Điều 1. Phê duyệt “Chiến lược phát triển xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ Thái Bình thời kỳ 2004-2015”, với những nội dung chủ yếu sau:
1. Thực trạng xuất khẩu hàng hóa dịch vụ.
2. Quan điểm và định hướng để phát triển xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ.
3. Định hướng mặt hàng xuất khẩu chủ lực.
4. Mục tiêu, cơ cấu và kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ.
* Mục tiêu:
Tông kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ đến năm 2015 đạt 540 triệu USD (hàng hóa 500 triệu USD, dịch vụ 40 triệu USD), tăng bình quân 16,3% năm.
* Cơ cấu và kim ngạch xuất khẩu:
Đơn vị: 1000 USD
| Chỉ tiêu | 2005 | 2010 | 2015 |
| Tổng kim ngạch xuất khẩu | 97.500 | 230.000 | 540.000 |
| Kim ngạch xuât khẩu hàng hóa | 95.000 | 210.000 | 500.000 |
| - Thực phẩm nông sản | 5.000 | 15.000 | 35.000 |
| - Thủy hải sản | 500 | 18.000 | 70.000 |
| - Dệt | 27.500 | 40.000 | 60.000 |
| - May | 59.000 | 112.000 | 210.000 |
| - Da giày | 6.000 | 15.000 | |
| - Thủ công mỹ nghệ | 2.500 | 7.000 | 15.000 |
| - Vật liệu xây dựng | 500 | 3.000 | 10.000 |
| - Sản phẩm Công nghiệp khác | 9.000 | 85.000 | |
| II. Kim ngách xuất khẩu dich vu | 2.500 | 20.000 | 40.000 |
| Xuất khẩu lao động | 10.000 | 16.000 | |
| Dịch vụ du lịch Quốc té | 3.000 | 7.000 | |
| Bưu chính viễn thông | 1.500 | 3.000 | |
| Các dịch vụ khác | 5.500 | 14.000 |
5. Định hướng chung về thị trường xuất khẩu.
- Giữ vững các thị trường: Nhật Bản, Đông Nam Á.
- Tăng thị phần thị trường: Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU.
- Mở thêm thị trường mới: Châu Phi, Trung Cận Đông.
6. Vốn và nguồn vốn đầu tư thực hiện chiến lược.
- Tổng vốn dầu tư ước: ước 10.000 tỷ đồng.
- Nguồn vốn:
+ Vốn tín dụng ngân hàng.
+ vốn đầu tư của doanh nghiệp trong và ngoài nước.
+ Vốn ngân sách và vốn ODA.
7. Một số nhóm giải pháp phát triển xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ.
- Giải pháp phát triển sản xuất hàng hóa xuất khẩu.
- Giải pháp phát triển xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ.
- Giải pháp về phát triển thị trường xuất khẩu.