vanban.org

Điều 4. Các thông số kỹ thuật cơ bản của các hồ chứa — Quyết định 1201/QĐ-TTg

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/08/2014 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thủ tướng Chính phủ Ban hành 23/07/2014 Hiệu lực 15/08/2014 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1201/QĐ-TTg › Chương I › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Các thông số kỹ thuật cơ bản của các hồ chứa

1. Hồ Buôn Tua Srah:

- Cao trình mực nước dâng bình thường: 487,5 m;
- Cao trình mực nước chết: 465,0 m;
- Cao trình mực nước hồ ứng với lũ thiết kế: 487,82 m;
- Cao trình mực nước kiểm tra: 489,5m
- Dung tích toàn bộ: 786,9 triệu m3;
- Dung tích hữu ích: 522,6 triệu m3;

2. Hồ Buôn Kuốp:

- Cao trình mực nước dâng bình thường: 412 m;
- Cao trình mực nước chết: 409 m;
- Cao trình mực nước kiểm tra: 414,5 m;
- Dung tích toàn bộ: 63,24 triệu m3;
- Dung tích hữu ích: 14,70 triệu m3;

3. Hồ Srêpôk 3:

- Cao trình mực nước dâng bình thường: 272 m;
- Cao trình mực nước chết: 268 m;
- Cao trình mực nước hồ ứng với lũ thiết kế: 272 m;
- Cao trình mực nước kiểm tra: 275 m;
- Dung tích toàn bộ: 218,99 triệu m3;
- Dung tích hữu ích: 62,85 triệu m3;

4. Hồ Srêpôk 4:

- Cao trình mực nước dâng bình thường: 207 m;
- Cao trình mực nước chết: 204 m;
- Cao trình mực nước hồ ứng với lũ thiết kế: 207 m;
- Cao trình mực nước kiểm tra: 210,48 m;
- Dung tích toàn bộ: 25,94 triệu m3;
- Dung tích hữu ích: 8,44 triệu m3;
5. Hồ Srêpôk 4A:  
- Cao trình mực nước dâng bình thường: 186,59 m;
- Cao trình mực nước chết: 185,50 m;
- Dung tích toàn bộ: 3,94 triệu m3;
- Dung tích hữu ích: 0,78 triệu m3;