vanban.org

QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2019/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ PHỤC VỤ MỤC TIÊU QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/12/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 29/12/2025 Thay thế: 128/2025/QĐ-UBND · 17/12/2025
Hòa Bình Ban hành 30/05/2019 Hiệu lực 13/06/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 128/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 128/2025/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2019/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ PHỤC VỤ MỤC TIÊU QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH · 12/2019/QĐ-UBND
29/12/2025128/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/06/202217/2022/QĐ-UBNDSửa đổi 13/06/2019Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 29/12/2025 — Văn thư vanban.org

Số: ẨZ /2019/QĐ-ƯBND Hòa Bình, ngày 30 tháng 5 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quỵ đinh chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Hòa Bình «

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyển địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sổ 80/2015/QH13 ngày 22 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 thảng 01 năm 2019 của Chính phù quy định về chế độ báo cáo cùa cơ quan hành chính nhà nước; Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ưy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 3130/TTr-VPUBND ngày 28 tháng 5 năm 2019.

QƯYÉT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tinh Hòa Bình. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13/6/2019.

  • Bãi bỏ Quyết định số 2783/QĐ-UBND ngàỵ 26/11/2018 của ủy ban nhân dân tình quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc thẩm quyền ban hành, thực hiện trên địa bàn tinh Hòa Binh.
  • Bãi bỏ cụm từ “báo cáo 6 tháng gửi trước ngày 20 tháng 5, báo cáo năm gửi trước nệày 01 tháng 11” tại khoản 2 Điều 17 Quy chế quản lý các hoạt động đôi ngoại đôi với các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thê tình, ủy ban nhân dân các huyện, thành phố ban. hành kèm theo Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 31/01/2018 của ủy ban nhân dân tinh Hòa Bình”.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sờ; Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch Ưỷ ban nhân dàn các huyện, thành phố, Chủ tịch ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định thi hành./.i^

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

  • Như Điều 3;
  • Văn phòng Chính phủ;
  • Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
  • TT. Tinh ủy; TT.HĐND tinh;
  • Đoàn Đại biểu Quốc hội tinh;
  • ủy ban MTTQVN tỉnh;
  • HĐND tinh;
  • Các Bạn của HĐND tinh;
  • Đại biểu HĐND tinh;
  • Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tinh;
  • Chánh VP, các Phó CVP/ƯBND tỉnh;
  • Cổng TTĐT tình;
  • Trung tâm TH&CB tinh;
  • Lưu: VT, KSTT (Ng.70b).

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CỘNG HOÀ XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HOÀ BÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý

trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /\%J /2019/QĐ-ƯBND ngày 30/ 5 /2019
của ủy ban nhân dán tình Hoà Bình)

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh

  1. Quy định này quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục' tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Hòa Bình nhàm phục vụ yêu cầu quản lý, điều hành của ủy ban nhân dân tình.
  2. Việc báo cáo đột xuất, báo cáo chuyên đề và các báo cáo khác không thực hiện theo quy định này, mà được thực hiện theo yêu cầu, lành đạo, chì đạo của cơ quan, người có thẩm quyền.
  3. Đối tượng áp dụng Các Sờ, Ban, Ngành, ủy ban nhân dân các huyện, thành pho (sau đây gọi chung là các ngành và địa phương); các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tinh.

Điều 2. Nguyên tắc báo cáo

  1. Bảo đảm cung cấp thông tin kịp thời, chính xác, đầy đủ phục vụ hiệu quả cho hoạt động quản lý, chỉ đạo, điều hành của ủy ban nhân dân tỉnh.
  2. Nội dung chế độ báo cáo phải phù họp với quy định tại các văn bản do cơ quan hành chính nhà nước, người có thẩm quyền ban hành.
  3. Chế độ báo cáo được ban hành phải thực sự cần thiết nhằm phục vụ mục tiêu quản lý, chỉ đạo, điêu hành cùa cơ quan hành chính nhà nước, người có thẩm quyền; phù hợp về thẩm quyền ban hành và đổi tượng yêu cầu báo cáo.
  4. Các số liệu yêu cầu báo cáo phải đồng bộ, thống nhất về khái niệm, phương pháp tính và đơn vị tính đê bảo đảm thuận lợi cho việc tổng hợp, chia sẻ thông tin báo cáo.
  5. Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện chế độ báo cáo, chuyên dân từ báo cáo bằng văn bàn giấy sang báo cáo điện tử. Tăng cường kỳ luật, kỷ cương trong thực hiện chê độ báo cáo và công tác phối hợp, chia sẻ thông tin báo cáo.

Chương n
YÊU CÀU CHẾ Độ BÁO CÁO

Điều 3. Hình thức báo cáo và phương thức gửi, nhận báo cáo

  1. Hình thức báo cáo

Báo cáo phải được thể hiện dưới hình thức văn bản giấy hoặc văn bản điện tử.

  1. Phương thức gửi, nhận báo cáo

Báo cáo cùa các ngành, địa phương được gửi đến cơ quan nhận báo cáo bằng một ưong các phương thức sau:

  • Gửi qua phần mềm quản lý văn bản và điều hành;
  • Gửi qua hệ thống thư điện tử công vụ;
  • Gửi qua fax;
  • Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính;
  • Gửi qua Hệ thống phần mềm thông tin báo cáo và các phương thức khác theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Thời gian chốt số liệu báo cáo

  1. Báo cáo định kỳ hằng tháng: Tính từ ngày 15 tháng trước đến ngày 14 của tháng thuộc kỳ báo cáo.
  2. Báo cáo định kỳ hằng quý: Tính từ ngày 15 của tháng trước kỳ báo cáo đến ngày 14 của tháng cuối quý thuộc kỳ báo cáo.
  3. Báo cáo định kỳ 6 tháng, 9 tháng và hàng năm:
  • Thời gian chốt số liệu 6 tháng đầu năm: Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đen ngày 14 tháng 6 của kỳ báo cáo. Thời gian chốt số liệu 6 tháng cuối năm được tính từ ngày 15 tháng 6 đến ngày 14 tháng 12 cùa kỳ báo cáo.
  • Thời gian chổt số liệu báo cáo 9 tháng: Tính từ ngày Ị 5 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đen ngày 14 thảng 9 cùa kỳ báo cáo.
  • Thời gian chốt số liệu báo cáo định kỳ hằng năm: Tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đên ngày 14 tháng 12 của kỳ báo cáo.
  1. Các báo cáo định kỳ khác, bao gồm: Báo cáo kết quả sản xuất vụ đông xuân, triển khai kế hoạch sàn xuất vụ mùa - hè thu; Báo cáo kểt quả sản xuất vụ mùa - hè thu, triển khai kế hoạch sản xuất vụ đông xuân được thực hiên theo quy định tại Phụ lục Danh mục chê độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý kèm theo Quyết định này.

Điều 5. Thòi hạn gửi báo cáo

1. Các ngành, địa phương, tổ chức, cá nhân có liên quan gửi Báo cáo định kỳ tình hình thực hiện nhiệm vụ qua Sở Kế hoạch và Đầu tư, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để tổng hợp, đồng gửi Sở Nội vụ (để theo dõi), báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh vào các thời điểm sau:

a) Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan gửi báo cáo cho Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp chậm nhất vào ngày 15 của tháng cuối kỳ báo cáo.

b) Các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, tổ chức, cá nhân có liên quan gửi báo cáo cho cơ quan chủ trì tổng hợp chậm nhất vào ngày 18 của tháng cuối kỳ báo cáo.

c) Cơ quan chủ trì tổng hợp, gửi báo cáo định kỳ cho Ủy ban nhân dân tỉnh chậm nhất vào ngày 20 của tháng cuối kỳ báo cáo.

2. Các báo cáo định kỳ khác, bao gồm: Báo cáo kết quả hoạt động sáng kiến; Báo cáo tình hình, kết quả đánh giá sản phẩm cam mang chỉ dẫn địa lý Cao Phong; Báo cáo về tình hình quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì cầu đường giao thông nông thôn; Báo cáo kết quả công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông (quý I, 06 tháng; 09 tháng; hằng năm); Báo cáo kết quả sản xuất vụ đông xuân, triển khai kế hoạch sản xuất vụ mùa - hè thu; Báo cáo kết quả sản xuất vụ mùa – hè thu, triển khai kế hoạch sản xuất vụ đông xuân; Báo cáo hoạt động đối ngoại các cơ quan, đơn vị thực hiện theo quy định tại Phụ lục Danh mục chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý kèm theo Quyết định này

Điều 6. Chế độ xử lý thông tin, báo cáo

1. Đối với báo cáo định kỳ tình hình thực hiện nhiệm vụ của các ngành, địa phương: Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh tổng hợp thành báo cáo chung của Ủy ban nhân dân tỉnh.

2. Đối với các báo cáo định kỳ quy định tại khoản 2 Điều 5 Quy định này, các Sở, Ban, Ngành được Ủy ban nhân dân tỉnh giao chủ trì có trách nhiệm xử lý thông tin và tổng hợp thành báo cáo chung của tỉnh

Điều 7. Danh mục báo cáo, Đề cirong và các biểu mẫu báo cáo

(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 8. ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện chế độ báo cáo

  1. Các ngành, địa phương có trách nhiệm ứng dụng công nghệ thông tin trong việc thực hiện che độ báo cáo, tạo điều kiện thuận lợi cho việc tổng hợp, chia sẻ thông tin báo cáo và tiết kiệm thời gian, chi phí trong quá trình thực hiện báo cáo. .
  2. Giá trị pháp lý của báo cáo điện tử và việc sử dụng chừ ký số, xây dựng các biểu mẫu điện tử thực hiện theo quy định tại các vãn bản pháp luật hiện hành về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động cùa cơ quan nhà nước.

Điều 9. Yêu cầu về chức năng cơ bản của Hệ thong thông tin báo cáo

Hệ thống thông tin báo cáo cấp tình được xây dựng trên cơ sở che độ báo cáo do địa phương ban hành theo quy định tại Điều 3 Quy định này, trong đó phải bảo đảm chức năng hồ trợ tạo lập chi tiêu, báo cáo theo biểu mầu trên hệ thống; bào đàm khả năng phân bổ chỉ tiêu, biểu mẫu báo cáo từ ủy ban nhân dân cấp tinh xuốnệ các cơ quan, đơn vị trực thuộc, các tổ chức, cá nhân có liên quan; tổng hợp số liệu báo cáo; cho phép các cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng để cập nhật, chia sẻ số liệu báo cáo theo quy định và phục vụ báo cáo cho cơ quan có thẩm quyền.

Điều 10. Hạ tầng kỹ thuật, công nghệ

Hạ tầng kỹ thuật kết nối Hệ thống thông tin báo cáo cấp tinh phải được duy trì ổn định, bảo đảm an toàn, an ninh thông tin, phục vụ sự chì đạo, điều hành của ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh; bảo đảm kết nổi, chia sẻ dừ liệu với Hệ thống thông tin báo cáo của Chính phủ.

Điều 11. Xây dựng, vận hành Hệ thống thông tin báo cáo cấp tỉnh

Hệ thong thông tin báo cáo cấp tinh xây dựng theo Ke hoạch được Thủ tướng Chính phù phê duyệt; hướng dần của Vãn phòng Chính phủ và Bộ Thông tin và Truyền thông.

ChưongIV

QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
TRONG THỰC HIỆN CHÉ Độ BÁO CAO

Điều 12. Quyền của các ngành, địa phưong trong việc khai thác, sử dụng dữ liệu trên Hệ thống thông tin báo cáo quốc gia

  1. Các ngành, địa phương được quyền khai thác cơ sờ dữ liệu về thông tin báo cáo trên Hệ thong thông tin báo cáo quốc gia theo phân cấp quản lý.
  2. Các ngành, địa phương tham gia thu thập, xử lý, cập nhật thông tin báo cáo được truy cập và khai thác cơ sờ dữ liệu theo phân quyền; được quyền trích xuât dừ liệu do mình trực tiêp cập nhật đê tô chức thành bộ dữ liệu riêng phục vụ yêu cầu quản lý, chỉ đạo điều hành của mình.

Điều 13. Trách nhiệm công khai, chia sẻ thông tin báo cáo

  1. Các ngành và địa phương có trách nhiệm thực hiện cung cấp, chia sè và công khai thông tin báo cáo theo quy định tại Điều 9, Điều 17 Luật Tiếp cận thông tin.
  2. Đầu mối quản lý, lưu trữ, chia sè thông tin báo cáo như sau:
  1. Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh giúp ủy ban nhân dân tỉnh quàn lý, lưu trừ, chia sẻ các thông tin báo cáo do các cơ quan, đơn vị câp tỉnh ban hành.
  2. Văn phòng Hội đồng nhân dân và ừy ban nhân dân cấp huyện giúp ùy ban nhân dân cấp huyện quản lý, lưu trữ, chia sẻ các thông tin báo cáo do các cơ quan, đơn vị cấp huyện thuộc địa bàn quản lý ban hành.
  3. Công chức văn phòng - thống kê của ủy ban nhân dân cấp xà giúp ủy ban nhân dân cấp xã quản lý, lưu trử, chia sè các thông tin báo cáo do Uy ban nhân dân cấp xã ban hành.

Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, công chức và cá nhân, tổ chức có liên quan trong việc thực hiện chế độ báo cáo

  1. Thực hiện nghiêm túc, đầy đủ, đúng quy trình, thời hạn của các chế độ báo cáo.
  2. Các thông tin, số liệu báo cáo phải bảo đảm tính chính xác, khách quan, trung thực, phản ánh đúng thực tế.
  3. Phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc chia sẻ, cung cấp thông tin, số liệu báo cáo khi được yêu cầu và chịu trách nhiệm về tính chính xác cùa các thông tin, số liệu báo cáo do mình cung cấp.
  4. Người ký báo cáo phải đúng thẩm quyền, phù hợp với từng loại báo cáo và chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân báo cáo.
  5. Bổ trí cán bộ, công chức, viên chức có năng lực, chuyên môn phù hợp để thực hiện công tác báo cáo.
  6. Các ngành và địa phương, công chức và cá nhân, tổ chức có liên quan có hành vi vi phạm quy định tại Quy định này, tùy theo tính chất và mức độ sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Chương V TỐ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 15. Kinh phí thực hiện

  1. Kinh phí thực hiện chế độ báo cáo của các ngành, địa phương được bố trí trong kinh phí chi thường xuyên theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
  2. Kinh phí thực hiện chế độ báo cáo của tổ chức, cá nhân do tổ chức, cá nhân đó tự bảo đảm.
  3. Kinh phí đầu tư cơ sờ hạ tầng công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin báo cáo cùa các ngành, địa phương thực hiện theo quy định của pháp luật về đâu tư công, đâu thâu, công nghệ thông tin và pháp luật khác có liên quan.

Điều 16. Trách nhiệm thi hành •

  1. Các nệành và địa phương, các cá nhân, tổ chức có liên quan thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo định kỳ theo Quy định này; chủ trì, phổi hợp vơi Văn phòng UBND tỉnh thường xuyên tổ chức rà soát chế độ bảo cáo đe sửa đôi, bô sung cho phù hợp với yêu câu quặn lý nhà nước, đáp ứng các nguyên tẳc và yêu cầu của Quyết định này.
  2. Sờ Nội vụ có trách nhiệm theo dõi tình hình thực hiện chế độ báo cáo thực hiện nhiệm vụ của các ngành, địa phương theo Quy định này và phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh báo cáo tình hình thực hiện chế độ báo cáo này trong giao ban thường kỳ hăng tháng của Uy ban nhân dân tinh. Việc thực hiện chế độ báo cáo theo Quy định này được coi là một trong các tiêu chí đê đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ hằng năm cùa các ngành, địa phương
  3. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với cơ quan có liên quan tham mưu ủy ban nhân dân tinh tổ chức xây dựng, quàn lý và vận hành các hệ thống thông tin báo cáo theo hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ và Bộ Thông tin và Truyên thông. Hướng dẫn, tô chức tập huân cho các đôi tượng thực hiện báo cáo; vận hành xác định câp độ bảo đảm an toàn thông tin và thực hiện phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ đối với các hệ thống thông tin báo cáo thuộc thẩm quyền của ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định của pháp luật. Thiết lập các hệ thống giám sát, phòng, chống tấn công, chống thất thoát dữ liệu, phòng, chống vi rút đề bảo đảm an toàn, an ninh cho hệ thống.
  4. Văn phòng ùy ban nhân dân tỉnh theo dõi, đôn đốc, kiểm tra các ngành, địa phương thực hiện Quy định này; phối hợp với các cơ quan liên quan thường xuyên rà soát chế độ báo cáo đê sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với yêu cầu quản lý nhà nước, đáp ứng các nguyên tắc và yêu cầu tại Quy định này. Chủ trì, phoi hợp với cơ quan có liên quan tham mưu ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục báo cáo định kỳ tại Quyết định này trên cổng Thông tin điện tử tình theo quy định.

- Phối hợp với Sở Ke hoạch và Đầu tư tham mưu ủy ban nhân dân tình định kỳ báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ tình hình, kết quả thực hiện nhiệm vụ tại địa phương vào ngày 25 của tháng cuối kỳ báo cáo, trừ trường hợp có quy định khác của Hội đồng nhân dân tình và cơ quan có thẩm quyền.

  1. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướnạ mắc phát sinh, các ngành, địa phương và tô chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh đê tổng hợp, báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.l''

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH

Phụ lục

DANH MỤC CHÉ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ PHỤC vụ MỤC TIÊU QUẢN LÝ

THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH

(Ban hành kèm theo Quyết định sắ: /2019/QĐ-UBND ngày 30 / 5 /2019 của Uỳ ban nhân dân tinh Hòa Bình)

STTTên báo cáoNội dung yêu cầu báo cáoĐối tượng thực hiện báo cáoCơ quan nhận báo cáoPhương thức gừi, nhận báo cáoThời gian chốt số liệu báo cáoThời hạn gửi báo cáoKỳ báo cáo/Tần suất thực hiện báo cáoMầu đề cương báo cáo/Biểu mẫu sổ liệu báo cáoGhi chú
1Báo cáo tinh hình thực hiện nhiệm vụ của các Sờ, Ban, Ngành, UBND các huyện, thành phố; cơ quan Trung ương đỏng trên địa bàn tinhTheo mẫu Phụ lục I và các biểu mẫu báo cáo cùa từng ngành, địa phương kèm theo Quyết định này
  • Các Sở, Ban, Ngành; - UBND các huyện, thành phố;
  • UBND cấp xã (do
ƯBND cấp huyện tổng hợp chung).
  • Sờ Kế hoạch và Đầu tư;
  • Sở Nội vụ;
Văn phòng UBND tỉnh.
Theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyQuy định tại khoản í, 2,3 Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyQuy định tại khoản 1 Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyTháng/quý/6 tháng/9 tháng/năm

Phụ lục I và các biểu mẫu báo cáo của từng ngành, địa phương kèm theo (từ Phụ lục 1.1 đến Phụ lục

1.19)

Trong quá trình chi đạo, điều hành của ƯBND tỉnh nếu có chì đạo báo cáo đột xuất về thời gian
SÍTTên báo cáoNội dung yêu cầu báo cáoĐối tưọmg thực hiện báo cáoCơ quan nhận báo cáoPhương thức gửi, nhận báo cáoThời gian chốt số liệu báo cáoThời hạn gửi báo cáoKỳ báo cáo/Tần suất thực hiện báo cáoMẩu đe cương báo cáo/Biểu mẩu số liệu báo cáoGhi chú
thi thực hiện theo chi đạo của UBND tỉnh
2Báo cáo kết quả hoạt động sáng kiếnMầu tại Phụ lục IICác cơ sở xét công nhận sáng kiến (Các Sở, Ban, Ngành, UBND các huyện, thành phố, doanh nghiệp...)

Sờ Khoa học và

Công nghệ

Theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy dịnh ban hành kèm theo Quyết định nàyTính từ ngày 15/12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14/12 của kỳ báo cáoTrước ngày 20/12 hang nămNămPhụ lục II
3Báo cáo tình hình, kết quà đánh giáTheo mâu Phụ lục III kèm theo Quyết địnhBan Kiếm soát Chi dẫn địa lý Cao PhongSở Khoa học và Công nghệ

Theo quy định tại khoản 2

Điều 3

Quy định tại khoản 3 Điều 4 Quy địnhTrước ngày 20/6 đối với báo cáo 6 tháng đầu 106 tháng/NămPhụ lục III
STTTên báo cáoNội dung yêu cầu báo cáoĐối tirựng thực hiện báo cáoCơ quan nhận báo cáoPhương thức gửi, nhận báo cáoThời gian chốt số liệu báo cáoThời hạn gửi báo cáoKỳ báo cáo/Tần suất thực hiện báo cáoMẩu đề cưomg báo cáo/Biểu mẫu sổ liệu báo cáoGhi chú
sàn phẩm cam mang chi dẫn địa lý Cao PhongnàyQuy định ban hành kèm theo Quyết định nàyban hành kèm theo Quyết định này

năm;

Trước ngày 20/12 đối với báo cáo năm.

4Báo cáo về tình hình quản lý, vận hành, khai thác và bảo tri cầu đường giao thông nông thônTheo mẫu tại Phụ lục IVUBND các huyện, thành phố.Sờ Giao thông vận tảiTheo quy dịnh tại khoản 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyQuy định tại khoản 3 Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyTrước ngày 20/12 hằng nămNămPhụ lục IV
5Báo cáo kết quả công tác đàm bảoTheo mẫu tại Phụ lục VSở Giao thông vận tảiƯBND tinh

Theo quy định tại khoản 2

Điều 3

Quy định tại khoản 2, 3 Điều 4 QuyTrước ngày 20/3; 20/6; 20/9 va 20/12 hằngQuý I, 6 tháng, 9 tháng, nămPhụ lục V
STTTên báo cáoNội dung yêu cầu báo cáoĐối tượng thực hiện báo cáoCơ quan nhận báo cáoPhương thức gửi, nhận báo cáoThòi gian chốt số liệu báo cáoThời hạn gửi báo cáoKỳ báo cáo/Tần suất thực hiện báo cáoMẩu đề cương báo cáo/Biểu mẫu số liệu báo cáoGhi chú
trật tự, an toàn giao thông (Quý I, 6 tháng, 9 tháng, hăng năin

Quy định ban hành kèm theo

Quyết định này

định ban hành kèm theo Quyết định nàynăm.
6Báo cáo kết quả sàn xuất vụ dông xuân, triển khai kế hoạch sàn xuất vụ mùa hè thu

Theo mẫu tại Phụ lục

VI

- Các Chi cục trực

thuộc Sờ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

- UBND các huyện, thành phố.

Sờ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuy định tại khoản 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyTính từ ngày 10/01 đến ngày 10/5 hằng nămTrước ngày 15/5 hang nămNămPhụ lục VI
7Báo cáo kết quà sản xuất vụ mùa hè thu, triển khai kế hoạch

Theo mẫu tại Phụ lục

VII

- Các Chi cục trực

thuộc Sờ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

- UBND các

Sở Nông nghiệp và Phát triền nông thônQuy định tại khoản 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo QuyếtTừ ngày 10/6 đến ngày 20/9 hằng nămTrước ngày 01/10 hang nămNămPhụ lục VII
STTTên báo cáoNội dung yêu cầu báo cáoĐối tượng thực hiện báo cáoCưquan nhận báo cáoPhương thức gửi, nhận báo cáoThời gian chốt số liệu báo cáoThời hạn gửi báo cáoKỳ báo cáo/Tần suất thực hiện báo cáoMầu đề cương báo cáo/Biểu mẫu số liệu báo cáo Ghi chú
sản xuất đông xuânhuyện, thành phố.định này
8Báo cảo hoạt động đối ngoại

Theo mẫu tại Phụ lục

VIĨI

Sờ Ke hoạch và Đầu tưSở Ngoại vụTheo quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy định ban hành kèm theo Quyết định nàyQuy định tại khoản 3 Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Quyết định này

Trước ngày 20/6 đối với báo cáo 6

tháng;

Trước ngày 20/12 đối với báo cáo năm.

06 tháng/01 năm

Mầu phụ lục

VIII

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Phụ lục I
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO

BAN, NGÀNH, UBND CẢP HUYỆN
Kỳ báo cáo ( )

(Ban hành kềm theo Quyết định sổ: À 2/ /2019/QĐ-UBND ngày 30 thảng 5
năm 2019 của ủy ban nhân dân tinh Hòa Bình)

  1. TÌNH HÌNH VÀ KÉT QUẢ TRIỂN KHAI NHIỆM vụ

Đánh giá việc triển khai các nhiệm vụ thuộc ngành, địa phương quản lý theo từng lĩnh vực.

  1. Lĩnh vực a.
  • Kết quả đạt được:
  • Mặt hạn chế
  • Khó khăn:
  • Nguyên nhân:
  • Biện pháp, giải pháp thực hiện
  1. Lĩnh vực b.
  • Kết quả đạt được:
  • Mặt hạn chế
  • Khó khăn:
  • Nguyên nhân:
  • Biện pháp, giải pháp thực hiện
  1. Các đề xuất, kiến nghị:
  1. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM vụ KỲ TIÉP THEO

Các nhiệm vụ trọng tâm công tác ....

Nơi nhận:

  • Các cơ quan liên quan;
  • Lưu:

Phụ lục 1.1

Biểu mẫu báo cáo của Ban Quản lý các Khu công nghiệp

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2019/QĐ-UBND ngày so tháng 5 năm 2019 của ủy ban nhân dân tinh Hòa Bình)

BÁO CÁO KÉT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU KÉ HOẠCH
Tháng năm

TT Chỉ tiêu Don vị tínhChỉ tiêu kế hoạch năm...Kết quả thực hiện tháng, 6 tháng, 9 tháng, nămSo vói kể hoạch năm... (%)So với cùng kỳ năm tnrác (%)
ABc1234
1Số dự án đầu tư mớiDự án
2Doanh thuTỷ đồng
3Giá trị xuất khẩuTriệu USD
4Nộp ngân sách Nhà nướcTỷ đồng
5Tạo việc làm mớiNgười
  1. Chì tiêu kế hoạch năm-. Ghi số liệu chì tiêu đã xây dựng kế hoạch
  2. Ket quả thực hiện tháng, 6 tháng,..: Ghi số liệu kết quả thực hiện được trong tháng, quý,..
  3. So với kế hoạch năm: Lấy kết quả thực hiện được trong tháng, quý, 6 tháng,... so sánh với kế hoạch đã xây dựng
  4. So sánh với cùng kỳ năm trước: Lấy kết quả thực hiện được trong tháng, quý, 6 tháng,... so sánh với các tháng, quý ... của năm trước.

, ngày.... tháng... năm

Người lập biểu Ngưòi kiểm tra biểu Thủ trường đơn vị

(Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên, đóng dấu)

Phụ lục 1.2. Biểu mẫu báo cáo của ngành Dân tộc

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2019/QĐ-UBND ngày So tháng 5 năm 2019 cùa ủy ban nhân dán tinh Hòa Bình)

KÉT QUẢ Tllực HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH, ĐÊ ÁN, Dự ÁN, CHÍNH SÁCH
LIÊN QUAN ĐÉN CÔNG TÁC DÂN TỘC

STTTên Chương trình, đề án, dự án, chính sáchVốn kế hoạch giaoVốn thực hiệnVốn dã giải ngânTỷ lệ giải ngân/ vốn giaoMột số kết quả chù ycu
1
2
3
4
Tổng số

NGƯỜI LẬP BIÈU
(Kỷ, ghi rõ họ tên)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Phụ lục 1.3

Biểu mẫu báo cáo ngành Tài chính

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /Ỉ2/ /2019/QD-UBND ngày 50 tháng 5 năm 2019 cùa ủy han nhân dân tinh Hòa Bình)

BIẺU MẢU BÁO CÁO TÌNH HÌNH THựC HIỆN THU, CHI NGÂN SÁCH
Kỳ báo cáo ( )

TTChỉ tiêu thuDự toán năm ...Thực hiện năm ...So sánh (%) Ghi chú
Thủ tiróĩig Chính phủ giaoHội đổng nhân dân tỉnh giaoThực hiện đen trước tháng BCƯỏ-C thực hiện tháng BCƯỚC thục hiện đến hết tháng BCUTH tháng BC/DT HDND tinh giaoUTH đến hết tháng BC/DT TTCP giaoƯTH đến hết tháng BC/DT IIĐND tinh giao
AB123456=4/27=5/18=5/29
1TỎNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (1+2)
1Thu nội địa
2Thu xuất nhập khẳu
11TỎNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (1+2+3+4+5 +6+7)
1Thu điều tiết được hưởng theo phân cấp
2Thu bổ sung cân đổi
3Thu bổ sung mục tiêu
4'Diu chuyển nguồn
5Thu huy động từ nguồn vay lại
6Thu (ừ ngân sách cáp dưới nộp lên
7Thu két dư ngân sách
IIITỔNG CHI NGÂN SÁCH (1+2)
1CHI CÂN ĐỚI NGÂN SÁCH (1.1+1.2+1.3+1.4+1.5)
1.1Chi đầu tư phát triẻn
1.2Chi thưởng xuyên
1.3Chi trà nợ lãi vay
1.4Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính
1.5Dự phòng ngân sách
2CHI TỪ NGUÒN BỚ SUNG MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (2.1+2.2+2.3)
2.1Chi thực hiộn các Chương trình mục tiêu quổc gia
2.2Chi dầu lư đế thực hiện cảc chương trinh mục tiêu, nhiệm vụ
2.3Chi tứ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ chinh sách theo chế độ quy định
3BỘI THU NSĐP (Trả nợ vắn vay tin dụng ưu đãi)

Phụ lục 1.4

Biểu mẫu báo cáo ngành Tài nguyên và Môi trường

(Ban hành kèm theo Quyết định số: Ẩ2 /2019/QĐ-UBND ngày ĨOthángS năm 2019 của ủy ban nhân dán tinh Hòa Bình)

BIÉU MẪU BÁO CÁO NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

  1. BẢNG SÓ LIỆU TỎNG HỌP VÈ TÌNH HÌNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
SĨTSố tờ trinhNgày, tháng, nămTên đơn vị, tố chứcVỊ trí, khu vựcDiện tích (ha)Nội dung khác (nếu có)Ghi chú
(ĩ)(2)(3)(4). (5)(6)(7)(8)
ALĩnh vực đất đai (Thu hồi đất, Điều chinh thời hạn, diện tích thuê đất, gia hạn thuê dất; Chuycn từ giao sang thuê; thuê hàng năm sang thuê 1 lần; Chuyển mục đích SDĐ; Chấm dứt QĐ thu hồi đất; Thẩm định nhu cầu SDĐ; Ký hợp đồng thuê đất; cấp GCNQSD dất; QĐ hũy GCN và hủy trang bồ sung GCN...)
1.
2.
BLĩnh vực khoáng sàn (Cấp giấy, Chuyên nhượng, Thu hói, cho phép trà lại phép thăm dò; cấp giấy, Chuyền nhượng, Thu hồi, cho phcp trả lại phép khai thác khoáng sàn; Đóng cửa mỏ khoáng sàn; Phê duyệt; xác nhận trữ lượng huy dộng vào thiết kế khai thác ....)
1.
2.
ELĩnh vực tài nguyên nước (Cấp giấy phép thâm dò nước dưới dất; cấp giấy phép khai thác nước dưới đất Giấy phép khai thác nước dưới đẩt, nước mặt), nước mặt; Điểu chinh, chuyền nhượng
1.
DLĩnh vực Môi trường (phê duyệt đánh giá tác động mói ưường, xác nhân kế hoạch bão vệ môi trường; phương án cãi tạo,>hục hôi môi trường....)
1.
G
1.1 1

Ghi chú:

(7): Nội dung khác nếu có: Ki dụ dôi với phê duyệt trữ lượng thì có thêm tồng trữ lượng được phê duyệt hoặc tĩnh vực nước thì có thêm lưu lượng nước/ngày, đém; (8) Ghi chú: trường hợp đã được tinh cấpGiấy phép/quyết định thi ghi sỗ ki hiệu, ngày thủng năm giáy phép/quyẻt dịnh; hoặc thông tin can bố sung làm rõ khác...

  1. BẢNG SÓ LIỆU TỎNG HỢP VÈ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
STTSố tờ trinhNgày, tháng, nămTên đơn vị,doanh nghiệpVị trí, khu vựcTrữ lượng tinh tiền (tấn/m3; m’/ ngày, đêm)Diện tích (m2)Tồng số tiềnSỐ lần nộpGhi chú
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
ALĩnh vực đất dai (Phê duyệt phương án Bồi thưởng, hỗ trợ và tái định cư; hỗ trợ khác; phê duyột giá đất cụ thể đề phục vụ tính tiền sử dụng đất, tiền thúc đất..)
1.
BLĩnh vực Khoáng sàn (Phê duyệt, Bãi bỏ tiền cấp quyền khai thác khoáng sàn)
1
cLĩnh vực Tài nguyên nước (Phê duyệt, Bãi bó tiền cấp quyền khai thảc khoáng sản)
1
DLĩnh vực Môi trường
1
ELĩnh vực phát triền quỹ đất
1
FLĩnh vưc thanh tra (thuộc thầm quyền xừ phạt; thuộc thấm quyền UBND tinh xử phạt)
1

Ghi chú:

(10)Ghi chú: trường hợp đã đã có quyểt định cùa tinh thì ghi sá ki hiệu, ngày tháng năm: hoặc thông tin cần bổ sung làm rõ khác...

TTChi tiêuĐơn vịThực hiện năm trướcNăm sau
Kế hoạchThực hiện (tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm)So sánh số liệu ước thực hiện (tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm)với Ke hoạch năm (%)
(2)(3)(4)(5)(6)(7)
1Số cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý (*)%
2Tỷ lệ chất thải nguy hại được xử lý%
3Số tiền thông báo phí nước thài công nghiệpĐồng

4. BÀNG TỐNG Hựp TÌNH HÌNH THỤ C HIỆN CÔNG TÁC sự NGHIỆP TÀI NGƯYÉN VÀ MÔI TRƯ ỞNG

Đơn vị thực hiệnHÔSƠTltr NHẠN MỚI
u< TXO •Công tác trích doTrích lụccấp giấy chứng nhậnCón^ tác đăng ký biền động đất đaiCông tác cắm mốcCông tác đăng ký giao dịch đàm bảoĐK vào sổ cíp Riiy CNỌSD đĩtcif

Ctat u<

GCK

ctM H

□.út

KVTC

“1rạ» 4*£«*•-4-•4»

Trt

**■«

Vin phổng đỉn ký đát đai

CN.

Thành phó

CN. Kỷ

Sơn

CN.Dà Bác

CN. Lặc

Sơn

CN. Yên Thúy
CN. Mai Chiu
CN. Kim Bôi
CN. L*c -
Thủy

CN.

1 Liromg Sơìi

CN. Tân

L|C

CN. C1O Phong
Tổng sổ

Phụ lục 1.5

Biểu mẫu báo cáo Ngành Ke hoạch và Đầu tư

(Ban hành kèm theo Quyết định sô: A%J /2019/QĐ-ƯBND ngày ỈO thảng 5
năm 2019 của ủy ban nhân dãn tỉnh Hòa Bĩnh)

BIÊU MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH THựC HIỆN
CHỈ TIÊU NGÀNH KẾ HOẠCH VÀ ĐÀU TỬ

TTChỉ tiêuĐơn vị tínhKết quà....
Kế hoạch Kết quảSo vói kế hoạch
IĐầu tư ngân sách nhà nước
1Kết quà giải ngân kế hoạch vốn đầu tư côngTỷ đồng
aNguồn vốn....Tỷ đồng
bNguồn vốn...Tỳ đồng
....
11Thu hút đầu tư
1Cấp mới chủ trương đầu tưDự án
2Vốn đầu tư đăng ký mớiTỷ đồng
IIIPhát triển doanh nghiệp
1Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới Doanh nghiệp
2Tổng sổ vốn đăng kýTỷ đồngr
3Tổng số doanh nghiệp trên địa bàn Doanh nghiệp
4Số doanh nghiệp đang hoạt động Doanh nghiệp

Phụ lục 1.6

Biểu mẫu báo cáo ngành Y tế

(Ban hành kèm theo Quyết định số: A2/ /20Ỉ9/QĐ-ƯBND ngày 30 tháng5năm
2019 của ủy ban nhân dân tình Hòa Bỉnh)

TTChỉ tiêuĐVTThực hiện Ghi chú
1Tổng số bác sỹNgười
2Số bác sỹ/vạn dânNgười
3Số bác sỹ tuyển xãNgười
4sồ xã có bác sỹXã
5Tỷ suất từ vong trẻ < 1 tuổi/1000 ưẻ đẻ sống
6Tỷ suất từ vong trẻ < 5 tuoi/1000 trẻ đẻ sống
7Tỷ sổ chết mẹ/100.000 ưè đè sốnệ/100000 trẻ đẻ sống
8Tỷ lệ TE < 1 tuổi tiêm chủng đầy đủ 6 loại vắc xin%
  • Hướng dẫn cách tính toán các chỉ tiêu:
  • Tổng số bác sỹ: là tổng số bác sỹ đang hành nghề khám chữa bệnh(bao gồm cả các bác sĩ đã nghỉ hưu nhưng đang hành nghề) trên địa bàn tại thời điểm báo cáo;
  • Sổ bác sỳ/vạn dân: Tổng số bác sỹ/dân số trên địa bàn X 10.000
  • Sổ bác sỹ tuyến xã: tổng số bác sỹ đang hành nghề khám chữa bệnh bệnh (bao gồm cà các bác sĩ đã nghỉ hưu nhưng đang hành nghề) trên địa bàn xà, phường, thị trấn.
  • Số xã có bác sỹ: số xã có bác sỹ đang làm việc;
  • Tỷ suất tử vong trẻ < 1 tuổi: Tổng số trẻ < 1 tuổi tử vong trên địa bàn trong kỳ báo cáo/1.000 trẻ đẻ sống trên địa bàn cùng kỳ báo cáo;
  • Tỳ suất tử vong trẻ < 5 tuổi: Tổng số trẻ <5 tuổi tử vong trên địa bàn trong kỳ báo cáo/1.000 trẻ đẻ sổng trên địa bàn cùng kỳ báo cáo;
  • Tỷ số chết mẹ/100.000 trẻ đẻ sống: Tổng số các trường hợp tử vong trên địa bàn liên quan đến thai sản và sau đẻ 42 ngày (trừ tai nạn và tự từ) trong kỳ báo cáo/100.000 ưẻ đẻ sống trên địa bàn cùng kỳ báo cáo;
  • Tỷ lệ TE < 1 tuổi tiêm chủng đầy đủ 6 loại vắc xin: số TE < 1 tuổi trên địa bàn được tiêm chủng đầy đủ 6 loại vắc xin/tổng số trẻ < 1 tuổi trên địa bàn cùng kỳ báo cáo./.

Phụ lục 1.7

Biểu mẫu báo cáo Ngành Khoa học và Công nghệ

(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: A% /2019/QĐ-ƯBND ngày ỈO thảng năm
2019 cùa ủy ban nhân dán tỉnh Hòa Bĩnh)

BĨẺƯ MẲU BÁO CÁO HOAT ĐỘNG NGÀNH
KHOA HỌC VÀ CỔNG NGHỆ

TTTên đề tài, dự ánCấp tỉnh;. cấp Quốc giaBắt đầu thực hiện nămNghiệm thu kết thúc, giai đoạnGhi chú
TTTên sáng kiếnĐon vị thực hiệnKết quảGhi chú
ĐạtKhông đạt
TTNội dungKết quảHành vi vi phạmHình thức xử lýGhi chú

Phụ lục 1.8

Biểu mẫu báo cáo Ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
(Ban hành kèm theo Quyết định số: A& /2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5năm
2019 của ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

Biểu 1. Biểu thống kế số liệu trồng trọt

Tên chỉ tiêuĐơn vị tínhSố lưọngGhi chú
AB12
TÓNG DT GIEO TRÔNGHa
I. Lúa
1. LúaDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sàn lượngTấn
Chia ra:
a. Lúa ruộngDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sàn lượngTấn
b. Lúa nươngDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sàn lượngTân
II. Ngô và cây lương thực cỏ hạt khácHa
1. Ngô (bầp)Diện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
2. Kê, lúa mì, lúa mạch, cao lương...Diện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
III. Cây lấy củ có chất bộtHa
1. Khoai langDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
2. Săn (mỳ)Diện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sàn lượngTấn
3. Khoai sọDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
4. Dong giềngDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sàn lượngTấn
5. Cây lẩy củ có chất bột khác (củ từ, sán dây)Diện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
IV. Cây Mía
1. MíaDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sàn lượngTấn
V. Cây thuốc lá, thuốc làoHa
1. Thuốc láDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
2. Thuốc làoDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sàn lượngTấn
VI. Cây lấy sợiHa
1. BôngDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
2. Đay (bố)Diện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sàn lượngTấn
3. Cói (lác)Diện tíchHa
Nâng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
4. LanhDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
5. Cây lấy sợi khácDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sàn lượngTấn
VII. Cây có hạt chứa dầuHa
1. Đậu tương (đậu nành)Diện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
2. Lạc (đậu phộng)Diện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
3. Vùng (mè)Diện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sàn lượngTấn
4. Cây có hạt chứa dầu khàcDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
VIII. Cây rau, đậu, hoa, cây cànhHa
ỉ. Rau các loạiDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
a. Rau lấy láDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
Rau muốngDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sàn lượngTấn
Cải các loạiDiện tíchHa
Năng suẩtTạ/ha
Sản lượngTấn
Rau cầnDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sàn lượngTấn
Băp cãiDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
Súp lơDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
Rau ngótDiện tíchHa
Năng suất .Tạ/ha
Sản lượngTấn
Rau mùng tơiDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
Rau lấy lá khácDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTẩn
b. Rau lẩy quảDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
Dưà hấuDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
Dưa chuột/ dưa leoDiện tíchHa
Năng suâtTạ/ha
Sản lượngTấn
Bí xanhDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
Bi đỏ (Bí ngô)Diện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sàn lượngTấn
BầuDiện tích. Ha
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
MướpDiện tíchHa
Năng suẩtTạ/ha
Sản lượngTấn
Su suDiện tíchHa
Năng suẩtTạ/ha
Sản lượngTấn
ớt ữái ngọtDiện tỉchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
Cà chuaDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTẩn
Đậu lấy quàDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sàn lượngTấn
Cà pháo, cà tímDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sân lượngTấn
Rau lầy quà khácDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sàn lượngTấn
c. Rau lẩy củ, rễ hoặc lẩy thânDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sàn lượngTấn
Su hàoDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sàn lượngTân
Cà rốtDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
Khoai tâyDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sàn lượngTấn
Tỏi tuod các loạiDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sàn lượngTấn
Hành tâyDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
Hành cù tươiDiện tíchHa
Nàng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
Hành ChămDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
Rau lẩy củ, rễ hoặc lẩy thân khácDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sàn lượngTấn
d. Rau các loại khác chưa phân vào đâuDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
2. Đậu các loạiDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
a. Đậu xanhDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
b. Đậu đenDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sàn lượngTấn
c
d. Đậu lẩy hạt khácDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sàn lượngTấn
3. Hoa, cây cành
* Hoa các loại
a. Hoa lay ơnDiện tíchHa
Sản lượng1000 bông
b. Hoa hồngDiện tíchHa
Sản lượng1000 bông
c.Ha
d. Hoa các loại khácDiện tíchHa
Sàn lượng1000 bông
* Cây cảnh các loạiHa
a. Hoa đàoDiện tíchHa
Sàn lượng1000 cây
b. Hoa maiDiện tíchHa
Sản lượng1000 cây
c. Quất canhDiện tíchHa
Sản lượng1000 cây
d. Bon saiDiện tíchHa
Sản lượng .1000 cây
d. Cây cảnh khácDiện tíchHa
Sản lượng1000 cây
IX. Cây gia vị, dược liệu hàng nămHa
l.Cây gia vị hàng nămHa
a. Ớt cayDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
b. SãDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sân lượngTấn
d. Cây gia vị hàng năm khácDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
2. Cây dược liệu hàng nămHa
Bạc hàDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
Ngải cứuDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sàn lượngTấn
Cây dược liệu hàng năm khácDiện tíchHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
X. Cây hàng năm khácHa
1. Cây làm thức ăn gia súc (cò voi...)Ha
2. Cây làm phân xanhHa
3. Cây hàng năm khácHa
TTChì tiêuĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
ì2345
Tổng sốHa
1. Cây có múiDiện tích trồng mớiHa
Diện tích hiện cóHa
Diện tích kiến thiết cơ bảnHa
Diện tích kinh doanhHa
Năng suâtTạ/ha
Sàn lượngTấn
1.1. CamDiện tích hiện cóHa
Diện tích trồng mớiHa
Diện tích kiến thiết cơ bảnHa
Diện tích kinh doanhHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
1.2. QuýtDiện tích hiện cóHa
Diện tích trồng mớiHa
Diện tích kiến thiết cơ bảnHa
Diện tích kinh doanhHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
1.3. BưởiDiện tích hiện cóHa
Diện tích trồng mớiHa
Diện tích kiến thiết cơ bảnHa
Diện tích kinh doanhHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
1.4. ChanhDiện tích hiện cóHa
Diện tích trồng mớiHa
Diện tích kiến thiết cơ bảnHa
Diện tích kinh doanhHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
2. NhãnDiện tích hiện cóHa
Diện tích trồng mớiHa
Diện tích kiến thiết cơ bảnHa
Diện tích kinh doanhHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTấn
3. VảiDiện tích hiện cóHa
Diện tích trồng mớiHa
Diện tích kiến thiết cơ bảnHa
Diện tích kinh doanhHa
Năng suấtTạ/ha
Sản lượngTân

Biểu 3: Biểu thống kế số liệu chăn nuôi

Tên chi tiêuĐơn vị tínhThời điểm 01/4 và 01/11 năm trướcThời điểm 01/4 và 01/11 năm báo cáoSo sánh
Số tuyệt đốiSố tưong đối (%)
Ac1234
I. Trâu, bòCon
1. TrâuSổ con hiện cóCon
Số con xuất chuồngCon
Sản lượng thịt hơi xuất chuồngTấn
2. BòSố con hiện cóCon
Trong tống so:-Bò laiCon
- Bò sữaCon
- Bò cái sữaCon
Số con xuất chuồngCon
Sản lượng thịt hơi xuất chuồngTấn
Sản lượng sữa tươiTẩn
II. LợnCon
Số con hiện có (không tính lợn sữa)Con
Chia ra:- Lợn thịtCon
- Lợn náiCon
- Lợn đực giốngCon
Số con xuất chuồngCon
Sản lượng thịt hơi xuất chuồngTấn
Sàn lượng lợn sửa bán giết thịtTấn
III. Gia cầm1.000 con
1. Gà1.000 con
a. Số con hiện có1000 con
Chia ra:- Gà thịt1000 con
+ Gà ta1000 con
+ Gà Công nghiệp1000 con
- Gà đẻ trứng1000 con
+ Gà ta1000 con
+ Gà Công nghiệp1000 con
b. Số con xuất chuồng1000 con
+ Gà ta1000 con
+ Gà Công nghiệp1000 con
c. Sản lượng thịt hơi xuất chuồngTấn
+ Gà ta
+ Gà Công nghiệpTấn
d. Sản lượng trứng trong kỳ1000 quả
+ Gà ta1000 quả
+ Gà Công nghiệp1000 quả
2. Vịt, ngan, ngỗng1000 con
a. VịtSố con hiện có1000 con
+ Trong đó: Vịt đẻ trứng1000 con
Số con xuất chuồng1000 con
Sàn lượng thịt hơi xuất chuồngTấn
Sản lượng trứng1000 quà
b. NganSố con hiện có1000 con
+ Trong đó: Ngan đẽ trứng1000 con
Số con xuất chuồng1000 con
Sản lượng thịt hơi xuất chuồngTấn
Sản lượng trứng1000 quả

c. .

Ngỗng

Số con hiện có1000 con
+ Trong đó: Ngồng đè ưứng1000 con
Số con xuẩt chuồng1000 con
Sản lượng thịt hơi xuất chuồngTấn
Sản lượng trứng1000 quả
3. Gia cầm khác1000 con
a. Chim cút.Số con hiện có1000 con
Số con xuất chuồng1000 con
Sản lượng thịt hơi xuất chuồngTấn
Sản lượng trứng1000 quả
b. Bồ câuSố con hiện có1000 con
Số con xuẩt chuồng1000 con
Sản lượng thịt hơi xuất chuồngTấn
c.Đà điểu...sồ con hiện cóCon
Số con xuất chuồngCon
Sản lượng thịt hơi xuất chuồngTấn

Ghi chú: Mốc sổ liệu 01 tháng 4 dùng cho báo cảo 6 thảng, mốc sổ liệu 01 tháng 11 dùng cho báo cáo năm

Phụ lục 1.9

Biểu mẫu báo cáo ngành Ngoại vụ

Biểu 1

BẢNG TỒNG HỌP ĐOÀN RA - VÀO THựC HIỆN NĂM

(Thời gian láy số liệu báo cáo: từ ngày đến .)

I. ĐOÀN RA

TTTên đoànDanh nghĩa đoàn

Trưỏng đoàn

(Tên và chức vụ)

Số thành viẽnDcn nướcNội dung hoạt động/ Lý doThòi gian thực hiệnNguồn kinh phíNgày ban hành văn bảnGbi chú
123456789
1.

II. ĐOAN VAO

TTTên đoàn vàoDanh nghĩa đoànĐen từ nướcTrường đoànSá thành viềnNội dung hoạt độngThời gian thực hiệnNgày ban hành văn bânGhi chú
1.
2.
  1. Tên đoàn'. Đoàn cùa cư quan nào, cấp nào
  2. Danh nghĩa đoàn', đoàn đối ngoại, nghiên cứu, thăm nội bộ, đào tạo, nghiệp vụ,...
  3. Trường đoàn: ghi rõ họ tên, chức vụ
  4. sổ thành viên: ghi rõ số lượng thành viên đoàn
  5. Dấn nước/đến từ nước: ghi đáy đú tên các nước đen cõng tác theo lộ ưình/ tên nước đoàn vảo
  6. Nội dung làm viịc/Lý do: tóm út nội dung làm việc chính hoặc lý do đi nước ngoài
  7. Thời gian thực hiện: Ghi cụ thề ngáy, tháng, năm triển khai hoạt động
  8. Nguõn kinh phi: Ghi cụ the kinh phí đoàn chi từ khoản nào, lấy từ nguồn nào,
  9. Ngày ban hành văn bán: ghi rõ số, ký hiệu và ngày của văn bản do Sờ Ngoại vụ làm thú tục cho đoàn ra/đoản vào

Biểu 02

BẢNG TỐNG HỢP ĐIÈỤ ƯỚC, THỎA THUẬN, HỌP ĐÒNG QUỐC TÉ NĂM

(Thời gian lấy số liệu báo cáo: lừ ngày đến..............)

I. ĐIÈU ƯỚC, THỞA THUẬN QUÓC TÉ MỚI PHÁT SINH TRONG KỲ BÁO CÁO

STTTên thỏa thuận, điều ước, hợp đồng quốc tế (ghi dày du)

Danh nghĩa ký

(thành phố/địa phương/cơ quan, dơn

vi)

Đối tác nưóc ngoàiQuốc giaNgày kýNgày hiệu lực

Tình trạng hiệu lực

(chưa phê duyệt/đang hiệu lực/dự kiến ký két)

Thời hạn hiệu lực (vô thời hạn, thời hạn ... năm)Cơ quan, đơn vị ký kết hoặc đề xuất, tham mưu ký kếtGhi chú
1.
2.
STTTen thỏa thuận, điều ước, họp đồngquốc teĐỗi tác nưức ngoàiNưác ký kétDanh nghĩa kýDự kiến ngày kýCơ quan, đơn vị đề xuất ký Ghi chú
I.
2.

Chú thích:

  • Điều ước quổc tể: Văn bản ký nhân danh Nhả nưởc. Chính phủ Việt Nam với Nhà nước, Chỉnh phù nước ngoài hoặc tổ chức quốc tế.
  • Thỏa thuận quắc lé: văn bản ký nhân danh cơ quan nhà nước ớ Trung ương, đja phương.
  • Hợp đòng quác tề: hợp đông thỏa thuận giữa cơ quan, đơn vị với đoi tác nước ngoài.
  • Cam két quắc tẽ: cam kết nêu tại tuyên bó, thông cáo chung,... hoặc thỏa tliuận cùa Lãnh đạo cấp cao với dối tác nước ngoài.
  • Kỷ nhân đoàn CÔỊ) cao: nêu tên chuyên thăm của LSnh dạo Đãng, Nhà nước, Chính phù Việt Nam ra nước ngoài hoặc Lãnh dạo cấp cao nước ngoài, tổ chức quốc té thăm Việt Nam ncu điều irớc, thỏa thuận, hợp đồng hoặc cam két quốc té được ký két nhân dịp đoàn cấp cao dó.

Biểu 03

BẢNG THÓNG KÊ TỎ CHÚC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUÓC TẾ

(Thời gian lắy số liệu báo cáo: từ ngày đến .)

TTTên hội nghị, hội thào quốc tếCơ quan chủ trì tổ chứcCơ quan tham mưu tổ chức và các đơn vị phối hựp Chũ đề, nội dung hội nghị, hội thào số ngàyThời gian tả chứcĐịa điểm tổ chứcGhi chú
1
2
Tổng cộng

Phụ lục 1.10

Biểu mẫu báo cáo ngành Công Thương

(Ban hành kèm theo Qưyêt định sô: /2019/QD-UBND ngày ỈO tháng5năm 2019 của ửy ban nhân dãn tinh Hòa Bình)

Biểu số 01

BÁO CÁO CHÌ SÔ SẢN XUÁT CÔNG NGHIỆP
Tháng năm

Đơn vị: %

TTChỉ tiêuCác tháng năm báo cáo so vó'i tháng hình quân năm gổc 2010Tháng báo cáo so vói tháng trước của năm báo cáoTháng báo cáo so vói tháng cùng kỳ năm trướcLũy ke đen tháng báo cáo so với lũy kế cùng kỳ năm trước
Tháng 1Tháng 12
AB1......12131415
Toàn ngành công nghiệp
1Khai khoáng
2Công nghiệp chế biển, chẻ tạo
Sàn xuất và phân phối diện, khí dốt, nước nóng, hơi nước và diều hòa không khi
4Cung cấp nước, hoạt dộng quân lý và xử lý rác thải, nước thài

Người lập biếu
(Ký, họ và tên)

Ngưòi kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

Thù trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

Biểu số 02

BÁO CÁO MỘT SÓ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHỦ YÉƯ
Tháng năm

11Chỉ tiêuĐon vị tínhMã sôNăm báo cáoNăm trưó’cTỷ lệ (%)
Thực hiện tháng trưócUÓ'C tính tháng báo cáoCộng dồn từ đầu năm đến cuấi tháng báo cáoThực hiện tháng báo cáoCộng dồn từ đầu năm đen cuôi tháng báo cáoủ’ức tính tháng báo cáo so với thực hiện tháng trướcƯớc tính tháng báo cáo so với thực hiện tháng cùng kỳ năm trướcLũy kế đen cuôi tháng báo cáo so vói cộng dồn cùng kỳ năm trước
ABcD123456=2/17=2/48=3/5
Sân lượng một số sản phẩm công nghiệp chù yếuSàn phẩm
Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam ban hành theo Quyết định 39/2010/QĐ- TTg ngày 11 tháng 5 năm 2010 của Thù tirửng Chính phủ - Cấp 5Đơn vị hiện vật

, ngày.... tháng... năm

Nguôi lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên, đóng dâu)

Biểu sá 03

BÁO CÁO KIM NGẠCH XUẤT KHÁU, NHẬP KHÂU
Tháng năm

TTChỉ tiêuNăm báo cáoNăm trướcTỷ lệ (%)
Thực hiện tháng trướcUức tính tháng báo cáoCộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáoThực hiện tháng báo cáoCộng dồn từ đầu năm đen cuối tháng báo cáoƯớc tính tháng báo cáo so với thực hiện tháng trướcƯớc tính tháng báo cáo so vứi thực hiện tháng cùng kỳ năm trướcCộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo so với cùng kỳ năm trước
Số lượngTrị giáSố lượngTrị giáSỐ luợngTrị giáSố lượngTrị giáSố lượngTrị giáSố lượngTrị giáSố lượngTrị giáSỐ lượngTrị giá
AB1234567891011=3/112=4/213=3/714=4/815=5/916=6/10
IIIXuất khẩu
1Giá trị xuất khẩu hàng hóa
2Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu

Triệu USD

Đơn vị tính: số lượng: Nghìn tấn; Giá trị:

(Ghi theo Danh mục các mật hàng xuất khẩu tại Phụ lục 3- Thông tư số

4 l/2016/TT-BCT)

IVNhập khẩu
Giá trị nhập khẩu hàng hóa
2Mặt hàng nhập khẩu chù yếu

(Ghi theo Danh mục các mặt hàng nhập khẩu tại Phụ lục 3- Thông tư số 41/20I6/TT-BCT)

Ngưừi lập biểu
(Ký, họ và tên)

Người kiểin tra biểu
(Ký, họ và tên)

Thủ trưởng đon vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

Biểu số 04

TỐNG MÚC BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH vụ
Tháng năm

TTChỉ tiêuNăm báo cáoNăm trướcTỷ lệ (%)
Thưc hiện tháng trưócƯÓ'C tính tháng báo cáoCộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáoThực hiện tháng báo cáoCộng đồn từ dầu năm đến cuối tháng báo cáoƯớc tính tháng báo cáo so vói thực hiện tháng trướcƯớc tính tháng báo cáo so với thực hiện tháng cùng kỳ năm trướcCộng dồn từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo so vói cùng kỳ năm trước
AB123456=2/17=2/48=3/5
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ
Bán lẻ hàng hóa
Lưu trú, ăn uống
Du lịch
Dịch vụ khác

Nguôi lập biểu
(Ký, họ và tên)

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

Thù trưỏ’ng đơn vị
(Kỹ, họ và tên, đóng dấu)

Phụ lục 1.11

Biểu mẫu báo cáo ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch

(Ban hành kèm theo Quyết định số: A 2) '2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2019 của ủy ban nhân dân tinh Hòa Bình)

BIẺU MẦU SÓ LIỆU THỤC HIỆN CHỈ TIÊU PHÁT TRIÈN sụ NGHIỆP VĂN HÓA, THÉ THAO VÀ DU LỊCH
Kỳ báo cáo ( )

TTChỉ tiêuDon vịKct quà
Chì tiêu giaoKct quảSo với chỉ tiêu giao
IVĂN HÓA
Thiết chế văn hóa
1Nhà văn hóa
2Làng, bán, khu dân cư đã quỵ hoạch đất xây dưng nhả văn hóa
3Số điểm vui chơi trẻ em trong đó
- Cấp tinh
- Cấp huyện
Cấp xã
Xây dựng đòi sống vãn hỏa CƯ sở
1Làng, tố dân phố văn hóaLàng, tồ
Tỷ lệ%
2Gia đình văn hỏaHộ
Tỳ lệ%
3Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóaĐơn vị
Tý lệ%
4Phường, thị trấn đạt chuẩn VMĐT

Phường

Thị trấn

5Xã đạt chuẩn văn hóa Nông thôn mớiXã
Hoạt động văn hóa, văn nghệ quần chúng
1Số đội văn nghệ quần chúngĐội
- Số buổi biểu diễnBuổi
- Lượt người xemLượt
2Tồng số buổi tuyên ưuyền lưu dộngLượt
Tổng số lượt người xem thông tin lưu độngNgười
3Số buổi chiếu phimBuổi
Trong đó: - Vùng 111Buổi
- Phục vụ người xemLượt•
3Số buổi biếu diễn nghệ thuậtBuổi
Trong dó: - Vùng II - IIIBuổi
- Phục vụ người xemLượt
4Hoạt dộng Thư viên:
- Tổng số sách, tạp chíBàn
- Số lượt sách, báo luân chuyểnLượt
- Số thẻ bạn đọcThề
- Phục vụ số dộc giàLượt
Di sản văn hóa
1Báo táng cấp tinh
2Bào tàng ngoài công lập
3Tồng số hiện vật có trong các bảo tàng
4Tồng số di tích
- Di tích cấp quốc gia
- Di tích cấp tinh
5Di tích được xếp hạng cắp tinh trongnăm
IITHẺ DỤC THẺ THAO
The thao quần chúng
1số người tập TDTT thường xuyênNgười
2Tý lệ%
3Số người đạt chế độ rèn luyện thân thề theo tiêu chuẩnNgười
4Số Hộ gia đình thề thaoHộ
5Tỹlệ%
6Số Cáu lạc bộ TDTTCLB
7Đào tạo HDVHDV
8Số giải thề thao cấp huyện, TPGiải
9Giải thế thao cấp tinh
Thể thao thành tích cao
1Vận động viên đạt Kiện tướngVĐV
2Vận động viên cấp 1 quốc giaVĐV
3Tham gia giãi thể thao toàn quốc và khu vựcGiải
4Tồng số Huy chương tại các giãi thể thao toàn quốc và khu vựcHC
Huy chương Vàng
- Huy chương Bạc
Huy chương Đồng

III

1

DU LỊCH

Tồng số khách tham quan du lịch

Lượt
Trong đó: - Khách quốc tế
- Khách nội địa
2Thu nhập du lịchTỷ đồng
IVLĨNH Vực GIA DĨNH
1Mô hình phỏng chống BLGĐMô hình
2Câu lạc bộ gia đình phát triền bền vũngCLB
3Số nhóm PCBLGĐNhóm
4Số địa chi tin cậy ở cộng đồngĐịa chi
5Số vụ BLGĐVụ

Phụ lục 1.12

Biểu mẫu báo cáo Ngành Giao thông vận tải

(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: ĂĨJ /2019/QĐ-UBND ngày so tháng 5năm

2019 của ủy ban nhân dân tinh Hòa Bĩnh)

Biểu số 01

BÁO CÁO SỐ LIỆU KIÊM TRA ĐẢM BẢO TRẬT Tự AN TOÀN GIAO
THÔNG ĐƯỜNG BÔ VÀ CÔNG TÁC PHỐI HỢP KIÊM TRA TẢI
TRỌNG XE TẠI TRẠM KTTTX (TC38)
Tháng nãm

Nội dung thanh tra kiểm traSố xe kiểm tra

Số xe

vi phạm

• Lập

biên bản

Phạt tiềnTước GPLX
Kiềm tra xe quá khổ, quá tải (cân xách tay)
Trạm cân (TC38)
Kiềm tra độc lập điều kiện kinh doanh vận tải khách
Tổng

Biểu số 02

BÁO CÁO SỐ LIỆU CÔNG TÁC KIỂM TRA xử LÝ BẢO VỆ KẾT CÁU
HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG Bộ

Tháng năm

Nội dungXây nhà kiên cô

Xây nhà ờ cấp

3,4

Nhà tạmCông trình tạm thờiVi phạm khácTống số vụ vi phạm
Số vụ vi phạm
Tuyến đường
Địa bàn huyện, ÍP

Biểu sổ 03

BÁO CÁO CÔNG TÁC TÔ CHỨC SÁT HẠCH, CẤP GIÁY PHÉP LÁI XE
Tháng năm

Đào tạo, sát hạch, cấp GPLX môtô hạng AIĐào tạo, sát hạch, cấp GPLX ôtô các hạngTổngĐổi, cấp lại GPLX
(Đơn vị tính: Người)(Đơn vị tính: Người)(Đơn vị tính: Người)
Đào tạoSát hạchcấp GPLX

Đào

tạo

Sát hạchCấp GPLXĐào tạoSát hạchCấp GPLX
• •••

Biểu số 04

Báo cáo số liệu phân (ích tai nạn giao thông đường bộ

Tháng.... năm

PHÂN TÍCH TNGT ĐƯỜNG Bộ THÁNG NĂM ....Số liệu cộng dồnTháng báo cáo
số liệu .... tháng năm .... (1)So vói cùng kỳ nãin trướcSố liệu tháng... năm ■ ....(2)So với cùng kỳ năm trước
Số vụTý lí %(+;-)Tý lộ %SỔ vụTỳ lệ %Týlộ%
Isú vụ TNGT dtrửng bộ trong kỳ
Tông thiệt hạiSỐ người chết
Sô ng bị thương
ỊTuy ỉn đường gây tai nạn phân tích
Dường Quốc lộSổ vụ
Thiệt hợiChểt
Bị thương
Dường tính lộSổ vụ
Thiệt hạiChết
Bị thương
Dường Nòngsố vụ
thônThiệt hạiChết
Bị thương
Đường Nội thịSỔ vụ
Thiệt hạiChét
Bị thương
2Phương tiện gây tai nạn phân tích
Ôtô
Mỏ tô, xe máy
Phương tiện khác
3Dộ tuổi giới tính liên quan đền tai nạn
Đối tượng gãy tai nan là Nam giới
Đổi tượng gây tai nan lả Nữ
Từ 18 đến 27
Từ 27 đến 55
Trên 55 tuổi
Dưới 18 tuổi
4Thời gian xảy ra tai nạn phân tich
Từ 0 đen 6 11
Từ 6 đến 1211
Từ 12 đến 18h
Từ I8dcn24h
5Tình hình đăng ký, quàn lý PTGT
Otỏ mới
Otô hiện Q1
Motô mới
Tổng số mô tồ đang quàn lý
IICông tác tuần tra kiểm soát điròng bộ(Pt theo sổ tr.hợp)
Đà.lộp Biên bàn (Trường hợp)
- Phạt tiềnSố trường hợp
Số tiền (lOOOđ)
- Phương tiện tạm giữ
- Tước GPLX
- Thông báo
Ptích vi phạmKhông mũ
Không GPLX
VP NĐcồn
Sai đường
Dưới 16
Chờ quá ưọng tải
Tổc độ
Xc khách vi phạm
Chuyển hướng
Kiểm tra tải trọngKtra PT
LậpBB
Xứ phạt
Tiền phạt (lOOOđ)
IIICông tác tuần tra kiểm soát đường thủy
Vụ
Tiền phạt (lOOOđ)’

(1): Số liệu được tính từ đầu kỳ báo cáo đến tháng báo cáo (bao gồm cả số liệu tháng báo cáo). (2); Số liệu tháng báo cáo.

Biểu số 05

BÁO CÁO SÓ LIỆU SO SÁNH TAI NẠN GIAO THÔNG CÁC HUYỆN, THÀNH PHÓ TRÊN ĐỊA BÀN TÌNH
(Từ đến ...)

SÍTDịa bànSố vụSố ngưòi chếtSố người bị thương
(2)(3)(+/-)%(4)(5)(+/-)%(6)(7)(+/-)°/o
1TP. lloà Bình
2Kỳ So n
3Cao Phong
4Lương Som
5Dà Bác
6Mai Châu
7'rân Lạc
8Lạc Son
9Lạc Thủy
10Yên Thủy
11Kim Bôi
Cộng

- (1), (3), (5), (7): Số liệu được tính từ đầu kỳ báo cđo tới thời điềm báo cáo. - (2), (4), (6): Số liệu cùng kỳ năm trước.

Phụ lục 1.13

Biểu mẫu báo cáo ngành Giáo (lục và Đào tạo

(Ban hành kèm theo Quyét định sô: /20I9/QĐ-UBND ngày ỈO thángB năm 2019 của ủy han nhân dân tinh Hòa Bình)

Biểu số 01

QUY MÔ SỐ TRƯỜNG NÃM HỌC

TTPhòng Giáo dục và Đào tạoTổng số trưòng/ lóp/học sinhCôn gl?pNgoài công lậpCHIA RATrirửng chuẩn quốc giaSáp nhập năm học
Mầm nonTiều họcTI1CSTH&THCSPTCSBán trú
Tiêu họcTHCS

Tỉ ỉ &

TỈỈCS

Mầm nonTiều họcTHCS

TH&

THCS

Cõng lặpNgoài cóng lậpCông lậpNgoài công lặpCông lậpNgoài công lậpCông lậpNgoài cồng lặp
12345ổ78910111213!413161718192021
1Kỳ Sơn
2

Lương

Sơn

3Thành phố
4Cao Phong
5Đả Bắc
6Tân Lạc
7Lạc Sơn
8Mai Châu
9Lạc Thúy
10Yên Thủy
11Kim Đôi
Tồng00000000000000000000

5?

Lưu ý: Cột 3 = cột 6 + cột 7 + cột 8 + cột 9 + cột 10 + cột II + cột 12+ cột 13 + cột 14 + cột 15 + cột 16 + cột 17

Cột 4 = cột 6 + cột 8 + cột 10 + cột 12 + cột 14 + cột 15 + cột 16 + cột 17

Cột 5 = cột 7 + cột 9 + cột 11 + cột 13

Biểu số 02

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÓA BÌNH

PHÒNG

QUY MÔ CBQL, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN NĂM HỌC

TTPhòng GDTổng sổBiên chêNhân viên11D68HĐ khácĐơn vi trực thuộc phòng GDBiên chéNhân viên1IĐ681IĐ khácPhòng GDBiên chíNhân viênHĐ68Trưng tộp» Biệt pháiGhi chú
CBQ LGiáo viénCBQ LGiảo viênCBQ LChuy ên viên
1Kỳ Sơn
2

Lương

Sơn

3Thành phố
4

Cao

Phong

5Đà Bấc
6Tân Lạc
7Lạc Sơn
8Mai Châu
9Lạc Thủy
10Yên Thủy
11Kim Bôi
Tổng

Biểu số 03

SỞ GIÁO DỤC VÀ DÀO TẠO HOA RÌNH

TRƯỜNG/ TRƯNG TÂM...

SỐ LƯỢNG HỌC SINH BỎ HỌC NĂM HỌC ...

TTTrirờng/Trung tâmTồng sỗ học sinh dầu năm họcHọc sinh bõ họcTi lệ %Ghi chú

Thủ trưỏng

Biểu số 04

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HOA BÌNH

PHÒNG

SÓ LƯỢNG HỌC SINH BỎ HỌC NÁM HỌC ....

TTPhòng GD&ĐTTổng số HS đầu năm họcHọc sinh bỏ học

Ti lộ

•/.

Trong đó
Mầin nonTiều họcTHCSTH&THCS
TSHS dầu nămHọc sinh bỏ họcTi lệ %TSHS dầu nămHọc sinh bô họcTi lệ %TSHS đầu nSmHọc sinh bô họcTi lệ %TSHS đầu nămHọc sinh bỏ họcTi lệ %
1Kỳ Sơn
2Lương Sơn
3Thành phố
4Cao Phong
5Đà Bắc
6Tân Lạc
7Lạc Sơn
8Mai Châu
9Lạc Thủy
10Yên Thủy
11Kim Bôi
Tổng

Lập biểu

Biểu số 05

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HOA BÌNH

TRƯỜNG/ TRƯNG TÂM

QUY MÔ CBQL, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN NĂM HỌC ....

TTTriròng/Trung tâmTổng sốBiên chếNhân viênHD68ỈIĐ khác
CBQLGiáo viên

>

ĐH

ĐIlCĐTCCao cấp CTTrung cấp CTSơ cáp CTĐHĐHCĐTC

Cao cấp

CT

Trung cấp CTSơ cấp CT
1
2

Ngưòi lập biểu Thù trường

Phụ lục 1.14

Biểu mẫu báo cáo ngành Thông tin và Truyền thông

(Ban hành kèm theo Quyết định so: /2019/QĐ-UBND ngày 50 tháng 5~năm

2019 cùa ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

BẢO CÁO TÌNH HÌNH THựC HIỆN NHIỆM vụ LĨNH vực THÔNG
TIN VÀ TRUYỀN thông

STT Chỉ tiêu Đơn vịThực hiênLuỹ kế Kỳ báo cáo
(1)(2)(3)(4)(5)(6)
IBưu chính
1Sản lượng dịch vụ bưu chính Báo cáo quý
1.2Thư trong nước
■ 1.2Thư từ Việt Nam đi các nướcthư
1.3Thư từ các nước đến Việt NamCái
1.4Gói, kiện hàng hóa trong nướckiên
1.5Gói kiện hàng hóa từ Việt Nam đi các nướckiện
1.6Gói kiên hàng hóa từ các nước đêh Việt Namkiện
2Doanh thu dịch vụ bưu chínhhiệu đổng
3Sô' lượng điểm phục vụ bưu chínhđiểm Báo cáo năm
Trong đó
3.1Bưu cụcđiểm
3.2Điểm bưu điện văn hóa xãdiểm
3.3Điểm phục vụ bưu chính loại hình khácđiển
4Số tiền nộp ngân sách nhà nước trong lĩnh vực bưu chínhtriệu đồng
5Sô' dân phục vụ bình quân trên 01 điểm phục vụ bưu chínhngười
IIViễn thông, Internet
1Thuê bao điện thoại cô' địnhThuê baoBáo cáo năm
2Thuê bao điện thoại di đôngThuê bao
3Thuê bao truy nhập InternetThuê bao
3.1Thuê bao băng rông di độngThuê bao
3.2Thuê bao băng rộng cố địnhThuê bao
4Số lao động trong lĩnh vực viễn thôngNgười
Số lao động nữNgười
5Tổng doanh thu các dịch vụ viễn thòngtriệu đổng
mCông nghệ thông tin

Báo cáo

Quý

1ứng dụng chữ ký số
Số lượng đơn vị đã được cấpCơ quan
Số lượng lãnh đạo đã được cấpNgười
2Hệ thống thư điện tử
Số lượng CBCC được cấp tài khoản thư điện tửNgười
3Thông tin về thù tục hành chính và dịch vụ công trực tuyến
Tổng sổ dịch vụ công trực tuyến mức độ 1, 2dịch vụ
Dịch vụ công trực tuyến (DVCTT) mức độ 3dịch vụ
Dịch vụ công trực tuyến (DVCTT) mức độ 4dịch vụ
IIIHoạt động In, phát hành, phát thanh truyền hìnhBáo cáo 6 tháng, năm
1Cơ sở inHộ/cơ sở
2Cơ sở phát hànhHộ/cơ sở
3Doanh thuTriệu đổng
4Tỷ lệ hộ xem được truyền hình%
5Tỷ lệ hộ gia đình nghe được đài tiếng nói Việt Nam%

Phụ lục 1.15

Biểu mẫu báo cáo ngành Xây dựng

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2019/QĐ-UBND ngày ỈO tháng 5 năm

2019 của ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bĩnh)

BIỂU MẪU BÁO CÁO

MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHỦ YÉU NGÀNH XÂY DựNG

STTNội dungĐơn vị tính •Thực hiện cùng kỳ năm trướcThực hiện trong kỳ báo cáo
AB12
1Tổng số công trình khởi công mới trên địa bànCông trình
2Tổng số giấy phép xây dựng được cấpGPXD
Cấp cho nhà ở riêng lẻGPXD
Cấp cho các công trình/dự ánGPXD
3Tổng số các công trình được kiểm tra, thanh tra về trật tự xây dựngCông trình
4Tổng số sự cố về công ưình xây dựngSự cố
5Tồng số công trình được chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụngCông trình
6Tổ sổ vụ tai nạn lao động trong thi công xây dựng công trìnhVụ
7Tổng sổ dự án đầu tư phát triển đô thị đang thực hiện trên địa bànDự án
8Tỳ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung%
9Tỳ lệ chất thải ran sinh hoạt đô thị được thu gom, xừ lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định%
10Số lượng nhà ở công vụ hiện có và sử dụngCăn hộ/nhà ở
-Diện tích nhà ờ công vụ hiện có và sừ dụngm
11Tổng số trụ sở cơ quan hành chính nhà nướcTrụ sở
-Tổng diện tích sàn xây dựngm2 sàn
-Sổ lượng trụ sở xây dựng mới, sửa chữa cải tạoTrụ sở
-Diện tích đầu tư xây dựng mới; cải tạo, sửa chữslị m2 sàn
12Một số sản phẩm VLXD chủ yếu
-Sản lượng xi măng1.000 tấn
-Sân lượng gạch xây nung1.000 viên
-Sản lượng gạch xây không nung1.000 viên

HƯỚNG DẪN CÁCH GHI BIỂU MÂU BÁO CÁO

  1. Tổng số công trình khời công mới trên địa bàn (không bao gồm nhà ở riêng lè) là số công trình được cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng trên địa bàn thu thập, tổng hợp từ các thông tin trong thông báo khởi công do chủ đầu tư gửi cho cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng trên địa bàn. Các công trình xây dụng khời công mới được phân theo các nhóm dự án vấ phân loại theo công năng sử dụng;
  2. Tổng số giấy phép xây dựng được cấp là số giấy phép xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
  • Giấy phép xây dựng được cấp cho nhà ở riêng lẻ là giấy phép xây dựng do cơ quan có thâm quyên câp giây phép;
  • Giấy phép xây dựng được cấp cho các công trình/dự án là giấy phép xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
  1. Tổng sổ các công trình được kiểm tra, thanh tra về trật tự xây dựng là số công trình đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra, thanh tra.
  2. Tổng sổ sự cố về công trình xây dựng: Sự cố công trình xây dựng là hư hỏng vượt quá giới hạn an toàn cho phép, làm cho công trình xây dựng hoặc kết cấu phụ trợ thi công xây dựng công trình có nguy cơ sập đổ, đã sập đổ một phần hoặc toàn bộ trong quá trình thi công xây dựng và khai thác sử dụng công trình.
  3. Tổng số còng trình được chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng: Công trình được chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng là các công trình được cơ quan chuyên môn về xây dụng theo quy định của pháp luật về xây dựng chấp thuận kết quả nghiệm thu của chủ đầu tư sau khi tiến hành kiểm tra công tác nghiệm thu trong quá trình thi công và klii hoàn thành đưa vào sử dụng được quy định tại Điều 32 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
  4. Tổng số vụ tai nạn lao động trong thi công xây dựng công trình: Tai nạn lao động (TNLĐ) là tai nạn gây tôn thương cho bất kỳ bộ phận, chức năng nào của cơ thể hoặc gây tử vong cho người lao động, xảy ra trong quá trình lao động, gắn liền với việc thực hiện công việc, nhiệm vụ lao động trong quá trình thi công xây dựng. TNLĐ bao gồm 03 loại: TNLĐ chết người, TNLĐ nặng, TNLĐ nhẹ;

Tổng số vụ TNLĐ trong thi công xây dựng bao gồm tổng số các vụ TNLĐ xảy ra do sự cố công trình, do sự cố kỹ thuật gây mất an toàn lao động, do người lao động, do yếu tố khác trong quá trình thi công xây dựng;

  1. Tổng số dự án đầu tư phát triển đô thị đang thực hiện trên địa bàn: Là tổng số lượng đã được cấp có thẩm quyền chấp thuận đầu tư và đang triển khai thực hiện đầu tư;
  2. Tỷ lệ dân sổ đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung: Là tỷ lệ phần trăm dân số đô thị được cung cấp nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung trên tổng dân số đô thị;
  3. Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được thu gom, xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định: Là tỷ lệ phần ưãm dân sổ đô thị được cung cấp dịch vụ thu gom chất thải rắn sinh hoạt trên tổng dân số đô thị;
  4. Số lượng nhà ở công vụ hiện có và sử dụng: Là tổng số các căn hộ chung cư/nhà liền kề/biệt thự hiện có trên địa bàn tại thời điểm báo cáo;

- Diện tích nhà ờ công vụ hiện có và sử dụng: Là tổng diện tích căn hộ chung cư/nhà liền kê/biệt thự tính theo m2 hiện có trên địa bàn tại thời điểm báo cáo;

  1. Tổnẹ số trụ sở cơ Cịuan hành chính nhà nước: Là tổng sổ công sở làm việc của Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các sở, ban, ngành; Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân cấp huyện và các phòng ban chuyên môn; Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân cấp xã;
  • Tổnệ diện tích sàn xây dựng: Là tổng diện tích sàn của tất cả các tầng bao gồm cà các tang hầm, tầng nửa hầm, tầng kỹ thuật, tầng áp mái và tầng mái tum;
  • Số lượng trụ sờ xây dựng mới, sửa chữa cải tạo: Là tổng sổ công sờ làm việc của Hội đông nhân dân, Uy ban nhân dân câp tình và các sở, ban, ngành; Hội đông nhân dân, Uy ban nhân dân câp huyện và các phòng ban chuyên môn; Hội đông nhân dân, Uy ban nhân dân câp xã xây dựng mới, sửa chữa cải tạo;
  • Diện tích đầu tư xây dựng mới; cải tạo, sửa chữa: Là tổng diện tích sàn của tất cả các tầng bao gồm cả các tầng hầm, tầng nửa hầm, tầng kỹ thuật, tầng áp mái và tâng mái tum xây dựng mới; cải tạo, sửa chữa;
  1. Một sổ sản phẩm VLXD chủ yêu
  • Sản lượng sản xuất xi măng: Là tổng sản lượng xi măng sản xuất cùa tất cả các cơ sở sàn xuất xi măng thuộc mọi loại hình kinh tế trên địa bàn;
  • Sản lượng sản xuất gạch xây nung: Là tổng sản lượng gạch xây nung sản xuất của tất cả các cơ sở sản xuất gạch xây nung thuộc mọi loại hình kinh tế trên địa bàn;
  • Sản lượng sản xuất gạch xây không nung: Là tổng sản lượng gạch xây không nung sàn xuất của tất cả các cơ sở sản xuất gạch xây không nung thuộc mọi loại hình kinh tê trên địa bàn;

Cách ghi biểu:

  • Cột 1: Ghi số liệu với các chi tiêu tương ứng tại cột A cùng kỳ năm trước;
  • Cột 2: Ghi sổ liệu với các chỉ tiêu tương ứng tại cột A trong kỳ bảo cáo.
  • Nguồn số liệu: Do UBND cấp huyện, thành phố Hòa Bình thu thập, tổng họp./.

Phụ lục 1.16

Biểu mẫu báo cáo ngành Tư pháp

(Ban hành kèm theo Quyết định số: Aĩ/ /2019/QĐ-UBND ngày 50 tháng 5 năm 2019 cùa ủy ban nhãn dân tinh Hòa Bình)

Biểu số 01

BIỂU MÀU SÓ LIỆU CÔNG TÁC XÂY DựNG, THẨM ĐỊNH, KIÊM TRA, RÀ SOÁT VBQPPL

Sổ VBQPPL đăđược ban hànhsódựthảo VBQPPL đàđượcthẩindinhsốvânbânđỉkicmtrasổvănbảnđătựkiẻmtraSuvânbảnquyphạmphổpl uật(VBQPPL) phảidượcràsoát (Ưongkỳbáocáo)
'lông sổ

Chia thcoiênloại

VBQPPL

sốvinbãn do PhòngTưphápdaUiẩtiiđinh

sổvănbản do

CơquanTưphápđSthẩmđịnh

Tổng sốChia raTông sốChia raTổng siChia ra
Nghịqu yẻtcúa HDNDQuyctd ịnhcũa ÙBNDrẨng sổChia thcotênloạivảnbảnTổngs ổChia thcotênloạivãnbảnVBQPP PL

Vânbã ncỏch ứa

QPPL

VBQPP PLVảnb ãncốc hứa QPPLĐâđư ợcràs oâtChưadư ợcràsoú t
SốNghịq uy&của HĐND

SốQuy étdịnhc ủa

UBND

Nghiquyét của IIĐNDdo UBND (rinhQuyétđịn hcúa UBND
A(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)(16)(17)(18)
Tổngsốtrênđịa bAntính
I.T|lcípfình
n.Tạicốphuyộn

Biểu mẫu sá 02

BIÊU MẪU SỐ LIỆU CÔNG TÁC PHÓ BIÉN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, HÒA GIẢI Ở cơ SỜ

sổtuyêntruyềnvicnphápluậtvảbáocáovicnphápluậttrê nđịabìnlinhKcỉquảthụrhiệncôngtácpliổbicn, gỉáođụcphápluậtTìnhhìnhtẩchúr, cánbộcùatỗhòagi âitrỉnđiabàntinhKếtquiboỊỉđộngcủatôhòagiải ờ cơsổrtrênđịabàníinh
TổngsốTrongđốPhểbiềnphápluậtlrựcti ếpThitimhiễu PLsốtổhòa giải

sổhòa giảiviê n

(người )

Tổn gsổTrongđỏ
sổtuyê ntruyc nviỗnp hápluậ tcapxảsổbảocảovicnph úpluậtcápliuyộnSổbáQcâoviénph ảpluộtcuptinhsócuộự Cuộc)sốlượtngười ihamdự (Lượtngười)sổcuộcỉhi (Cuộc)sólượtn gưừidựt hi (Lượlng ười)sổv ụviộ chàa giảit hànhsổvụviộ c hòa gi ải khôngth ànhSốYụviộcc hưạgiãiqu yctxong
A(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)m(9)(10)(11)(12)(13)(14)
Tổngsốtrênđjabànt ình
l.Tạicấptinh
II.Tạicắphuyện

Biếu mẫu số 03

BIÊU MẢU SÓ LIỆU CÔNG TÁC TRỌ GIÚP PHÁP LÝ

Phún theo lĩnh vực Trụ'giúp pháp lýTổng sổ vụ việc tiếp nhậnKct quà trọ' giúp pháp lý
Tồng sổChia raĐâ hoàn thànhChuyển đi nơi khácChuyền sang kỳsau
Kỳ trước chuyền quaPhát sinh trong kỳTổng sốPhân theo người thực hiện
Trợ giúp viên pháp lýLuậtsưTư vấn viên pháp luậtCộng tác viôn khác
A(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
Tổngsố
1Pháp luật hình sự
1. 1Tirvắn
-T rongđótưvấntạitrụsớ

1.

2

Thaingiatổtụng
-Trongđóbãochữa

1.

3

Đạidiệnngoàitótụng

1.

4

Hìnhthứckhác
2Pháp luật dân sự, hôn nhân gia đình

2.

1

Tirvấn
-Tiongđótirvantạitnisờ

2.

2

Thamgiatốtụng

2.

3

Đạidiệnngoàitótụng

2.

4

Hìnhthúckhác
3Phápluậthànhchính

3.

1

Tưvẩn
-Trongđótưvấntạitrụsờ

3.

2

Thamgiatổtụng

3.

3

Dạidiệnngoàitótung

3.

4

Hinhthứckhác
4Các lĩnh vực pháp luật khác

4.

1

Tưvấn
-Trongđótưvấntạitrụsờ

4.

2

Thamgiatốtụng

4.

3

Đạidiộnngoàitốtụng

4.

4

Hinhthứckhác

Phụ lục 1.17

Biểu mẫu báo cáo ngành Lao động — Thương binh và Xã hội
(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: d/b /2019/QĐ-ƯBND ngày ỈO tháng 5
năm 2019 cùa ủy ban nhân dán tỉnh Hòa Bình)

Biểu số 01

BÁO CÁO HẲNG THÁNG, QUÝ, NÁM CỦA CÁC ĐƠN VỊ TRựC THUỘC
SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

TTChỉ tiêuĐơn vị tínhChỉ tiêu cả nămGhi chú
Kế hoạchThực hiện
IViệc làm
1Số lao động được giải quyết bảo hiểm thất nghiệp trong thángngườiKhông
Kinh phíTriệu đồng
2Số Lao động được tư vấn giới thiệu việc làm tại Trung tâmNgười
Trong đó Số người được tuyển dụngNgười
IIBảo trự xã hội
1Số lượt đổi tượng được Quản lý nuôi dưỡng tại Trung tâm Công tác xã hộiNgười
2Số đối tượng mới tiếp nhận vào trong thángNgười
3Số đổi tượng ra trong thángNgười
IIIĐiều dưỡng người có công
1Sô đối Người có công được diều dường tập trungNgười
IVPhòng, chống tệ nạn xã hội
1Số người nghiện ma túy được cái nghiện tại các cơ sở cai nghiện ma túyngười
- Bắt buộcngười
- Tự nguyệnngười
2Số người cai băng thuốc MethadoneNgười

Ghi chú: Chi tiêu việc làm do Trung tâm Dịch vụ việc làm báo cáo Chi tiêu Bảo trợ xã hội: Trung tâm Công tác xã hội báo cáo Chi tiêu điểu dưỡng người có công Trung tâm Điểu dưỡng người có công Báo cảo Chi tiêu phòng, chong tệ nạn xã hội: Các cơ sở cai nghiện ma túy báo cáo

Biểu số 02

BIÊU MÂU SỐ LIỆU KÈM THEO BÁO CÁO THÁNG, QUÝ, 6 THÁNG, 9
THÁNG VÀ NĂM DÀNH CHO PHÒNG LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH

VÀ XÃ HỘI CẤP HUYỆN BÁO CÁO SỞ

TTChỉ tiêuĐon vị tínhKế hoạchThực hiệnGhi chủ
ILao động, việc làmNgười
1 -Việc làm trong nước, trong đóNgười6 tháng, năm
Nông lâm ngư nghiệpNgười
Công nghiệp, xây dựngNgười
Dịch vụ, du lịchNgười
2-Số lao động được đi làm việc ờ nước ngoài theo hợp đồngNgười6 tháng, năm
3-Tỷ lệ thất nghiệp của lao động trong độ tuổi khu vực thành thị%Năm
4-Tỷ lệ lao động trong ngành nông lâm, ngư nghiệp%Năm
IIGiáo dục nghề nghiệp
2.1Tuyển mói giáo dục nghề nghiệpngười
-Cao đẳng,6 thảng, năm
-Trung cấp6 tháng, năm
-Sơ cấp và và các chương trình đào tạo nghề nghiệp kháccc6 tháng, năm
Trong đó, dạy nghề cho lao động nóng thôn theo Đe án 1956u
2.2Tỷ lệ lao động qua đào tạo%Năm
Trong đó tỳ lệ lao động qua đào tạo có văn bàng, chứng chì đạt%Năm
IIIGiảm nghèo
3.1Số hộ nghèoHộNăm
Tỷ lệ hộ nghèo%Năm
3.2Số hộ cận nghèoHộNăm
Tỷ lệ hộ nghèo%Năm
IVChăm sóc ngưòi có cồng
4.1Tổng số người có công được hường trợ cấp ưu đãingườiTháng, quý, năm
Kinh phíTriệu đồng
4.2Tỳ lệ gia đình NCC có mức song bằng hoặc cao hom mức sống trung bình của nhân dân nơi cư trú%Năm
4.3Tỷ lệ xã/phường làm tốt công tác thương binh, liệt sĩ, người, người có công%Năm
VBảo trợ xã hội
5.1Tổng sổ đối tượng được hưởng trợ cấp xã hội hằng thángđối tượngTháng, quý, năm
5.2Kinh phíTriệu đồng
IVBảo vệ, chăm sóc trẻ em
6.1Tỷ lệ trẻ em có hoàn cành đặc biệt được trợ giúp%Năm
6.2Tỷ lệ xã, phường, thị trấn đạt tiêu chuẩn phù hợp với ưẻ em%Năm
VPhòng, chổng tệ nạn xã hội
5.1Tỷ lệ cai nghiện cho người nghiện ma túy có quyết định của Tòa án áp dụng biện pháp cai nghiện bắt buộc%Năm
5.2Tỷ lệ xã phường lành mạnh không có tệ nạn ma túy%Năm
5.3Tỳ lệ xã phường lành mạnh không có tệ nạn mại dâm./.%Năm

Phụ lục 1.18

Biểu mẫu báo cáo ngành Nội vụ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: Aỉb /2019/QD-UBND ngày ỊO tháng5năm 2019 của ủy ban nhân dán tinh Hòa Bình)

Biểu sá 01

BÁO CÁO CÔNG TÁC NGÀNH NỘI vụ (LĨNH vực TỐ CHỨC Bộ MÁY)
Tháng năm

TTLĩnh vựcTrực thuộc UBND tìnhTrực thuộc Sờ, Ban, ngànhTrực thuộc UBND các huyện, thành phốCác trường họp khácTháng báo cáo so với tháng trước của năm báo cáoTháng báo cáo so với tháng cùng kỳ năm trướcChi chú
72■ 345678 ■9
1Tổ chức bộ máy
- Thành lập mới
- Sáp nhập, hợp nhất
- Chia, tách
- Tổ chức lại
- Giải thề

, ngày.... tháng... năm Người lập biểu Người kiểm tra biểu Thủ trường đơn vị (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên, đóng dấu)

Biểu số 02

BÁO CÁO CÔNG TÁC NGÀNH NỘI vụ (LĨNH vực CÔNG CHÚC, VIÊN CHỨC)
Thảng năm

TTLĩnh vựcThuộc diện Tỉnh uỷ quàn lý

Thuộc diện Ban Cán sự Đảng

UBND tỉnh quản lý

Thuộc thâm quyên của Sử Nội vụCác trường hợp khácTháng báo cáo so vói tháng tnróc cùa năm báo cáoTháng báo cáo so vói tháng cùng kỳ năm trưócChi chủ
1 2 345
1Quản lý cán bộ, công chức, viên chức
L Bổ nhiệm mới
- Bổ nhiệm lại
- Kéo dài thời gian giữ chức vụ
- Điểu dộng, luân chuyên
- Tuyến dụng mới
r- Tiếp nhận đối với trường hợp đặc biệt ưong tuyển dụng công chức
- Biệt phái
- Thuyên chuyên
Thoà thuận hợp đồng lao động theo Nghị định số 68
Tinh giản biên chế

, ngày.... tháng... năm

Ngưòi lập biểu Nguôi kiểm tra biểu Thủ trường đơn vị (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên) (Ký, họ và tên, đóng dấu)

Biểu số 03

BÁO CÁO CÔNG TÁC NGÀNH NỘI vụ (LĨNH vực XÂY DựNG CHÍNH QUYÊN)
Tháng năm

TTLĩnh vựcSố liệu cụ thể trong tháng, quý, nămTháng báo cáo so với tháng trước của năm báo cáoTháng báo cáo so vói tháng cùng kỳ năm trướcChi chú
12ỉ456
1Xây dựng chính quyền
- Săp xêp, tố chức lại đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã
- Nhập, đặt tên, đối tên thôn, xóm, tố dân phố

Người lập biểu
(Ký, họ và tên)

Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

Thù trưởng đơn vị (Kỹ, họ và tên, đóng dấu)

Phụ lục 1.19

Biểu mẫu báo cáo ngành Thanh tra

(Ban hành kèm theo Quyết định sô: A2/ /2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng SÍnăm 2019 của ủy ban nhân dãn tinh Hòa Bình)

Biểu số 01

THÓNG KÊ SỐ LIỆU

VÈ CÔNG TÁC NỘI CHÍNH VÀ PHÒNG, CHÓNG THAM NHŨNG

(So liệu tinh từ ngàyđến ... ngày

MSNỘI DUNGĐV TÍNHSÓ LIỆU
ACÔNG TÁC NỘI CHÍNH
ISự lãnh đạo, chỉ đạo đối vói công tác nội chính
1Số văn bản ban hành đế lãnh đạo, chi đạo công tác nội chính.Văn bản
2Số cuộc giám sát, kiêm tra, đôn đốc công tác nội chính.Cuộc
3Số vụ nghiêm trong, phức tạp về an ninh, trật tự đã chi đạo xử lý.Vụ
IICông tác bào đàm an ninh quổc gia
4Số vụ/người xâm phạm an ninh quốc gia đã phát hiện.Vụ/người
5Số vụ/ bị can đã khới tố, điều tra về các tội xâm phạm an ninh quốc gia.Vụ/bị can
6Số vụ/bị can đã truy tố về các tội xâm phạm an ninh quốc gia.Vụ/bị can
7Số vụ/bị cáo đã xét xử vể các tội xâm phạm an ninh quổc gia.Vụ/bỊ cáo
8Sổ vụ/người xâm phạm an ninh quổc gia xử lý bằng hình thức khác.Vụ/người
IIICông tác bào đàm trật tự an toàn xã hội
9Số vụ/người vi phạm bị xử lý hành chính.Vụ/người
10Số vụ/bị can đã bị khởi tố hình sự.Vụ/bị can
11Số VỊi/bị can đã bị truy to.Vụ/bị can
12Số vụ/bị cáo đã bị xét xử.Vụ/bị cao
13Tổng số đơn khiếu nại, tố cáo đã thụ lý.Đơn
- Trong dó: số vụ khiếu kiện dông người dã thụ lý.Vụ
14Tông số đơn khiêu nại, tô cáo đã giải quyết.Đơn
- Trong đó: Sô vụ khiêu kiện đông người đã được giải quyêt.Vụ
BCÔNG TÁC PHÒNG, CHÔNG THAM NHĨỈNG
ISự lãnh đạo, chỉ đạo đối vói công tác phòng, chống tham nhũng
15sồ cuộc giám sát, kiểm tra, đôn đốc công tác phòng, chống tham nhũng.Cuộc
16Sổ vụ tham nhũng nghiêm trọng, phức tạp đã chì đạo xử lý.Vụ
IICông tác xây dựng và hoàn thiện the chế
17Số văn bàn quy phạm pháp luật quy định về phòng, chống tham nhũng thuộc thẩm quyền xây dựng ban hành.Văn bản
18Số văn bàn quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước có tác dụng phòng, chống tham nhũng dã xây dưng, ban hành.Văn bản
IIITuyên truyền, phố biết, giáo dục pháp luật về phòng, chống tham nhũng
19sồ lớp, lượt người dược tuyên truyền, phố biển, giáo dục về PCTN.Lớp/người
IVThực hiện các giải pháp phòng ngừa tham nhũng
20Số đơn vị được kiếm tra/số dơn vị phát hiện việc thực hiện có vi phạm về công khai, minh bạch.Đơn vị
21Số đơn vị được kiềm tra/sồ đơn vị phát hiện việc thực hiện có vi phạm quy tác ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức.Đơn vị
22Số người được chuyển đối vị trí công tác đề phòng ngừa tham nhũng.Người
23Sô người được xác minh việc kê khai tài sản, thu nhập.Người
24Số người đứng đầu bị xử lý do để xấy ra tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị do mình quản lý, phụ trách.Người
VPhát hiện, xử lý tham nhũng
25Số vụ/người tham nhũng bị phát hiện qua công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo.Vụ/người
26Số vụ/người tham nhũng bị xử lý hành chính.Vụ/người
27Số vụ/bị can đã khởi tố về các tội danh tham nhũng.Vụ/bị can
28Số vụ/bị can đã truy tố về các tội danh tham nhũng.Vụ/bị can
29Số vỊi/bị can đã xét xử về các tội danh tham nhũng.Vụ/bị cáo
30Tài sàn bị tham nhũng đã phát hiện.Triệu đồng
31Tài sàn bị tham nhũng được thu hổi.Triệu đồng
32Số người tổ cáo tham nhũng được khen thường.Người

Biểu số 02a

THÓNG KÊ SÓ LIỆU CHỦ YÉU

VÈ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG

MSNỘI DUNGĐV TÍNHSỎ LIỆU
CHÍNH SÁCH, PHÁP LUẬT
01Sổ văn bản ban hành mới đê thực hiện Luật PCTN và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật PCTNVăn bản
02sồ văn bàn được sửa đối, bồ sung để thực hiện Luật PCTN và các vãn bản hướng dẫn thi hànhVăn bản
TUYÊN TKUYẺN, PHÓ BIÉN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT VẼ PCTN
03Số lượt cán bộ, công chức, viên chức, nhân dân tham gia các lớp tập huấn, quán triệt pháp luật vềPCTNLượt người
04Sô lớp tuyên truyén, quán triệt pháp luật vể phòng, chống tham nhũng được tổ chứcLớp
05Số lượng đầu sách, tài liệu về pháp luật phòng, chống tham nhũng được xuất bảnTài liệu
THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP PHONG NGỪA THAM NHUNG
Công khai, minh bạch trong hoạt động cùa cơ quan, tổ chức, đơn vị (gọi chung là đơn vị)
06Số cơ quan, tố chức, đơn vị được kiềm tra việc thực hiện các quy định về công khai, minh bạchCQ, TC, ĐV
07Số cơ quan, tố chức, đơn vị bị phát hiện có vi phạm quy định về công khai, minh bạch hoạt độngCQ, TC, ĐV
Xây dựng và thực hiện các che độ, định mức, tiêu chuân
08Số văn bản về chế độ, định mức, tiêu chuẩn đã được ban hành mớiVăn bản
09Số văn bản ve chế độ, định mức, tiêu chuẩn đã được sửa đối, bổ sung cho phù hợpVăn bản
10Số cuộc kiểm tra việc thực hiện các quy định về chế độ, định mức, tiêu chuẩnCuộc
11Sổ vụ vi phạm các quy định về chể độ, định mức, tiêu chuẩn đã được phát hiện và xử lýVụ
12Số người bị phát hiện đâ vi phạm các quy định về chế độ, định mức, tiêu chuẩnNgười
13Số người vi phạm các quy định vể chế độ, định mức, tiêu chuắn đã bị xử lý kỹ luậtNgười
14Số người vi phạm các quy định vế chế độ, định mức, tiêu chuẩn đã bị xử lý hình sựNgười
15'rống giá trị các vi phạm vế chề độ, định mức, tiêu chuẩn được kiến nghị thu hồi và bồi thường (nếu là ngoại tệ, tài sân thì quy đổi thành tiền).Triệu đổng
16Tồng giá trị vi phạm chể độ, định mức, tiêu chuấn đã được thu hồi và bồi thườngTriệu đông
17Số người đã nộp lại quà tặng cho đơn vịNgười
18Giá trị quà tặng đã được nộp lại (Ncu là ngoại tệ, tài sàn thì quy đổi thành tiền)Triệu đồng
Thực hiện quy tắc ứng xử, chuyển đổi vị tri công tác của cán bộ, công chức, viên chức
19Số cơ quan, tố chức, đơn vị đã được kiềm tra việc thực hiện quy tắc ứng xử cùa cán bộ, công chứcCQ, TC, ĐV
20Số cán bộ, công chức, viên chức vi phạm quy tẳc ứng xử, quy tắc đạo đức nghề nghiệp đã bị xử lýNgười
21Sổ cán bộ, công chức, viên chức được chuyến đổi vị trí công tác nhằm phòng ngừa tham nhũngNgười
Thực hiện các quy định về minh hạch tài sàn, thu nhập
22Sô người đirợc xác minh việc kẽ khai tài sản, thu nhậpNgười
23Số người bị kết luận kê khai không trung thựcNgười
Trách nhiệm của người đứng đầu các cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xẩy ra tham nhũng
24Sô người đứng đấu bị kềt luậh là thiểu trách nhiệm đề xấy ra hành vi tham nhũngNgười
25Số người đứng đẩu đã bị xử lý hình sự do thiểu trách nhiệm đề xẩy ra hành vi tham nhũngNgười
26Số người đứng đầu bị xử lý kỳ luật do thiếu trách nhiệm để xảy ra tham nhũngNgười
Cải cách hành chính, đổi mới công nghệ quản lý và phương thức thanh toán
27Số cơ quan, đơn vị đã áp dụng ISO trong quản lý hành chínhCQ, TC, ĐV
28Tỷ lệ cơ quan, tồ chức đã chi trà lương qua tài khoản trên tồng số cơ quan, đơn vị trực thuộc%
PHẤT HIỆN CÁC VỤ VIỆC THAM NHŨNG
Qua việc tự kiểm tra nội bộ
29Số vụ tham nhũng đã được phát hiện qua việc tự kiểm ưa nội bộVụ
30Số đối tượng có hành vi tham nhũng được phát hiện qua việc tự kiểm tra nội bộNgười
Qua hoạt động thanh tra
31Số vụ tham nhũng được phát hiện qua công tác thanh traVụ
32Số đối tượng có hành vi tham nhũng bị phát hiện qua công tác thanh traNgười
Qua công tác giải quyết khiếu nại, tổ cáo
33Số đơn tổ cáo về tham nhũng thuộc thấm quyền giải quyết cùa các cơ quan, tổ chứcĐơn
34Sổ đơn tố cáo về tham nhũng đã được giãi quyếtĐơn
35Số vụ tham nhũng được phát hiện thông qua giãi quyết khiếu nại, tố cáoVụ
36Số đối tượng có hành vi tham nhũng bị phát hiện qua giải quyết khiểu nại, tố cáoNgười
Qua điêu tra tội phạm
37Sổ vụ án tham nhũng (thuộc phạm vi quản lý) đã được cơ quan chức năng khởi tốVụ
38Số đối tượng tham nhũng (thuộc phạm vi quàn lý) đã bị cơ quan chức năng khởi tốNgười
XỬ LÝ CÁC HÀNH VI THAM NHŨNG
39Số vụ án tham nhũng đã đưa ra xét xử (địa phương thống kê kết quả xét xử sơ thấm của toà án; bộ, ngành thống kê theo kết quà xét xử sơ thấm đoi với các vụ án xảy ra trong phạm vi quản lý trực tiếp)Vụ
40Sổ đối tượng bị kêt án tham nhũng (địa phương thống kê kết quà xét xừ sơ thấm cùa toà án; bộ, ngành thống kê theo kết quà xét xừ sơ thẳm đối với các vụ án xáy ra trong phạm vi quản lý trực tiếp)Người
41Trong đó: + So đối tượng phạm tội tham nhũng ít nghiêm trọng;Người
42+ sồ đối tượng phạm tội tham nhũng nphiêm trọng;Người
43+ Số đối tượng phạm tội tham nhũng rất nghiêm trọng;Người
44+ số đối tượng phạm tội tham nhũng đặc biệt nghiêm trọng.Người
45Số vụ việc tham nhũng đã được xử lý hành chínhVụ
46Số cán bộ, công chức, viên chức bị xử lý kỳ luật hành chính về hành vi tham nhũn£Người
47Số vụ việc tham nhũng đã được phát hiện, đang được xem xét đế xử lý (chưa có ket quả xử lý)Vụ
48Số đối tượng tham nhũng dã được phát hiện, đang được xem xét để xừ lý (chưa có kết quả xử lý)Người
Tài sản bị tham nhũng, gây thiệt hại (lo tham nhũng đã phát hiện được.
49+ Băng tiên (tiên Việt Nam + ngoại tệ, tài sàn khác được quy đôi ra tiền Việt Nam)Triệu đồng
50 1 + Đất đai2 m
Tài sản tham nhũng, gây thiệt hại do tham nhũng đã được thu hồi, bồi thường
51+ Bang tiền (tiền Việt Nam + ngoại tệ, tài sản khác được quy đoi ra tiền Việt Nam)Triệu đồng
52+ Đất đai2 m
Tài sản tham nhũng, gãy thiệt hại do tham nhũng không thể thu hồi, khắc phục được
53+ Bấng tiền (tiền Việt Nam + ngoại tệ, tài sán khác được quy đổi ra tiến Việt Nam)Triệu đồng
54+ Đất đain?
Bảo vê người tổ cáo, phát hiện tham nhũng
55Số người tố cáo hành vi tham nhũng đã bị trà thùNgười
56So người tố cáo hành vi tham nhũng đã được khen, thưởng, trog đóNgười
+ Tặng Băng khen của Thù tướng Chính phủ
+ Tặng Bang khen của Bộ, ngành, địa phương
+ Tặng Giấy khen

Ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG ĐỢN VỊ (Ký tên, đóng dấu)

Lưu ý:

  • Không thống kê số liệu vào những mục nội dung mà cột mã số (MS) và cột đơn vị tính trong biểu mau đề trong.
  • Các địa phương chì đưa vào biêu mâu này số liệu thống kê về két quả cóng túc PCTN của địa phương, không thống kê kết quả của các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn.
  • Lưu ý khi báo cáo không sứa đói nội dung các tiêu chí báo cáo trong biếu mẫu.

Biếu số 02a

TTTên vụTên cơ quan, tổ chức, đơn vị xảy ra sự việcCơ quan thụ lý, giải quyct vụ việcTóm tắt nội dung vụ việc
1
2

ngày tháng năm

THỦ TRƯỞNG ĐỌN VỊ
(ký tên, đóng dấu)

Biểu số 03

TỎNG HỢP KÉT QUẢ THANH TRA HÀNH CHÍNH

Dan »jsó cuệe thanh trasả dơn »iđ«yr thinhsi dan *I<6H phjm|*í«»Kiên HịbiKtcn nn>ú kMCKUaotk|iỸlýDi thoKUm tra. OinaicriỊe thyc kA ktịa thanh Ira. «k*h lá lý ví thinh traGhi chủ
Tín,D»nx lhychifnHình thửrnối dí

rUo (hoịc Hi án

q«y thinh ttk)

Dlt (mlTUn (Tcd)DÍt <—2»iư. (ĨM)Dl( (■»)ninh thínhCh«,/n co qun diền tr.(Trđ)DÍt (-1)Tint4KÍ< ^ni kirán tra. din dic
Kỳ tnràr chnyj«khai tron kỷ MoTheo Kể ho»< hX.Kh (hóc '”ÍTDỉ bia binh Mi M-Ti chứeCÀVfDii •«T»IKLTT»* ODiậlý đi k4* m.46n tiicnỉníTrđ)oit («nl)Dhrârlý hlah chính1)1 khởi tá

rh.

Ibn

Dinat thaDi thnTi chórCív»Dổi ượng
MS12345671•10II1213141516171819202122232425262728293031

.... ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký tên, đóng dấu) Lưu ý: -Cột(l) = (2) + (3) = (4) + (5); -Cột 10 = (12)+ (14) -Cột 11 =(13)+ (15)

  • Biểu náy không bao gồm kết cỊuã thanh tra chuyên ngành và kết quá thanh tra trách nhiệm thực hiện thực hiện pháp luật về thanh ưa, giải quyết khiếu nại, tố cáo và PCTN
  • Cột 20, 21 là Tong kết quà thu hồi trong quả trình thanh tra hoặc ngay sau khi có kểt luận thanh

ưa và kết quả kiếm tra, đôn đốc xứ lý sau thanh tra

  • Cột "Đơn vị" để các bộ, ngành, địa phương thống kê kết

quá thực hiện cùa các dơn vị trực thuộc

Biểu số 04

TÓNG HỢP KẾT QUẢ xử LÝ DƠN THU' KIHÉU NẠI, TỚ CÁO

Phla loệi đon kbihi 4 CÀ® (4 đon)

I«ớ> Bbận

tòi quyíi

ngay thảng

Dan lUp nbịr trong kỹ

Ma đỉl dai

thim qujên

nhi*. »x

Dan kỹ Irvớc chuyea »»■!

Cíclúnh
ũch.

rh/đò

năm

THÙ TRƯỞNG

ĐON V|

(kỷ tân, đóng dấu)

Lưu ý:

  • Tổng đơn cột số (7) + cột (14) = Tồng sổ đơn từ cột (20) đến cột (22) = Tồng số dơn từ cột (23) đến cột (25)
  • Cột (6) đù điều kiện xử lý là loại đơn không trùng lặp, có danh và rô nội dung, địa chi
  • Cột "Đơn vị" đề các bộ, ngành, dịa phương thống kê kết quà thực hiện cùa các dơn vị trực thuộc

Biểu sổ 05

TÓNG HỢP KÉT QUẢ GIẢI QUYÉT ĐƠN KHIÊU NẠI

D

1

Dcrakhiía MílhafrclhẲ« RuỹuKÍt qua giâl qoyíiChipbkab ihôl p.. giã. q.yTllben w <1^Vif< thi Uab qaytt đ|ah pii quyét Uiểa a*JGh. cha

ĩing »ố đoa khili

"•»

Trong đõD4 giải quy/tPhin tlch kh quá (vụ v»{<)

Kl/nnxH Iha hỉi cho Nhi

■ wox

Tri 1*1 cho c&ag đỉa

Si

ngròi

tri hi qayỉa M

Kiía ngbl *» lý ũnb cbiabo.nyín <• quan iih> tra. UM lố

q»H< i(ũ phiiU

Di

*»» M-

Tb. u. Tri l*i cha Ctag dla
PUilheDỉ thaPMIIrtDi tri
Khií ư 0*1 llúag

KHÍ

Mi

Kbií.

đũng ri

cai qạ>i< iln 1CUI quyMln ỉSỉ v»siđỉi tvựnxKhqui

SẶV»

qưyll đúng Ibóvhr

1 ỉ 11 i f

Doa

* Mo CÀO

Don tỉa kỹ tnrtc rhuyỉr ungTiag »•€«

sồđaa

Ihụộc thiăl

sỉvV »*< Ibu^c thiaaslv, ^giií q«)<< bing QD hĩnh chinhsi VV rãt đCông nhịn QĨ> £*.IIỊt.Tiỉa (TnJ)DẮl («2>(Trđ)DỈI (-7)?

S4

■gvửi đi M

lá lý

s-ịea í.

siđí |VT»I

Dí

M>M

Tiểa (TrOy _JTiỉa CTrđ)Dit (Mỉ)riỉa (TrtlDỈt (-7)r4a (Trđ)DỈI (-7)
M sl-2»32ỉ4$•71910II121}>41}1617II192021222)242$262?2129J0JlJ2MMJ5363731

T i

r

Lưu ý:

  • Đồi với các ngành quản lý ngành dọc ở địa phương không tồng hợp

Ngày, tháng, năm

THỦ TRUÔNG ĐƠN VỊ

(ký tên, đóng dấu)

Biểu số 06

ngày tháng năm

Lưu ý:

  • Đối với các ngành quàn lý ngành dọc ờ địa phương không tồng hợp;

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

Biểu số 07

TỐNG HỢP KÉT QUẢ TIÉP CÔNG DÂN

THÙ TRƯỞNG ĐC

(ký tên, đóng dí

Lưu ý:

  • Số liệu đă thống kê ờ các cột từ cột 1 đến cột 8 thi không thống kẻ lại váo các cột từ cột 9 đến cột 16
  • Cột "Đơn vị" đề các bộ, ngành. đ(a phương thảng ké két quà thực hiện của các đơn vi

trực thuộc./.

Phụ lục n

ĐÈ CƯƠNG BÁO CÁO KÉT QỮẤ HOẠT ĐỘNG SÁNG KIẾN
GIAI ĐOẠN TỪ.... ĐẾN....

(Ban hành kèm theo Quyết định sồ: A2/ /20Ỉ9/QĐ-UBND ngày so tháng 5
năm 2019 của ủy ban nhân dân tỉnh)

Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ....

  1. Công nhận sáng kiến:
  1. Lĩnh vực hoạt động của Cơ quan/Đơn vịl:
  2. Tổng số giải pháp được đề nghị công nhận sáng kiến:
  3. Tổng số sáng kiến được công nhận:
  4. Biểu tổng họp:
STTHọ và tên tác giảTên sáng kiếnMô tả tóm tắt bản chất của sáng kiếnLợi ích kỉnh tế-xã hội có thể thu đưực do áp dụng sáng kiến
  1. Áp dụng, chuyển giao sáng kiến:
  1. Áp dụng sáng kiến:
  • Tổng số sáng kiến đang được áp dụng:
  • Tống mức đầu tư của Nhà nước:
  • Tổng sổ tiền làm iợi của các sảng kiến đang được áp dụng:
  • Tổng số tiền trà thù lao cho tác giả sáng kiến:
  • Biểu tổng hợp:
STTHọ và tên tác giảTên sáng kiếnMức đầu tư của Nhà nước để tạo ra sáng kiến

Hiệu quả áp dụng

(Tiền làm lợi và các lợi ích khác)

Thù lao trả cho tác giả
  1. Chuyển giao sáng kiến:
  • Tổng số sáng kiến được chuyển giao:
  • Tổng sổ tiền thu từ chuyển giao, sáng kiến:
  • Biểu tổng hợp:
STTHọ và tên tác giảTên sáng kiếnGiá chuyển giaoSố lần chuyển giaoThù lao trả cho tác giả

III. Hủy bỏ việc công nhận sáng kien:

STTHọ và tên tác giảTên sáng kỉếiiLý do hủy bỏ2

IV. Các biện pháp khuyến khích:

1. Nâng lương, nâng bậc trước thời hạn:

- Tổng số cán bộ được nâng lương trước thời hạn do có sáng kiến được công nhận:

- Biểu tổng hợp:

STTHọ và tên tác giảTên sáng kiếnTình trạng áp dụng (Đang áp dụng/Áp dụng thử)

2. Ưu tiên cấp kinh phí nghiên cứu phát triển và hoàn thiện, áp dụng sáng kiến:

  • Tổng số sáng kiến được cấp kinh phí nghiên cứu phát triển và hoàn thiện, áp dụng sáng kiến:

Chữ ký, họ tên của Thủ trưởng Cơ
quan/Đon vị
(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu nếu cỏ)

STTHọ và tên tác giảTên sáng kiếnKinh phí hỗ trợ của tư nhân (nếu có)Kinh phỉ hỗ trợ của Nhà nước (nếu có)Dự kiến kết quả (khả năng mang lại lợi ích của sáng kiến)

Nơi nhận:

Phụ lục m

ĐÈ CƯƠNG BÁO CÁO TỈNH HÌNH KẾT QUẢ, ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM
CAM MANG CHỈ DÂN ĐỊA LÝ CAO PHONG

(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: J% /2019/QĐ-UBND ngày ĨOthảng 5 năm 2019 của ủy ban nhân dân tinh Hòa Bình)

  1. Tổ chức bộ máy và nhân lực thực hiện quản lỷ, kiểm soát Chỉ đẫn địa lý của Ban Kiểm soát
  1. Thống kê tổ chức nhân sự
  2. Nhận xét, đánh giá

(Đánh giả tính ổn định, sự biến động về tổ chức bộ mảy, nhãn sự và sự phù hợp của tổ chức bộ mảy và nhân lực với nhu cầu hoạt động và nhiệm vụ)

  1. Ket quả hoạt động kiểm soát Chỉ dẫn địa lý:
  1. Công tác tham mưu ban hành các văn bản quản ỉý, kiểm soát chỉ dẫn địa lý
  1. Kết quả hoạt động
  2. Nhận xét, đánh giá
  1. Công tác tổ chức thực hiện các chính sách hỗ trợ các tổ chức, cá nhân sử dụng và phát triển chỉ dẫn địa lý Cao Phong
  1. Ket quả hoạt động
  2. Nhận xét, đánh giá
  1. Công tác tổ chức đào tạo, tập huấn và phổ biến các quy định của pháp luật về SHTT đối với chỉ dẫn địa lý cho các tổ chức, cá nhân có liên quan:
  1. Ket quả hoạt động
  2. Nhận xét, đánh giá.
  1. Công tác hướng dẫn các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh cam quả đưọc cấp giấy chứng nhận quyền sừ dụng chỉ dẫn địa lý tuân thủ các quy định về quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý Cao Phong.
  1. Ket quả hoạt động
  2. Nhận xét, đảnh giá.
  1. Hoạt động xây dựng kế hoạch kiểm soát theo quy định; tổ chức thực hiện việc kiểm tra, đánh giá hoạt động sản xuất, sử dụng chỉ dẫn địa lý của các tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý theo Ke hoạch kiềm soát đã được phê duyệt:
  1. Kết quả hoạt động
  2. Nhận xét, đánh giá.
  1. Hoạt động phối hợp vói cơ quan quản lý chỉ dẫn địa lý tiến hành kiêm tra điều kiện thực tế của các tổ chức, cá nhân nộp đơn đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn... Giấy chứng nhận quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý Cao Phong khi có yêu cầu:
  1. Kết quả hoạt động
  2. Nhận xét, đánh giá.
  1. Công tác bảo mật hồ sơ, tài liệu, thông tin về quản lý và sử dụng chi dẫn địa lý Cao Phong theo quỵ định của Nhà nước. Chỉ được cung cấp thông tin cho những tổ chức, cá nhân khỉ đưực cơ quan có thẩm quyền cho phép bằng văn bản:
  1. Kết quả hoạt động
  2. Nhận xét, đánh giá.
  1. Công tác Quản lý hoạt động cấp phát tem chỉ dẫn địa lý cho các tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý:
  1. Kết quả hoạt động
  2. Nhận xét, đánh giá.
  1. Công tác Quản lý việc sử dụng nguồn vốn tài chính, thanh quyết toán các khoản thu, chi tài chính theo quy định quản lý ngân sách của Nhà nước:
  1. Ket quả hoạt động
  2. Nhận xét, đánh giá.
  1. Đánh giá sản phẩm mang CDĐL Cao Phong
  1. Thuận lọi:
  2. Khó khăn, vưóng mắc.
  3. Nguyên nhân khó khăn, vưó’ng mắc
  1. Phương hướng nhiệm vụ.
  2. Đe xuất, kiền nghị:

Đe xuất các các vấn đề chuyên môn, những chủ đề quan trọng và cần thiết cần thảo luận nhằm đẩy mạnh hoạt động kiểm soát Chì dẫn địa lý đạt hiệu quả trên địa bàn tỉnh.

Đe xuất, kiến nghị các biện pháp cụ thể để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ và kiêm soát Chỉ dẫn địa lý Cao Phong ở địa phương./.

TRƯỞNG BAN

(Ký tên và đóng dấu)

  • Sở Khoa học và Công nghệ;
  • UBND huyện;

Lưu: VT.

Phụ lục IV

ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO

Tình hình quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì cầu đường giao thông nông
thôn, huyện/TP năm

(Ban hành kèm theo Quyết định số: À 2 /2019/QĐ-UBND ngàyỉothảng 5 năm 2019 cùa ủy bàn nhân dân tỉnh Hòa Bình)

I. TỎNG QUAN GIAO THÔNG VẬN TẢI TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN/THÀNH PHỐ •

  1. Tên huyện/thành phố
  2. Số xã, số đơn vị hành chính tương đương cấp xã (số phường, thị trấn)
  3. Hiện trạng đưòng giao thông của địa phương:
  • Tổng số km đường bộ hiện có của huyện/thành phố: km (Bê tông

nhựa: km; Nhựa: km; BTXM: km; cấp. phối: km; Đá dăm: km; Đất: km; ...).

  • số km đường bộ mở mới năm ....: km.
  • Sổ km đường bộ được bê tông hóa, nhựa hóa năm : km.
  • Sổ km đường bộ được cứng hóa bàng vật liệu khác năm 2018 (cấp phối, sỏi suối,...): km.
  • Số tuyển đường có mặt đường không êm thuận, không đảm bảo tầm nhìn, không đàm bảo giao thông đi lại thuận tiện, an toàn 4 mùa.
  • Tổng sổ cầu trên địa bàn quàn lý: m/ cầu. (không tính các càu trên

quốc lộ, đường tỉnh). Trong đó: cầu BTCT: m/cầu; cầu treo: m/cầu,....

  • Số cầu theo phân cấp do ủy ban nhân dân huyện/thành phố quản lý: m/ cầu. Trong đó: Cầu BTCT: m/cầu; cầu treo: m/cầu,....
  • Số cầu theo phân cấp do ủy ban nhân dân cấp xã quản lý: m/ cầu. Trong đó: cầu BTCT: m/cầu; cầu treo: m/cầu,....
  • Số cầu theo phân cấp do cá nhân, đơn vị khác quản lý: m/ cầu. Trong đó: Cầu BTCT: m/cầu; cầu treo: m/cầu,....
  • Cầu được xây dựng mới năm : cầu/m.
  • Cầu được sửa chữa, nâng cấp năm : cầu/m.
  • Tổng số ngầm trên địa bàn quản lý: m/ ngầm (không tính các ngầm trên quốc lộ, đường tỉnh)
  • Ngầm được xây dựng mới năm : cầu/m.
  • Ngầm được sửa chữa, nâng cấp năm : cầu/m.

(Có biểu thong kê chi tiết kèm theo)

Ghi chú: sổ liệu đường bộ đề nghị thống kê chỉnh xác, chi tiết để phục vụ công tác cập nhật hiện trạng đường bộ năm của toàn tinh.

  • Đánh giá tình trạng kỹ thuật, kết cấu, quy mô, khà năng khai thác các tuyến đường, cầu, ngầm nêu trên: Đặc biệt đánh giá cầu, đường, ngầm hư hỏng nặng, không còn khả năng khai thác.
  1. Kết quả thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ
  • Tình hình thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ năm báo cáo: Nêu rõ kinh phí bố trí, kế hoạch thực hiện và tình hình thực hiện đến thời điểm báo cáo.
  • Các hình thức tổ chức quản lý, bào trì đường bộ đang áp dụng:
  • Tình hình thay thế, bổ sung hệ thong báo hiệu đường bộ theo đúng Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về báo hiệu đường bộ:
  • Công tác quản lý, bảo trì đối với hệ thống cầu, ngầm trên địa bàn huyện, thành phố, đặc biệt là các cầu yếu, ngầm thường xuyên bị ngập sâu khi trời mưa gây mất an toàn giao thông:
  • Công tác bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông (quản lý, bảo vệ mốc lộ giới, hành lang an toàn đường bộ):
  1. KHÓ KHÃN, VƯỚNG MẮC VÀ ĐÈ XUẤT, KIÉN NGHỊ
  1. Khó khăn, vướng mắc
  2. Nguyên nhân khó khăn, vướng mắc
  3. Đề xuất, kiến nghị
  1. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM vụ NÃM TIÉP THEO
  1. .Mục tiêu
  2. . Nhiệm vụ, giải pháp

Nơi nhận:

  • SỞGTVT;
  • Các cơ quan liên quan;
  • Lưu:

(Ký tên, đóng dấu)

Phụ lục ỵ
ĐÈ CƯƠNG BÁO CẢO

Kết quả công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông
(Kỵ báo cáo: )

(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: A 2 /2019/QĐ- UBND ngày 30 tháng 5
năm 2019 của ủy ban nhân dân tình Hòa Bình)

  1. CÔNG TÁC BẢO ĐẢM TRẬT Tự, AN TOÀN GIAO THÔNG THÁNG.../NĂM
  1. Các hoạt động chỉ đạo, điều' hành thực hiện các giải pháp bảo đảm trật tự, an toàn giao thông
  2. Công tác tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật
  3. Công tác quản lý vận tải và kiểm soát tải trọng phương tiện vận tải đường bộ
  4. Công tác đăng ký, đãng kiểm, quàn lý phương tiện và người lái
  5. Công tác quàn lý đầu tư xây dựng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  6. Công tác tuần tra, kiểm soát
  7. Tình hình tai nạn giao thông

II. ĐÁNH GIÁ CHUNG

  1. Công tác tuần tra kiểm soát
  2. Công tác tuyên truỵền, phổ biến giáo dục pháp luật về giao thông vận tải
  3. Công tác bảo vệ kêt cầu hạ tâng giao thông
  4. Công tác quản lý hoạt động vận tải

IH. KHÓ KHĂN, VƯỚNG MẮC VÀ ĐÈ XUẤT, KIẾN NGHỊ

  1. Khó khăn, vướng mắc
  2. Nguyên nhân khó khăn, vướng mắc
  3. Đề xuất, kiến nghị

IV. NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM THÁNG, QUÝ, NẤM

  1. Công tác chỉ đạo, điều hành thực hiện các giải pháp bảo đảm trật tự, an toàn giao thông
  2. Công tác tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật
  3. Công tác bào vệ kết cẩu hạ tầng giao thông
  4. Công tác quản lý vận tài, phương tiện và người lái
  5. Đẩy mạnh công tác tuần tra, kiểm soát

Nơi nhận: cơ QUAN/ĐƠN VỊ . Sở GTVT; CHỊU TRÁCH NHIỆM BAO CÁO

  • Các cơ quan liên quan; (Kỷ têrt> đổng ddu)
  • Lưu:

Biểu

So sánh tai nạn giao thông các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh

TTĐịa bànSố vụSố ngưòi chếtSố người bị thương(+/-)%
tháng năm trước cùng kỳtháng năm hiện tại(+/-)%6 tháng năm6 tháng năm(+/-)%6 tháng năm

6 tháng năm

• • • •

1
2

..... ngày.... tháng.... năm

Phụ lục VI
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO

Kết quả sản xuất vụ Đông xuân, triển khai kế hoạch sản xuất
vụ Mùa - Hè Thu

(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: A z /20Ỉ9/QĐ-UBND ngày 50 tháng
năm 2019 cùa ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

I. Kết quả sản xuất vụ Đông xuân, tiến độ sản xuất vụ Mùa- Hè Thu

  1. Tình hình chung

a.Thuận lợi. b. Khó khăn.

  1. Công tác chỉ đạo, điều hành sản xuất (Các văn bàn, hội nghị,...được ưỉển khai).
  2. Kết quả sản xuất vụ Đông xuân (đánh giả kết quả thực hiện các chi tiêu trên từng lĩnh vực).

a.Trồng trọt.

  1. Chăn nuôi.
  2. Thủy sản.
  3. Lâm nghiệp- Kiểm lâm.

đ. Thủy lợi và phòng chống lụt bão.

  1. Quản lý chất lượng vật tư nông nghiệp và tiêu thụ nông sản.
  1. Tiến độ sản xuất vụ Mùa - Hè Thu * •
  2. Đánh giá chung
  1. Ket quả đạt được.
  2. Hạn chế, yểu kém và nguyên nhân

II. Ke hoạch sản xuất vụ Mùa - Hè Thu

  1. Nhận đinh tình hình, định hướng và quan điểm chỉ đạo
  2. Mục tiêu định hướng (đưa ra các chi tiêu, định hướng phát triển sàn xuất theo kế hoạch hàng năm).
  3. Các giải pháp chủ yếu (các giải pháp cụ thể về chỉnh sách, chỉ đạo, điểu hành sản xuất nhằm đạt được mục tiêu đã đề ra).
  4. Tổ chức thực hiện

THỦ TRƯỞNG Cơ QUAN

(ĐƠN VỊ)

(Ký tên, đóng dấu)

KÉT QUẢ SẬN XUÁT vụ ĐÔNG XUÂN NÃM

Dự KIÉN KẾ HOẠCH SẢN XƯÁT vụ MÙA HÈ THU NĂM CÁC HUYỆN, THÀNH PHÓ

TTChi tiêuDơn vị tínhThực hiện nâm trước (Sỗ liệu Thống kê)Nãm báo cáoNăm kế hoạch
TổngVụ Chiêm xuân

Vụ Hè TÌ1U-

Mùa

Vụ ĐôngTổng (theo QĐ của UBND tinh )UTH cà nămVụVụVụKe hoạch nămKế hoạch vụ
Ke hoạchTHKe hoạchTHKé hoạchUTH
ATrồng trọt
*Diện tích gieo trồng cây hàng nămHa
*

Diện tích cây lương thực có

hạt

Ha
♦Sản lương lương thực cây có hạtTấn
ICây lương thực có hạt
/Lúa
- Diện tíchHa
- Nâng suấtTạ/ha
- Sản lượngTấn
2Ngô
TTChì tiêuĐơn vị tinhThực hiện năm truóc (Số liệu Thống kê)Năm báo cáoNăm ke hoạch
TồngVụ Chiêm xuân Vụ Hè TÍ1U- MùaVụ DôngTổng (theo QĐ cùa ƯBND tỉnh )

ƯTH

cà năm

VụVụVụKé hoạch nămKe hoạch vụ
Ké hoạchTHKề hoạchTHKế hoạchUTH
- Diện tíchHa
- Năng suấtTạ/ha
- Sản hrợngTấn
IICây lấy củ Chat bộtHa
1Khoai lang
- Diện tíchHa
- Năng suấtTạ/ha
- Sân lượngTấn
3Săn
- Diện tíchHa
- Năng suầtTạ/ha
- Sán lưựngTấn
4Khoai sọ
- Diện tíchHa
- Năng suấtTạ/ha
TTChi tiêuDoti vị tínhThực hiện năm trước (Số liệu Thống kê)Năm báo cáoNăm ke hoạch
TồngVụ Chiêm xuânVụ Hè Thu- MùaVụ ĐôngTổng (theo QD cùa UBND (ình)

UTH

câ năm

VụVụVụKế hoạch nămKế hoạch vụ
Ké hoạchTIIKế hoạchTHKế hoạchUTH
- Sàn lượngTấn
5Dong giềng
- Diện tíchHa
- Nãng suấtTạ/ha
- Sản lượngTàn
5

Câỵ lây cú

Chat bột khác

- Diện tíchHa
- Năng suấtTạ/ha
- Sán lượngTần
IIICây công nghiệpha
1Đậu tương
- Diện tíchHa
- Năng suầtTạ/ha
- Sản lượngTắn
TTChi tiêuDon vị tínhThực hiện năm trước (Số liệú Thống kê)Nấm báo cáoNăm kế hoạch
TổngVụ Chiêm xuân

Vụ Hè

Thu

Mùa

Vụ ĐôngTồng (theo QD của L'BND tinh)

UTH

cà năm

VụVụVụKế hoạch nămKé hoạch VỊỊ
Kế hoạchTHKé hoạchTHKề hoạchUTH
2Lạc
- Diện tíchHa
- Năng suấtTạ/ha
- SànlưựngTần
IVMía
- Diện tíchHa
- Năng suấtTạ/ha
- Sàn lượngTần
VRau, đậu các loại
- Diện tíchHa
- Năng suầtTạ/ha
- Sàn lượngTấn
VIHoa,cây cảnhHa
vnCây gia vị, dược liệu háng nămHa
TTChi tiêuDo n vị tínhThực hiện năm trưóc (Số liệu Thống kê)Nãm báo cáoNăm kế hoạch
TổngVụ Chiêm xuân Vụ Hi TÍ1U- MùaVụ Dông

Tồng

(theo QD cua UBND tinh )

ƯTH cả nămVụVụVụKế hoạch nămKé hoạch vụ
Ke hoạchTHKế hoạchTIIKe hoạchUTH
VIIICây hàng năm khácHa
BChăn nuôi
Tổng dàn gia súc, gia cầm.Ỉ.OOOcon
+ Tong đản gia súcl.OOOcon
- Dàn trâu1 .OOOcon
- Đàn bò1 .OOOcon
- Đàn dêl.OOOcon
- Dàn lơnl.OOOcon
- Gia cầm1 .OOOcon
cThuỷ sàn.
+ Diện tíchHa
TTChi tiêuĐon vị tínhThực hiện năm trưóc (Số liệu Thống kê)Năm báo cáoNăm kế hoạch
TôngVụ Chiêm xuânVụ Hè Thu- MùaVụ ĐôngTổng (theo QĐ cùa UBND tĩnh)UTH cả nãmVụVụVụKé hoạch nămKé hoạch vụ.....
Ke hoạchTHKe hoạchTHKé hoạchUTH
nuôi thà cá
+ Sổ lổng cáídng
+ Sản lượng.Tấn
Trong dó: - Sàn lượng cá nuôiTấn
- Sản lượng cá đánh băt.Tấn
DLâm nghiệp
Trồng rừng mớiHa
Trồng rừng sán xuấtHa
EChiên dịch toàn dân làm thủy lợi
1Đất đào đắpm3
2Phát dọnm2
3Công huycông
TTChi tiêuĐơn vị tínhThực hiện năm trước (Số liộù Thống kê)Nãm báo cáoNăm kí hoạch
TồngVịi Chiêm xuânVụ Hè Thu- Mùa

Vụ

Đông

Tổng (theo Qí) của UBND tinh)UTH cà nãmVụVụVụKé hoạch nămKế hoạch vụ.....
Ké hoạchTHKế hoạchTỈIKế hoạchUTH
động

Phụ lục VII

ĐÈ CƯƠNG BÁO CÁO

Kết quả sản xuất vụ Mùa - Hè thu, triển khai kế hoạch sản xuất
vụ Đông xuân

(Ban hành kèm theo Quyết định sổ: /2019/QĐ-UBND ngày SOthảng 5 uãm

2019 cùa ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

I. Kết quả sản xuất vụ Mùa - Hè Thu, tiến độ sản xuất vụ Đông

  1. Tình hình chung

a.Thuận lợi.

b. Khó khăn.

  1. Công tác chỉ đạo, điều hành sản xuất (Các vân bản, hội nghị,...được triển khai).
  2. Kết quả sản xuất vụ Mùa - Hè Thu (đánh giả kết quả thực hiện các chì tiêu trên từng lĩnh vực).

a.Trồng trọt.

  1. Chăn nuôi.
  2. Thủy sản.
  3. Lâm nghiệp- Kiểm lâm.

đ. Thủy lợi và phòng chống lụt bão.

  1. Quản lý chất lượng vật tư nông nghiệp và tiêu thụ nông sản.
  1. Tiến độ sản xuất vụ Đông
  2. Đánh giá chung
  1. Ket quả đạt được.
  2. Hạn chế, yếu kém và nguyên nhân
  1. Ke hoạch sản xuất vụ Đông xuân
  2. Nhận định tình hình, định hưóng và quan điểm chỉ đạo
  3. Muc tiêu định hiróng (đưa ra các chỉ tiêu, định hướng phát triển sản xuất theo kể hoạch hàng năm).
  4. Các giải pháp chủ yếu (các giải pháp cụ thể về chỉnh sách, chỉ đạo, điều hành sàn xuất nhằm đạt được mục tiêu đã đề ra).
  5. Tổ chức thực hiện

THỦ TRƯỞNG Cơ QUAN

(ĐƠN VỊ)

(Ký tên, đóng dấu)

KÊT QUẢ SẢN XUẤT vụ MÙA - HÈ THU NĂM

DỤ KĨÉN KÉ HOẠCH SAN XUÂT vụ DÔNG XUÂN NĂM CÁC HUYỆN, THÀNH PHÓ

TTChỉ tiêuĐơn v| tínhThực hiện năm trước (Số liệu Thống kẽ)Năm báo cáoNăm kế hoạch
TổngVụ Chiêm xuânVụ Mùa-Hè ThuVụ ĐôngTồng (theo QĐ cua UBND tinh )ƯTH cả nămVụ Chiêm xuânVụ Mùa-Hè ThuVụ ĐôngKÍ hoạch nămKe hoạch vụ Chiêm xuân
Ke hoạchTHKé hoạchTHKe hoạchƯTH
ATrồng (rọt
*Diện tích gieo trồng cây hàng nămHa
*

Diện tích cây lương thực cứ

họt

Ha
♦Sàn lượng lương thực cây có họtTấn
ICây Ị ương thực có hạt
/Lúa
- Diện tíchHa
- Nãng suấtTạ/ha
- Sàn lượngTân
TTChỉ tiêuĐon vị tínhThực hiện nâm trước (Số liệu Thống kẽ)Năm báo cáoNăm kế hoạch
TồngVụ Chiêm xuânVụ Mùa-IIè ThuVụ ĐôngTổng (theo QĐ cua UBND tỉnh )UTH cà nămVụ Chiêm xuânVụ Mủa-Hè ThuVụ ĐôngKế hoạch nảmKế hoạch vụ Chiêm xuân
Kế hoạchTHKỂ hoạchTHKé hoạchUTH
2Ngô
- Diện tíchHa
- Năng suấtTạ/ha
- Sân lượngTân
IICây lẩy củ chai bộtHa
1Khoai lang
- Diện tíchHa
- Năng suầtTạ/ha
- Sán lượngTấn
3sẳn
- Diện tíchHa
- Nàng suâtTạ/ha
- Sản lượngTấn
4Khoai sọ
TTChi tiêuĐon vị tínhThực hiện năm trưóc (Số liộu Thống kê)Năm báo cáoNăm ke hoạch
TổngVụ Chiêm xuân

Vụ Mùa-Hè

Thu

Vụ ĐôngTổng (theo QD của UBND tỉnh )ƯTH cả nămVụ Chiêm xuânVịi Mùa-Hè ThuVụ DôngKế hoạch nămKế hoạch v’ụ Chiêm xuân
Ké hoạchTHKế hoạchTHKé hoạchUTH
- Diệu tíchHa
- Năng suấtTạ/lia
- Sản lượngTần
5Dong giêng
- Diện tíchHa
- Năng suấtTạ/lia
- Sán lượngTấn
5Cẳỵ lây củ chất bột khác
- Diện tíchHa
- Năng suầtTạ/ha
- Sản lượngTấn
IIICây công nghiệpha
1Dậu tương
- Diện tíchHa
TTChì tiêuDon vị tínhThực hiện nãni trước (Số liệu Thống kê)Năm báo cáoNăm kế hoạch
TồngVụ Chiêm xuânVụ Mũa-Hè ThuVụ ĐôngTổng (theo QĐ cua UBND tĩnh)UTH cà nămVụ Chiêm xuânVụ Mùa-Hè ThuVụ ĐôngKe hoạch nămKé hoạch vụ Chiêm xuân
Ké hoạchTHKế hoạchTHKé hoạchUTH
- Năng suấtTạ/lia
- Sàn lượngTán
2Lạc
- Diện líchHa
- Năng suấtTạ/ha
- Săn lượngTấn
IVMía
- Diện tíchHa
- Nâng suấtTạ/ha
- Sán lượngTắn
VRau, đậu các loại
- Diện tíchHa
- Năng suấtTạ/ha
- Sản lượngTấn
TTChì tiêuDon vị tínhThực hiền nảm trước (So liệu Thong kê)Năm báo cáoNãm kế hoạch
TổngVụ Chiêm xuânVụ Mủa-IIè ThuVụ ĐôngTổng (theo QD cua ƯBND tinh )UTI1 cà nămVụ Chiêm xuânVụ Mủa-IIè ThuVụ DôngKe hoạch nămKe hoạch vụ Chiêm xuân
Ké hoạchTHKế hoạchTHKế hoạchUTH
VIHoa,cây cảnhHa
VIICây gia vị, (lưực liộu hàng namHa
VIIICây hàng nam khácHa
BChân nuôi
Tổng đàn gia súc, gia cầm.l.OOOcon
+ Tung đàn gia súcl.OOOcon
- Đàn trâu1 .OOOcon
- Đàn bó1 .OOOcon
- Đản dêI .OOOcon
- Dàn lơnI.OOOcon
TTChì tiêuĐưn vị tínhThực hiện năm trưóc (Số liệu Thống kê)Nám báo cáoNăm ke hoạch
TốngVụ Chiêm xuânVụ Mùa-Hè ThuVụ ĐôngTung (theo QĐ cua UBND tinh )UTH cả nămVụ Chiêm xuânVụ Mùa-Hè ThuVụ DôngKé hoạch nămKé hoạch vụ Chiêm xuân
Kế hoạchTHKe hoạchTHKe hoạchUTII
- Gia cầm1 .OOOcon
cThuỹ sàn.
+ Diện tích nuôi thả cứHa
+ só lồng cáLồng
+ Sản lượng.Tàn
Trong đó: - Sản lượng cá nuôiTấn
- Sán lượng cá đánh băt.Tấn
DLâm nghiệp
Trống rừng mớiHa
Trông rừng sân xuấtHa
EChiền dịch toàn dân làm
TTChì tiêuDon vị tínhThực hiện năm trưó*c (Số liệu Thong kê)Năm báo cáoNăm kế hoạch
TổngVụ Chiêm xuânVụ Mùa-Hè ThuVụ ĐôngTổng (theo QĐ cua UBND tình)UTH cả namVu Chiêm xuânVụ Mùa-ỈIè ThuVụ ĐôngKe hoạch nămKe hoạch vụ Chiêm xuân
Ké hoạchTIIKế hoạchTUKe hoạchUTH
thủy lọi
1Đất đào đắpm3
2Phát dọnm2
3Công huy dộngcông
Phụ lục VIII

ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO Kết quả công tác đối ngoại địa phưoTig năm

(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2019/QĐ-UBND ngày 30 /

5 /2019 của Uỳ ban nhàn dân tinh Hòa Bình)

Tên cơ quan/tổ chức

Địa điểm, ngày ... thảng ... năm ...

Kính gửi:

I. TỈNH HÌNH VÀ KÉT QƯẢ TRIÉN KHAI TOÀN DIỆN CÔNG TÁC ĐỐI NGOẠI TRONG NĂM

  1. Việc thực hiện quy chế quản lý thống nhất đối ngoại tại địa phương:
  2. Hiệu quả của các hoạt động đã triển khai:
  • Mặt được:
  • Mặt hạn chế:
  • Khỏ khăn:
  • Nguyên nhân:
  • Các vấn đề đặt ra:

II. PHƯƠNG HƯỚNG CÔNG TÁC ĐÓI NGOẠI NĂM SAU

  1. Bối cảnh:
  2. Các trọng tâm công tác:
  3. Các điều kiện đảm bảo:
  4. Các đề xuất, kiến nghị:
  5. Biện pháp, giải pháp thực hiện:

Hơi nhận: cơ QƯAN/ĐƠN VỊ

- Các cơ quan liên quan; CHỊU TRÁCH NHIỆM BAO CÁO

^ưu: (Ký tên, đóng dấu)

Mục lục Bấm để đi tới điều