vanban.org

Điều 6. Các mức xếp loại sau đánh giá — Quyết định 12/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/11/2025
Cần Thơ Ban hành 26/06/2024 Hiệu lực 10/07/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 12/2024/QĐ-UBND › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Các mức xếp loại sau đánh giá

1. Mức xếp loại chất lượng theo tháng hoặc quý

a) Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:

- Đạt từ 90 (chín mươi) điểm trở lên.

- Đối với cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý thực hiện tốt các tiêu chí quy định tại điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị định số 90/2020/NĐ-CP và đáp ứng các tiêu chí tại khoản 3, khoản 4 Điều 4 Nghị định số 90/2020/NĐ-CP đối với cán bộ; điểm c, điểm d khoản 2 Điều 8 Nghị định số 90/2020/NĐ-CP đối với công chức; điểm c, điểm d khoản 2 Điều 12 Nghị định số 90/2020/NĐ-CP đối với viên chức.

b) Hoàn thành tốt nhiệm vụ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:

- Đạt từ 70 (bảy mươi) điểm đến dưới 90 (chín mươi) điểm.

- Đối với cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý đáp ứng các tiêu chí quy định tại điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị định số 90/2020/NĐ-CP và các tiêu chí tại khoản 3, khoản 4 Điều 5 Nghị định số 90/2020/NĐ-CP đối với cán bộ; điểm c, điểm d khoản 2 Điều 9 Nghị định số 90/2020/NĐ-CP đối với công chức; điểm c, điểm d khoản 2 Điều 13 Nghị định số 90/2020/NĐ-CP đối với viên chức.

c) Hoàn thành nhiệm vụ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:

- Đạt từ 50 (năm mươi) điểm đến dưới 70 (bảy mươi) điểm.

- Đối với cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý đáp ứng các tiêu chí quy định tại điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị định số 90/2020/NĐ-CP và các tiêu chí tại khoản 3, khoản 4 Điều 6 Nghị định số 90/2020/NĐ-CP đối với cán bộ; điểm c, điểm d khoản 2 Điều 10 Nghị định số 90/2020/NĐ-CP đối với công chức; điểm c, điểm d khoản 2 Điều 14 Nghị định số 90/2020/NĐ-CP đối với viên chức.

d) Không hoàn thành nhiệm vụ khi có một trong các điều kiện sau:

- Đạt dưới 50 (năm mươi) điểm.

- Có một trong các tiêu chí quy định tại Điều 7 Nghị định số 90/2020/NĐ-CP đối với cán bộ; Điều 11 Nghị định số 90/2020/NĐ-CP đối với công chức; Điều 15 Nghị định số 90/2020/NĐ-CP đối với viên chức.

2. Mức xếp loại chất lượng năm

a) Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ: tất cả các tháng hoặc quý trong năm đều được đánh giá, xếp loại chất lượng mức hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ hoặc đạt được tất cả các tiêu chí quy định tại Điều 4 Nghị định số 90/2020/NĐ-CP đối với cán bộ; Điều 8 Nghị định số 90/2020/NĐ-CP đối với công chức; Điều 12 Nghị định số 90/2020/NĐ-CP đối với viên chức;

b) Hoàn thành tốt nhiệm vụ: tất cả các tháng hoặc quý trong năm đều được đánh giá, xếp loại chất lượng mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên hoặc đạt được tất cả các tiêu chí quy định tại Điều 5 Nghị định số 90/2020/NĐ-CP đối với cán bộ; Điều 9 Nghị định số 90/2020/NĐ-CP đối với công chức; Điều 13 Nghị định số 90/2020/NĐ-CP đối với viên chức;

c) Hoàn thành nhiệm vụ: tất cả các tháng hoặc quý trong năm đều được đánh giá, xếp loại chất lượng mức hoàn thành nhiệm vụ trở lên hoặc đạt được tất cả các tiêu chí quy định tại Điều 6 Nghị định số 90/2020/NĐ-CP đối với cán bộ; Điều 10 Nghị định số 90/2020/NĐ-CP đối với công chức; Điều 14 Nghị định số 90/2020/NĐ-CP đối với viên chức;

d) Không hoàn thành nhiệm vụ: thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 90/2020/NĐ-CP đối với cán bộ; Điều 11 Nghị định số 90/2020/NĐ-CP đối với công chức; Điều 15 Nghị định số 90/2020/NĐ-CP đối với viên chức.