vanban.org

Điều 4. Đối tượng, phạm vi và mức hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi — Quyết định 12/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2021 Thay thế: 34/2021/QĐ-UBND · 20/12/2021
Vĩnh Long Ban hành 24/07/2019 Hiệu lực 05/08/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2023 · 38/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2022 · 37/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long năm 2021 · 34/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2019-2020 · 12/2019/QĐ-UBND
30/12/202134/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 05/08/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 17/2017/QĐ-UBND Quy định mức thu sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 17/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 12/2019/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Đối tượng, phạm vi và mức hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

Đối tượng, phạm vi và mức hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi được thực hiện theo Điều 11, Điều 12 Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ.