Điều 1. Phê duyệt Phương án giá tiêu thụ nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh của Thành phố cho các đối tượng là các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội như sau:
1. Phương án giá bán nước sạch tối đa trên địa bàn các quận, các huyện Thanh Trì, Từ Liêm, Gia Lâm, Đông Anh, Sóc Sơn:
Đơn vị tính: đồng/m3
| Số TT | Mục đích sử dụng | Giá chưa có thuế và phí | Thuế GTGT (5%) | Phí bảo vệ môi trường (10%) | Mức giá tối đa |
| 1 | Nước sử dụng cho các cơ quan Hành chính | 4.956,52 | 247,83 | 495,65 | 5.700 |
| 2 | Nước sử dụng cho các đơn vị sự nghiệp | 4.956,52 | 247,83 | 495,65 | 5.700 |
| 3 | Nước sử dụng cho mục đích công cộng | 4.086,96 | 204,35 | 408,70 | 4.700 |
| 4 | Nước sử dụng cho các đơn vị sản xuất | 6.086,96 | 304,35 | 608,70 | 7.000 |
| 5 | Nước sử dụng cho mục đích Kinh doanh dịch vụ | 10.434,78 | 521,74 | 1.043,48 | 12.000 |
2. Phương án giá bán nước sạch tối đa trên địa bàn thị xã Sơn Tây, các huyện: Ba Vì, Phúc Thọ, Quốc Oai, Thạch Thất, Chương Mỹ, Thanh Oai, Ứng Hòa, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Thường Tín, Hoài Đức, Đan Phượng, Mê Linh.
Đơn vị tính: đồng/m3
| Số TT | Mục đích sử dụng | Giá chưa có thuế và phí | Thuế GTGT (5%) | Phí bảo vệ môi trường (5%) | Mức giá tối đa (đã làm tròn số) |
| 1 | Nước sử dụng cho các cơ quan Hành chính | 4.956,52 | 247,83 | 247,83 | 5.400 |
| 2 | Nước sử dụng cho các đơn vị sự nghiệp | 4.956,52 | 247,83 | 247,83 | 5.400 |
| 3 | Nước sử dụng cho mục đích công cộng | 4.086,96 | 204,35 | 204,35 | 4.500 |
| 4 | Nước sử dụng cho các đơn vị sản xuất | 6.086,96 | 304,35 | 304,35 | 6.700 |
| 5 | Nước sử dụng cho mục đích Kinh doanh dịch vụ | 10.434,78 | 521,74 | 521,74 | 11.400 |