Điều 4. Các thông số kỹ thuật cơ bản của các hồ chứa
1. Hồ Buôn Tua Srah:
| - Cao trình mực nước dâng bình thường: | 487,5 m; |
| - Cao trình mực nước chết: | 465,0 m; |
| - Cao trình mực nước hồ ứng với lũ thiết kế: | 487,82 m; |
| - Cao trình mực nước kiểm tra: | 489,5m |
| - Dung tích toàn bộ: | 786,9 triệu m3; |
| - Dung tích hữu ích: | 522,6 triệu m3; |
2. Hồ Buôn Kuốp:
| - Cao trình mực nước dâng bình thường: | 412 m; |
| - Cao trình mực nước chết: | 409 m; |
| - Cao trình mực nước kiểm tra: | 414,5 m; |
| - Dung tích toàn bộ: | 63,24 triệu m3; |
| - Dung tích hữu ích: | 14,70 triệu m3; |
3. Hồ Srêpôk 3:
| - Cao trình mực nước dâng bình thường: | 272 m; |
| - Cao trình mực nước chết: | 268 m; |
| - Cao trình mực nước hồ ứng với lũ thiết kế: | 272 m; |
| - Cao trình mực nước kiểm tra: | 275 m; |
| - Dung tích toàn bộ: | 218,99 triệu m3; |
| - Dung tích hữu ích: | 62,85 triệu m3; |
4. Hồ Srêpôk 4:
| - Cao trình mực nước dâng bình thường: | 207 m; |
| - Cao trình mực nước chết: | 204 m; |
| - Cao trình mực nước hồ ứng với lũ thiết kế: | 207 m; |
| - Cao trình mực nước kiểm tra: | 210,48 m; |
| - Dung tích toàn bộ: | 25,94 triệu m3; |
| - Dung tích hữu ích: | 8,44 triệu m3; |
| 5. Hồ Srêpôk 4A: | |
| - Cao trình mực nước dâng bình thường: | 186,59 m; |
| - Cao trình mực nước chết: | 185,50 m; |
| - Dung tích toàn bộ: | 3,94 triệu m3; |
| - Dung tích hữu ích: | 0,78 triệu m3; |