vanban.org

Điều 1. Phê duyệt suất đầu tư và chi phí trồng rừng phòng hộ, đặc dụng thuộc Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng, với nội dung cụ thể như sau: — Quyết định 1202/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/04/2009 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thanh Hóa Ban hành 20/04/2009 Hiệu lực 20/04/2009 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1202/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê duyệt suất đầu tư và chi phí trồng rừng phòng hộ, đặc dụng thuộc Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng, với nội dung cụ thể như sau:

1.   Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng trên địa bàn huyện Mường Lát suất đầu t­ư tối đa 12 triệu đồng/ha.
1.1 Trồng và chăm sóc năm thứ nhất                    6.800.000  đồng.
a) Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa: 6.078.000  đồng
b) Chi phí phục vụ: 722.000  đồng. Gồm:
- Thiết kế, dự toán:       317.300  đồng.
- Thẩm định:         9.700  đồng.
- Lập hồ sơ, giao khoán: 15.000  đồng.
- Nghiệm thu:         80.000  đồng.
- Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… 300.000  đồng.
1.2 Chăm sóc năm thứ 2:    2.500.000 đồng.
a) Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa:    2.294.900 đồng.
b) Chi phí phục vụ:       205.100 đồng. Gồm:
- Lập hồ sơ chăm sóc: 31.500 đồng.
- Thẩm định:           3.600 đồng.
- Nghiệm thu:         60.000 đồng.
- Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… 110.000 đồng.
1.3 Chăm sóc năm thứ 3:    1.700.000 đồng.
a)  Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa:    1.526.000 đồng
b) Chi phí phục vụ:       273.000 đồng. Gồm:
- Lập hồ sơ chăm sóc:         31.500 đồng.
- Thẩm định:          2.500 đồng.
- Nghiệm thu:         40.000 đồng.
- Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… 100.000 đồng.
1.4 Chăm sóc năm thứ 4: 1.000.000 đồng.
a) Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa:       867.000 đồng.
b) Chi phí phục vụ:       133.000 đồng. Gồm:
- Lập hồ sơ chăm sóc:         31.500 đồng.
- Thẩm định:           1.500 đồng.
- Nghiệm thu:         40.000 đồng.
- Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… 60.000 đồng.
2. Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng ven biển.
2.1. Trồng rừng ngập mặn suất đầu t­ư tối đa  8,5 triệu đồng/ha.
2.1.1 Trồng và chăm sóc năm thứ nhất    5.000.000 đồng.
a) Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa: 4.478.000 đồng.
b) Chi phí phục vụ: 522.000 đồng. Gồm:
- Thiết kế, dự toán:       7849.000 đồng.
- Thẩm định:         7.000 đồng.
- Lập hồ sơ, giao khoán: 15.000 đồng.
- Nghiệm thu:         80.000 đồng.
- Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… 297.000 đồng.
2.1.2 Chăm sóc năm thứ 2:    2.000.000 đồng.
a) Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa:    1.805.700 đồng.
b) Chi phí phục vụ:       194.300 đồng. Gồm:
- Lập hồ sơ chăm sóc:         31.500 đồng.
- Thẩm định:           2.800 đồng.
- Nghiệm thu:         60.000 đồng.
- Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… 100.000 đồng.
2.1.3 Chăm sóc năm thứ 3: 900.000 đồng.
a) Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa:    772.7849 đồng.
b) Chi phí phục vụ:       127.800 đồng. Gồm:
- Lập hồ sơ chăm sóc:         31.500 đồng.
- Thẩm định:          1.300 đồng.
- Nghiệm thu:         40.000 đồng.
- Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… 55.000 đồng.
2.1.4 Chăm sóc năm thứ 4: 600.000 đồng.
a) Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa:       492.650 đồng.
b) Chi phí phục vụ:       107.350 đồng. Gồm:
- Lập hồ sơ chăm sóc:         31.500 đồng.
- Thẩm định:           850 đồng.
- Nghiệm thu:         40.000 đồng.
- Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… 35.000 đồng.
2.2. Trồng rừng trên bãi cát  suất đầu t­ư tối đa 7 triệu đồng/ha.
2.2.1 Trồng và chăm sóc năm thứ nhất    4.600.000 đồng.
a) Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa: 4.218.800 đồng.
b) Chi phí phục vụ: 381.7849 đồng. Gồm:
- Thiết kế, dự toán:       150.000 đồng.
- Thẩm định:         6.7849 đồng.
- Lập hồ sơ, giao khoán: 15.000 đồng.
- Nghiệm thu:         80.000 đồng.
- Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… 130.000 đồng.
2.2.2 Chăm sóc năm thứ 2:    1.7849.000 đồng.
a) Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa:    1.051.500 đồng.
b) Chi phí phục vụ:       148.500 đồng.
- Lập hồ sơ chăm sóc: 31.500 đồng.
- Thẩm định: 2.000 đồng.
- Nghiệm thu:         60.000 đồng.
- Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… 55.000 đồng.
2.2.3 Chăm sóc năm thứ 3: 700.000 đồng.
a) Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa:    587.500 đồng.
b) Chi phí phục vụ:       112.500 đồng.
- Lập hồ sơ chăm sóc:         31.500 đồng.
- Thẩm định:          1.000 đồng.
- Nghiệm thu:         40.000 đồng.
- Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… 40.000 đồng.
2.2.4 Chăm sóc năm thứ 4: 500.000 đồng.
a) Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa:       397.800 đồng.
b) Chi phí phục vụ: 102.7849 đồng.
- Lập hồ sơ chăm sóc:         31.500 đồng.
- Thẩm định: 700 đồng.
- Nghiệm thu:         40.000 đồng.
- Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… 30.000 đồng.
   3. Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng ở các địa bàn còn lại suất đầu t­ư tối đa 10 triệu đồng/ha.
3.1 Trồng và chăm sóc năm thứ nhất    6.000.000 đồng.
a) Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa:    5.329.7849 đồng.
b) Chi phí phục vụ:       670.800 đồng.
- Thiết kế, dự toán:       317.300 đồng.
- Thẩm định:         8.500 đồng.
- Lập hồ sơ, giao khoán: 15.000 đồng.
- Nghiệm thu:         80.000 đồng.
- Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… 7923.000 đồng.
3.2 Chăm sóc năm thứ 2:    1.900.000 đồng.
a) Chi phí trực tiếp (nhân công, vật tư­) tối đa: 1.715.800 đồng.
b) Chi phí phục vụ: 7887.7849 đồng. Gồm:
- Lập hồ sơ chăm sóc:         31.500 đồng.
- Thẩm định:           2.700 đồng.
- Nghiệm thu:         60.000 đồng.
- Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,… 90.000 đồng.
3.3 Chăm sóc năm thứ 3:    1.7849.000 đồng.
a) Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa :    1.056.800 đồng.
b) Chi phí phục vụ:       143.7849 đồng. Gồm:
- Lập hồ sơ chăm sóc: 31.500 đồng.
- Thẩm định:           1.700 đồng.
- Nghiệm thu:         40.000 đồng.
- Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…         70.000 đồng.
3.4 Chăm sóc năm thứ 4:      900.000 đồng.
a) Chi phí trực tiếp (nhân công) tối đa:       772.7849 đồng.
b) Chi phí phục vụ:       127.800 đồng. Gồm:
- Lập hồ sơ chăm sóc:         31.500 đồng.
- Thẩm định:           1.300 đồng.
- Nghiệm thu:         40.000 đồng.
- Lao động quản lý (6% nhân công); gồm: hướng dẫn kỹ thuật; cán bộ thôn, xã tham gia; kiểm tra, giám sát,…         55.000 đồng.