vanban.org

Điều 4. Mức chi một số nhiệm vụ về bảo vệ môi trường — Nghị quyết 12/2026/QĐ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
HĐND Tỉnh Lào Cai Ban hành 29/06/2026 Hiệu lực 10/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 12/2026/QĐ-HĐND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Mức chi một số nhiệm vụ về bảo vệ môi trường

STTNội dung chiĐơn vị tínhMức chi (1.000 đồng)
Cấp tỉnhCấp xã
1Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ
1.1 Chủ tịch Hội đồng người /buổi 500 250
1.2 Thành viên, thư ký người /buổi 200 100
1.3 Đại biểu được mời tham dự người /buổi 100 50
1.4 Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện Bài viết 500 250
1.5 Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng Bài viết 300 150
2 Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý trường hợp không thành lập hội đồng (tối đa không quá 5 bài viết)
2.1 Lấy ý kiến thẩm định dự án/nhiệm vụ bằng văn bản của nhà quản lý Bài viết 200 150
2.2 Lấy ý kiến thẩm định dự án/nhiệm vụ bằng văn bản của chuyên gia Bài viết 500 350
3Điều tra, khảo sát
3.1 Lập mẫu phiếu điều tra mẫu được duyệt 500 320
3.2 Chi cho đối tượng cung cấp thông tin Thực hiện theo Thông tư số 109/2016/TT-BTC ngày 30/6/2016 của Bộ Tài chính
3.3 Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài) Người/ngày công Mức tiền công 1 người/ngày =200% mức lương cơ sở tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày)
3.4 Chi cho người dẫn đường trong trường hợp điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường người/ngày 100  Không áp dụng tại cấp xã 
3.5 Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc trong trường hợp cần có người phiên dịch cho điều tra viên người/ngày 200  Không áp dụng tại cấp xã 
4Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ
4.1 Nhiệm vụ Nhiệm vụ 4.000 2.000
4.2 Dự án      
- Dự án có giá trị dưới 2 tỷ đồng Dự án 10.000 5.000
- Dự án có giá trị từ 2 tỷ đồng đến dưới 10 tỷ đồng Dự án 12.000 6.000
- Dự án có giá trị từ 10 tỷ đồng Dự án 15.000 7.500
5 Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ về môi trường 
5.1 Nghiệm thu nhiệm vụ:      Không áp dụng tại cấp xã 
- Chủ tịch Hội đồng người/buổi 400  
- Thành viên, thư ký người/buổi 200  
5.2 Nghiệm thu dự án:      Không áp dụng tại cấp xã 
- Chủ tịch Hội đồng người/buổi 500  
- Thành viên, thư ký hội đồng người/buổi 200  
- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện Bài viết 500  
- Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng Bài viết 300  
- Đại biểu được mời tham dự người/buổi 100  
6 Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp/cấp lại giấy phép môi trường; Đoàn kiểm tra cấp/cấp lại giấy phép môi trường; Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có)
6.1 Họp hội đồng thẩm định       Không áp dụng tại cấp xã 
- Chủ tịch Hội đồng người/buổi 700  
- Phó Chủ tịch Hội đồng người/buổi 600  
- Ủy viên, thư ký hội đồng người/buổi 300  
- Đại biểu được mời tham dự người/buổi 150  
6.2 Họp đoàn kiểm tra      Không áp dụng tại cấp xã 
- Trưởng đoàn người/buổi 700
- Phó trưởng đoàn người/buổi 600  
- Thành viên/thư ký người/buổi 300  
- Đại biểu tham dự người/buổi 150  
6.3 Ghi bản nhận xét, đánh giá      Không áp dụng tại cấp xã 
- Bài nhận xét của ủy viên phản biện Bài viết 500  
- Bài nhận xét của ủy viên/thành viên Hội đồng Bài viết 300  
- Bài nhận xét của thành viên đoàn kiểm tra Bài viết 300  
- Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét không quá 03 bài viết/dự án) Bài viết 400  
7 Hội thảo khoa học (nếu có)      
7.1 Người chủ trì người/buổi 300 100
7.2 Thư ký hội thảo người/buổi 150 80
7.3 Đại biểu được mời tham dự người/buổi 70 40
7.4 Báo cáo tham luận Bài viết 300 150
8 Chi giải thưởng môi trường      Không áp dụng tại cấp xã 
8.1 Tổ chức, cộng đồng Giải 6.000
8.2 Cá nhân Giải 3.000