Điều 2. M ức t ỷ lệ phần trăm ( % ) cụ thể xác định đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua hình thức đấu giá — Quyết định 12/2026/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/02/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lâm Đồng Ban hành 05/02/2026 Hiệu lực 20/02/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản3 đời quyết định · 3 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 12/2026/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất hàng năm; mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất đối với xây dựng công trình ngầm, công trình ngầm nằm ngoài phần không gian sử dụng đất đã xác định cho người sử dụng đất, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 12/2026/QĐ-UBND
20/02/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất hàng năm; mức tỷ lệ (%) để tính tiền thuê đối với đất xây dựng công trình ngầm, công trình ngầm nằm ngoài phần không gian sử dụng đất đã xác định cho người sử dụng đất, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 51/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Bổ sung Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định tỷ lệ phần trăm tính đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm, giá thuê mặt nước, thuê đất xây dựng công trình ngầm, thuê đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 03/2020/QĐ-UBND
Điều 2. M ức t ỷ lệ phần trăm ( % ) cụ thể xác định đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua hình thức đấu giá
Khu vực
Tỷ lệ (%/năm)
Nhóm 1: Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm đối với nhóm đất phi nông nghiệp, gồm:
- Các phường trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (trừ trường hợp quy định về đất thuộc khu công nghiệp và đất sử dụng vào mục đích thuộc nhóm đất phi nông nghiệp theo quy định của Luật Đất đai của các dự án thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật về đầu tư)
1,2%
- Các xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (trừ trường hợp quy định về đất sử dụng vào mục đích thuộc nhóm đất phi nông nghiệp theo quy định của Luật Đất đai của các dự án thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật về đầu tư)
0,8%
- Đất thuộc các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
0,8%
- Đất sử dụng vào mục đích thuộc nhóm đất phi nông nghiệp theo quy định của Luật Đất đai của các dự án thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật về đầu tư
0,5%
Nhóm 2: Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm đối với nhóm đất nông nghiệp
0,5%
Nhóm 3: Đối với đất sử dụng kết hợp đa mục đích theo quy định của Luật Đất đai
Mức tỷ lệ phần trăm % cụ thể xác định đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua hình thức đấu giá được lấy theo mục đích sử dụng đất có mức tỷ lệ % cụ thể xác định đơn giá thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua hình thức đấu giá cao nhất quy định tại nhóm 1 và nhóm 2.
Quyết định số 12/2026/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất hàng năm; mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất đối với xây dựng công trình ngầm, công trình ngầm nằm ngoài phần không gian sử dụng đất đã xác định cho người sử dụng đất, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng12/2026/QĐ-UBND Đang áp dụng Bạn đang xem
Áp dụng 20/02/2026 → nay · 1 phiên bản
năm thứ 1 — đang tiếp diễn
20/02/2026HIỆN HÀNH — Bản gốc
— đây là bản bạn đang đọc
Quyết định số 12/2026/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất hàng năm; mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đất đối với xây dựng công trình ngầm, công trình ngầm nằm ngoài phần không gian sử dụng đất đã xác định cho người sử dụng đất, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực
Số hiệu
12/2026/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Lâm Đồng
Người ký
Võ Ngọc Hiệp
Ngày ban hành
05/02/2026
Ngày có hiệu lực
20/02/2026
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 3