vanban.org

Điều 1. Quy định số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là cấp xã) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau: — Quyết định 12/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/04/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 26/04/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 14/2024/QĐ-UBND · 15/04/2024
Vĩnh Long Ban hành 23/03/2020 Hiệu lực 03/04/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND Quy định số lượng cán bộ, công chức xã, phường thị trấn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 12/2020/QĐ-UBND
26/04/202414/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 03/04/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 12/2020/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là cấp xã) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:

1. Số lượng cán bộ, công chức

Xã loại 1: 23 cán bộ, công chức.

Xã loại 2: 21 cán bộ, công chức.

Xã loại 3: 19 cán bộ, công chức.

2. Chức danh, số lượng cán bộ, công chức theo từng chức danh

TT Chức danh Số lượng
Xã loại 1 Xã loại 2 Xã loại 3
I Chức danh Cán bộ 12 12 11
1 Bí thư Đảng ủy 1 1 1
2 Phó Bí thư Đảng ủy (Thường trực Đảng ủy nơi không có Phó Bí thư) 1 1 1
3 Chủ tịch HĐND 1 1 1
4 Phó chủ tịch HĐND 1 1 1
5 Chủ tịch UBND 1 1 1
6 Phó chủ tịch UBND 2 2 1
7 Chủ tịch UBMTTQ Việt Nam 1 1 1
8 Bí thư Đoàn TNCS HCM 1 1 1
9 Chủ tịch Hội LH Phụ nữ Việt Nam 1 1 1
10 Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam 1 1 1
11 Chủ tịch Hội Cựu chiến binh 1 1 1
II Chức danh công chức 11 9 8
1 Trưởng Công an 1 1 1
2 Chỉ huy trưởng Quân sự 1 1 1
3 Văn phòng - thống kê 3 2 1
4 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (đối với phường, thị trấn) hoặc địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (đối với xã) 2 1 1
5 Tài chính - kế toán 1 1 1
6 Tư pháp - hộ tịch 1 1 1
7 Văn hóa - xã hội 2 2 2

3. Chế độ chính sách của cán bộ, công chức cấp xã thực hiện theo các quy định hiện hành.