Lộ, Quảng Bình, Lai Châu, Tuyên Quang)
4 5 6 7 Cân treo Cân đĩa Cân bàn Cân đồng hồ   6 tháng 1 năm 1 năm 1 năm Các phòng đo lường tỉnh, thành phố (trừ Sơn La, Nghĩa Lộ, Lai Châu, Quảng Bình, Tuyên Quang)
8 Cân chìm  - Mức cân lớn nhất dưới 5 tấn - Mức cân lớn nhất trên 5 tấn 2 năm     3 năm Các phòng đo lường : Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hà Tây, Nam Hà, Vĩnh Phú
9 Cân đóng bao tự động   1 năm Phòng đo lường Hà Nội, Hải phòng
10 11 Cân kỹ thuật Cân phân tích   1 năm 1 năm Phòng đo lường Hà Nội, Hải Phòng, Nam Hà, Vĩnh Phú, Thái Bình, Nghệ An
  Thiết bị dụng cụ đo dung tích - khối lượng riêng - độ nhớt Dung tích thông dụng:    
1 Bình chuẩn bằng kim loại hạng II 5 lít-10-20 và 200 lít 2 năm Cục đo Lường Nhà nước trung ương
2 Bình chuẩn bằng thuỷ tinh hạng II 0,01 lít - 1 lít kiểm ban đầu -nt -
3 Cốc đong bằng thuỷ tinh  0,01 lít-0,5 lít kiểu ban đầu - Các phòng đo lường tỉnh, thành phố (trừ Sơn La, Nghĩa Lộ, Lai Châu, Quảng Bình, Tuyên Quang)
4 Cốc, ca, thùng đong, duộc bằng kim loại, nhựa, gỗ.  0,01lít-50lít 1 năm - nt -
5 Hệ thống đong bình thông nhau  0,5lit-1lít 1 năm - nt -
6 Chum đong, ang đong  đến 500 lít 2 năm - nt -
7 Bể đong cố định  đến 10000 lít 2 năm - nt -
8 Xe ô tô Xitéc đong  đến 10000 lít 2 năm Phòng đo lường Hà Nội, Hải Phòng, Nam Hà, Vĩnh Phú, Nghệ An
  Dung tích thí nghiệm:     
9 ống đong thí nghiệm có kẻ độ 0,1ml-1000ml 10ml-1000ml kiểu ban đầu Phòng đo lường Hà Nội
10 Bình định mức thí nghiệm  10ml-1000ml - nt - - nt -
11 Pipét định mức thí nghiệm   10ml-1000ml - nt - - nt -
12 Pipét thí nghiệm có kẻ độ 0,1ml-2ml 10ml-500ml - nt - - nt -
13 Burét thí nghiệm 0,1ml-0,2ml 10ml-100ml - nt - - nt -
  Khối lượng riêng:    
14 Phù kế khối lượng riêng 0,001g/ cm3 0,6-2g/cm3 5 năm - Cục đo lường Nhà nước trung ương
15 Bò mê kế 10B 0-3000B 5 năm - nt -
16 Phù kế đo lồng độ đường 0,5% 0-90% 5 năm - nt -
17 Phù kế đô lồng độ cồn 0,5% 0-100% 5 năm - nt -
18 Bình đo khối lượng riêng  10-25ml kiểu ban đầu - Cục đo lường Nhà nước trung ương
  Độ nhớt:    
19 Nhớt kế mao quản Pinkêvít (Pinkewitsch)   - nt - - nt -
  Thiết bị, dụng cụ đo độ dài :    
1 Can mẫu song song dùng làm chuẩn hạng IV, V, VI 0,5ml-100ml 2 năm - Cục đo luờng Nhà nước trung ương
2 Can mẫu song song cấp I, II, III 0,5ml-100ml 2 năm - nt -
3 Máy kiểu đồng hồ đo chính xác và đồng hồ so giá trị phân độ 0,001ml tới 10ml 2 năm - nt -
4 Máy kiểm đồng hồ so - giá trị phân độ 0,01mm  2 năm - nt -
5 Đồng hồ đo chính xác - giá trị phân độ 0,002mm tới 10mm 1 năm - Cục đo lường Nhà nước trung ương và phòng đo lường Hà Nội, Hải phòng
6 Thanh mẫu của thước vặn đo ngoài  25mm-200mm 2 năm - nt -
7 Thước vặn có gắn đồng hồ (kiểu đòn bẩy) giá trị phân độ của đồng hồ 0,005-0,002mm tới 100mm 1 năm - nt -
8 Thước vạch bằng thép dùng làm chuẩn chuẩn thương nghiệp tới 1000mm 2 năm - Cục đo lường Nhà nước trung ương
9 Thước đo vải bằng thép hoặc bằng gỗ giới hạn sai số + (1-2mm) 1000mm 2 năm - Phòng đo lường Hà Nội, Hải Phòng, Nam Hà.
  Thiết bị dụng cụ đo nhiệt :    
1 Nhiệt kế thuỷ tinh dùng thuỷ ngân  0-3000C 1 năm - Cục đo lường Nhà nước trung ương, phòng đo lường Hải phòng
2 Nhiệt kế điện trở cặp nhiệt điện Ro = 10 W 200-6300C 1 năm - Cục đo lường Nhà nước trung ương
3 Platin rôđi - Platin  300-13000C 1 năm - Cục đo lường Nhà nước trung ương
4 Đồng hồ milivôn với cặp nhiệt điện 1 và 1,5 0-16000C 6 tháng - Cục đo lường Nhà nước trung ương, phòng đo
5 Máy đo nhiệt tự nghi (theo nguyên lý so sánh) 0,5 0-1600oC 1 năm - nt -
6 Nhiệt kế quang học  900-20000C 1 năm - Cục đo lường Nhà nước trung ương
7 Nhiệt kế áp suất  0-3200C 6 tháng - Phòng đo lường Hải Phòng
  Thiết bị dụng cụ đo áp suất :    
1 Đồng hồ đo áp suất dầu và hơi (kiểu lò xo ống) 0,16; 0,25; 0,35; 0,4; 0,5; 0,6 đến 250 at 6 tháng - Cục đo lường Nhà nước trung ương
2 - nt - 1; 1,6; 2; 2,5; 4; 6 từ 600-2500 at 6 tháng - nt -
3 - nt - 0,4; 0,5; 0,6; 1; 1,6; 2; 2,5; 4; 6 từ 0-600at 6 tháng - Phòng đo lường Hải Phòng
4 Đồng hồ đo áp suất ôxy, axêtylen và amôniac 0,4; 0,5; 0,6 từ 0-600 at 6 tháng - Cục đo lường Nhà nước trung ương
5 - nt - 1; 1,6; 2; 2,5; 4; 6 từ 0-600 at 6 tháng - Phòng đo lường Hải Phòng
6 Đồng hồ đo áp suất (kiểu lò xo màng, hộp) 0,4; 0,5; 0,6; 1 đến 600at 6 tháng - Cục đo lường Nhà nước trung ươnG
7 - nt - 1,6; 2; 2,5; 4; 6 đến 60 at 6 tháng - Phòng đo lường Hải Phòng
8 Huyết áp kế thuỷ ngân dùng làm chuẩn  đến 300 tor 1 năm - Cục đo lường Nhà nước trung ương
  Thiết bị dụng cụ đo diện:    
1 Pin chuẩn công tác vét-ton (weston) 10-4- 10-5  1 năm - Cục đo lường Nhà nước trung ương
2 Cuộn điện trở chuẩn 0,01; 0,02; 0,05 10-3W - 106W 1 năm - nt -
3 Hộp điện trở chuẩn 0,01; 0,02; 0,05; 0,1; 0,2; 0,5 10-3W - 106W 1 năm - Cục đo lường Nhà nước trung ương
4 Tụ điện chuẩn 0,5 10pF-104pF 2 năm - Cục đo lường Nhà nước trung ương
5 Hộp tụ điện chuẩn 0,5 0,1àF-10àF 2 năm - nt -
6 Các loại đồng hồ chuẩn điện xoay chiều:    - nt -
  Ampemét 0,1; 0,2 10mA-50A 1 năm - nt -
  Vôn mét 0,1; 0,2 1mV-1000V 2 năm - nt -
  Oát mét 0,1; 0,2 { 0-1000 0-50A 1 năm - nt -
7 Máy bù điện một chiều và bộ phân áp 0,01; 0,02; 0,05; 0,1; 0,2 1mV-1000V 2 năm - nt -
8 Cầu đo điện một chiều 0,002; 0,05; 0,1; 0,2 10-3 W- 106W 2 năm - nt -
9 Cầu đo vạn năng, do điện trở, điện cảm và điện dung (RLC) 0,2; 0,5 10-3 W- 106W 10pF-10àF 10-3W - 106W và 0,1àF-10H 2 năm - nt -
10 Cầu đo điện trở 0,2; 0,5 10-3W- 106W 2 năm - nt -
11 Cầu đo điện cảm 0,2; 0,5 0,1àH-10H 2 năm - nt -
12 Cầu đo điện dụng và hệ số tổn hao 0,2; 0,5 10pH- 10àH 2 năm - nt -
13 Các loại đồng hồ đo điện một chiều và xoay chiều:    
  Ampemét 0,5 1mA-10A 1 năm - Phòng đo lường Hải Phòng
  Vôn mét 0,5 1mV-1000V 1 năm - nt -
  Oát mét 0,5 0-1000V; 0-10A 1 năm - nt -
  Thiết bị dụng cụ đo thời gian, tần số:    
1 Đồng hồ thạch anh có độ ổn định cao + (10-7- 108) KHZ-5MHZ  1 năm - Cục đo lường Nhà nước trung ương
2 Máy tạo sóng thạch anh + (10-7- 108) KHZ-5MHZ  1 năm - nt -
3 Máy đo tần số kiểu chỉ thị số + (10-7- 10-8) 10HZ-100MHZ 1 năm - Cục đo lường Nhà nước trung ương
4 Vôn mét điện tử kiểu chỉ thị số 1% U~1mV-300V 20HZ-20KHZ U=1mV-1000V 1 năm - nt -
5 Thiết bị để kiểm định vôn mét điện tử B1-4 U=0,003U + 3àV  1 năm - nt -
   U~0,005U+3àV