Điều 1. Quy định số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là cấp xã) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:
1. Số lượng cán bộ, công chức
Xã loại 1: 23 cán bộ, công chức.
Xã loại 2: 21 cán bộ, công chức.
Xã loại 3: 19 cán bộ, công chức.
2. Chức danh, số lượng cán bộ, công chức theo từng chức danh
| TT | Chức danh | Số lượng | ||
| Xã loại 1 | Xã loại 2 | Xã loại 3 | ||
| I | Chức danh Cán bộ | 12 | 12 | 11 |
| 1 | Bí thư Đảng ủy | 1 | 1 | 1 |
| 2 | Phó Bí thư Đảng ủy (Thường trực Đảng ủy nơi không có Phó Bí thư) | 1 | 1 | 1 |
| 3 | Chủ tịch HĐND | 1 | 1 | 1 |
| 4 | Phó chủ tịch HĐND | 1 | 1 | 1 |
| 5 | Chủ tịch UBND | 1 | 1 | 1 |
| 6 | Phó chủ tịch UBND | 2 | 2 | 1 |
| 7 | Chủ tịch UBMTTQ Việt Nam | 1 | 1 | 1 |
| 8 | Bí thư Đoàn TNCS HCM | 1 | 1 | 1 |
| 9 | Chủ tịch Hội LH Phụ nữ Việt Nam | 1 | 1 | 1 |
| 10 | Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam | 1 | 1 | 1 |
| 11 | Chủ tịch Hội Cựu chiến binh | 1 | 1 | 1 |
| II | Chức danh công chức | 11 | 9 | 8 |
| 1 | Trưởng Công an | 1 | 1 | 1 |
| 2 | Chỉ huy trưởng Quân sự | 1 | 1 | 1 |
| 3 | Văn phòng - thống kê | 3 | 2 | 1 |
| 4 | Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (đối với phường, thị trấn) hoặc địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (đối với xã) | 2 | 1 | 1 |
| 5 | Tài chính - kế toán | 1 | 1 | 1 |
| 6 | Tư pháp - hộ tịch | 1 | 1 | 1 |
| 7 | Văn hóa - xã hội | 2 | 2 | 2 |
3. Chế độ chính sách của cán bộ, công chức cấp xã thực hiện theo các quy định hiện hành.