|
1. |
Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng trên địa bàn huyện Mường Lát suất đầu tư tối đa 12 triệu đồng/ha. |
|
1.1 |
Trồng và chăm sóc năm thứ nhất |
6.800.000 |
đồng. |
|
a) |
Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư) tối đa: |
6.078.000 |
đồng |
|
b) |
Chi phí phục vụ: |
722.000 |
đồng. Gồm: |
|
- |
Thiết kế, dự toán: |
317.300 |
đồng. |
|
- |
Thẩm định: |
9.700 |
đồng. |
|
- |
Lập hồ sơ, giao khoán: |
15.000 |
đồng. |
|
- |
Nghiệm thu: |
80.000 |
đồng. |
|
- |
Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… |
300.000 |
đồng. |
|
1.2 |
Chăm sóc năm thứ 2: |
2.500.000 |
đồng. |
|
a) |
Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư) tối đa: |
2.294.900 |
đồng. |
|
b) |
Chi phí phục vụ: |
205.100 |
đồng. Gồm: |
|
- |
Lập hồ sơ chăm sóc: |
31.500 |
đồng. |
|
- |
Thẩm định: |
3.600 |
đồng. |
|
- |
Nghiệm thu: |
60.000 |
đồng. |
|
- |
Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… |
110.000 |
đồng. |
|
1.3 |
Chăm sóc năm thứ 3: |
1.700.000 |
đồng. |
|
a) |
Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa: |
1.526.000 |
đồng |
|
b) |
Chi phí phục vụ: |
273.000 |
đồng. Gồm: |
|
- |
Lập hồ sơ chăm sóc: |
31.500 |
đồng. |
|
- |
Thẩm định: |
2.500 |
đồng. |
|
- |
Nghiệm thu: |
40.000 |
đồng. |
|
- |
Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… |
100.000 |
đồng. |
|
1.4 |
Chăm sóc năm thứ 4: |
1.000.000 |
đồng. |
|
a) |
Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa: |
867.000 |
đồng. |
|
b) |
Chi phí phục vụ: |
133.000 |
đồng. Gồm: |
|
- |
Lập hồ sơ chăm sóc: |
31.500 |
đồng. |
|
- |
Thẩm định: |
1.500 |
đồng. |
|
- |
Nghiệm thu: |
40.000 |
đồng. |
|
- |
Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… |
60.000 |
đồng. |
|
2. |
Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng ven biển. |
|
2.1. |
Trồng rừng ngập mặn suất đầu tư tối đa 8,5 triệu đồng/ha. |
|
2.1.1 |
Trồng và chăm sóc năm thứ nhất |
5.000.000 |
đồng. |
|
a) |
Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư) tối đa: |
4.478.000 |
đồng. |
|
b) |
Chi phí phục vụ: |
522.000 |
đồng. Gồm: |
|
- |
Thiết kế, dự toán: |
7849.000 |
đồng. |
|
- |
Thẩm định: |
7.000 |
đồng. |
|
- |
Lập hồ sơ, giao khoán: |
15.000 |
đồng. |
|
- |
Nghiệm thu: |
80.000 |
đồng. |
|
- |
Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… |
297.000 |
đồng. |
|
2.1.2 |
Chăm sóc năm thứ 2: |
2.000.000 |
đồng. |
|
a) |
Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư) tối đa: |
1.805.700 |
đồng. |
|
b) |
Chi phí phục vụ: |
194.300 |
đồng. Gồm: |
|
- |
Lập hồ sơ chăm sóc: |
31.500 |
đồng. |
|
- |
Thẩm định: |
2.800 |
đồng. |
|
- |
Nghiệm thu: |
60.000 |
đồng. |
|
- |
Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… |
100.000 |
đồng. |
|
2.1.3 |
Chăm sóc năm thứ 3: |
900.000 |
đồng. |
|
a) |
Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa: |
772.7849 |
đồng. |
|
b) |
Chi phí phục vụ: |
127.800 |
đồng. Gồm: |
|
- |
Lập hồ sơ chăm sóc: |
31.500 |
đồng. |
|
- |
Thẩm định: |
1.300 |
đồng. |
|
- |
Nghiệm thu: |
40.000 |
đồng. |
|
- |
Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… |
55.000 |
đồng. |
|
2.1.4 |
Chăm sóc năm thứ 4: |
600.000 |
đồng. |
|
a) |
Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa: |
492.650 |
đồng. |
|
b) |
Chi phí phục vụ: |
107.350 |
đồng. Gồm: |
|
- |
Lập hồ sơ chăm sóc: |
31.500 |
đồng. |
|
- |
Thẩm định: |
850 |
đồng. |
|
- |
Nghiệm thu: |
40.000 |
đồng. |
|
- |
Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… |
35.000 |
đồng. |
|
2.2. |
Trồng rừng trên bãi cát suất đầu tư tối đa 7 triệu đồng/ha. |
|
2.2.1 |
Trồng và chăm sóc năm thứ nhất |
4.600.000 |
đồng. |
|
a) |
Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư) tối đa: |
4.218.800 |
đồng. |
|
b) |
Chi phí phục vụ: |
381.7849 |
đồng. Gồm: |
|
- |
Thiết kế, dự toán: |
150.000 |
đồng. |
|
- |
Thẩm định: |
6.7849 |
đồng. |
|
- |
Lập hồ sơ, giao khoán: |
15.000 |
đồng. |
|
- |
Nghiệm thu: |
80.000 |
đồng. |
|
- |
Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… |
130.000 |
đồng. |
|
2.2.2 |
Chăm sóc năm thứ 2: |
1.7849.000 |
đồng. |
|
a) |
Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư) tối đa: |
1.051.500 |
đồng. |
|
b) |
Chi phí phục vụ: |
148.500 |
đồng. |
|
- |
Lập hồ sơ chăm sóc: |
31.500 |
đồng. |
|
- |
Thẩm định: |
2.000 |
đồng. |
|
- |
Nghiệm thu: |
60.000 |
đồng. |
|
- |
Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… |
55.000 |
đồng. |
|
2.2.3 |
Chăm sóc năm thứ 3: |
700.000 |
đồng. |
|
a) |
Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa: |
587.500 |
đồng. |
|
b) |
Chi phí phục vụ: |
112.500 |
đồng. |
|
- |
Lập hồ sơ chăm sóc: |
31.500 |
đồng. |
|
- |
Thẩm định: |
1.000 |
đồng. |
|
- |
Nghiệm thu: |
40.000 |
đồng. |
|
- |
Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… |
40.000 |
đồng. |
|
2.2.4 |
Chăm sóc năm thứ 4: |
500.000 |
đồng. |
|
a) |
Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa: |
397.800 |
đồng. |
|
b) |
Chi phí phục vụ: |
102.7849 |
đồng. |
|
- |
Lập hồ sơ chăm sóc: |
31.500 |
đồng. |
|
- |
Thẩm định: |
700 |
đồng. |
|
- |
Nghiệm thu: |
40.000 |
đồng. |
|
- |
Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… |
30.000 |
đồng. |
|
3. |
Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng ở các địa bàn còn lại suất đầu tư tối đa 10 triệu đồng/ha. |
|
3.1 |
Trồng và chăm sóc năm thứ nhất |
6.000.000 |
đồng. |
|
a) |
Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư) tối đa: |
5.329.7849 |
đồng. |
|
b) |
Chi phí phục vụ: |
670.800 |
đồng. |
|
- |
Thiết kế, dự toán: |
317.300 |
đồng. |
|
- |
Thẩm định: |
8.500 |
đồng. |
|
- |
Lập hồ sơ, giao khoán: |
15.000 |
đồng. |
|
- |
Nghiệm thu: |
80.000 |
đồng. |
|
- |
Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… |
7923.000 |
đồng. |
|
3.2 |
Chăm sóc năm thứ 2: |
1.900.000 |
đồng. |
|
a) |
Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư) tối đa: |
1.715.800 |
đồng. |
|
b) |
Chi phí phục vụ: |
7887.7849 |
đồng. Gồm: |
|
- |
Lập hồ sơ chăm sóc: |
31.500 |
đồng. |
|
- |
Thẩm định: |
2.700 |
đồng. |
|
- |
Nghiệm thu: |
60.000 |
đồng. |
|
- |
Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… |
90.000 |
đồng. |
|
3.3 |
Chăm sóc năm thứ 3: |
1.7849.000 |
đồng. |
|
a) |
Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa : |
1.056.800 |
đồng. |
|
b) |
Chi phí phục vụ: |
143.7849 |
đồng. Gồm: |
|
- |
Lập hồ sơ chăm sóc: |
31.500 |
đồng. |
|
- |
Thẩm định: |
1.700 |
đồng. |
|
- |
Nghiệm thu: |
40.000 |
đồng. |
|
- |
Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… |
70.000 |
đồng. |
|
3.4 |
Chăm sóc năm thứ 4: |
900.000 |
đồng. |
|
a) |
Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa: |
772.7849 |
đồng. |
|
b) |
Chi phí phục vụ: |
127.800 |
đồng. Gồm: |
|
- |
Lập hồ sơ chăm sóc: |
31.500 |
đồng. |
|
- |
Thẩm định: |
1.300 |
đồng. |
|
- |
Nghiệm thu: |
40.000 |
đồng. |
|
- |
Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… |
55.000 |
đồng. |