Điều 2. Danh mục nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản vùng nội địa
1. Danh mục nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản vùng nội địa
a) Nghề lưới kéo (trừ lưới kéo moi/ruốc).
b) Nghề lồng xếp (lờ dây, bát quái, dớn, lừ).
c) Các nghề: Đáy; xăm; chấn; xiệp; xịch; te, xẻo kết hợp với tàu có gắn động cơ.
d) Nghề cào đáy bằng khung sắt có kết hợp với tàu, máy kéo, bơm thổi (cào lươn, cào nhuyễn thể, banh lông).
2. Quy định kích thước mắt lưới tối thiểu tại bộ phận tập trung thủy sản đối với ngư cụ khai thác nguồn lợi thủy sản vùng nội địa
| TT | Tên loại ngư cụ | Kích thước mắt lưới quy định (2a(mm)) |
| 1 | Lưới vây | 18 |
| 2 | Đăng, nò, sáo | 18 |
| 3 | Lưới rê (lưới bén hoặc tên gọi khác theo vùng miền) | 40 |
| 4 | Lưới rê (cá linh) | 15 |
| 5 | Vó, rớ | 20 |
| 6 | Chài các loại | 15 |