vanban.org

Điều 1. Phê duyệt Phương án giá tiêu thụ nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh của Thành phố cho các đối tượng là các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội như sau: — Quyết định 120/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/09/2013 Thay thế: 39/2013/QĐ-UBND · 19/09/2013
Hà Nội Ban hành 21/12/2009 Hiệu lực 31/12/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND Về phê duyệt phương án giá tiêu nước thụ nước sạch không dùng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nộ · 39/2013/QĐ-UBND
Quyết định 120/2009/QĐ-UBND phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch không dùng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành · 120/2009/QĐ-UBND
31/12/2009Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 120/2009/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê duyệt Phương án giá tiêu thụ nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh của Thành phố cho các đối tượng là các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội như sau:

1. Phương án giá bán nước sạch tối đa trên địa bàn các quận, các huyện Thanh Trì, Từ Liêm, Gia Lâm, Đông Anh, Sóc Sơn:

Đơn vị tính: đồng/m3

Số TT Mục đích sử dụng Giá chưa có thuế và phí Thuế GTGT (5%) Phí bảo vệ môi trường (10%) Mức giá tối đa
1 Nước sử dụng cho các cơ quan Hành chính 4.956,52 247,83 495,65 5.700
2 Nước sử dụng cho các đơn vị sự nghiệp 4.956,52 247,83 495,65 5.700
3 Nước sử dụng cho mục đích công cộng 4.086,96 204,35 408,70 4.700
4 Nước sử dụng cho các đơn vị sản xuất 6.086,96 304,35 608,70 7.000
5 Nước sử dụng cho mục đích Kinh doanh dịch vụ 10.434,78 521,74 1.043,48 12.000

2. Phương án giá bán nước sạch tối đa trên địa bàn thị xã Sơn Tây, các huyện: Ba Vì, Phúc Thọ, Quốc Oai, Thạch Thất, Chương Mỹ, Thanh Oai, Ứng Hòa, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Thường Tín, Hoài Đức, Đan Phượng, Mê Linh.

Đơn vị tính: đồng/m3

Số TT Mục đích sử dụng Giá chưa có thuế và phí Thuế GTGT (5%) Phí bảo vệ môi trường (5%) Mức giá tối đa (đã làm tròn số)
1 Nước sử dụng cho các cơ quan Hành chính 4.956,52 247,83 247,83 5.400
2 Nước sử dụng cho các đơn vị sự nghiệp 4.956,52 247,83 247,83 5.400
3 Nước sử dụng cho mục đích công cộng 4.086,96 204,35 204,35 4.500
4 Nước sử dụng cho các đơn vị sản xuất 6.086,96 304,35 304,35 6.700
5 Nước sử dụng cho mục đích Kinh doanh dịch vụ 10.434,78 521,74 521,74 11.400