vanban.org

Điều 2. Danh mục nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản vùng nội địa — Quyết định 121/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Tây Ninh Ban hành 11/08/2026 Hiệu lực 25/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 121/2026/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Danh mục nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản vùng nội địa

1. Danh mục nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản vùng nội địa

a) Nghề lưới kéo (trừ lưới kéo moi/ruốc).

b) Nghề lồng xếp (lờ dây, bát quái, dớn, lừ).

c) Các nghề: Đáy; xăm; chấn; xiệp; xịch; te, xẻo kết hợp với tàu có gắn động cơ.

d) Nghề cào đáy bằng khung sắt có kết hợp với tàu, máy kéo, bơm thổi (cào lươn, cào nhuyễn thể, banh lông).

2. Quy định kích thước mắt lưới tối thiểu tại bộ phận tập trung thủy sản đối với ngư cụ khai thác nguồn lợi thủy sản vùng nội địa

  TT   Tên loại ngư cụ Kích thước mắt lưới quy định (2a(mm))
1 Lưới vây 18
2 Đăng, nò, sáo 18
3 Lưới rê (lưới bén hoặc tên gọi khác theo vùng miền) 40
4 Lưới rê (cá linh) 15
5 Vó, rớ 20
6 Chài các loại 15