vanban.org

Điều 6. Giá cụ thể sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước — Quyết định 12/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/08/2025
Sóc Trăng Ban hành 18/05/2018 Hiệu lực 29/05/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 12/2018/QĐ-UBND › Chương I › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Giá cụ thể sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước

1. Mức giá áp dụng cụ thể đối với chợ hạng 1

a) Giá thu bù đắp chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định

Vị trí 1: 70.000 đồng/m²/tháng.

Vị trí 2: 60.000 đồng/m²/tháng.

Vị trí 3: 30.000 đồng/m²/tháng.

Vị trí 4: 20.000 đồng/m²/tháng.

b) Giá thu phục vụ công tác quản lý chợ

Giá đối với điểm kinh doanh cố định: 2.000đ/ngày/điểm.

Giá đối với điểm kinh doanh không cố định: 3.500 đồng/ngày/điểm.

2. Mức giá áp dụng cụ thể đối với chợ hạng 2

a) Giá thu bù đắp chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định

Vị trí 1: 45.000 đồng/m²/tháng.

Vị trí 2: 35.000 đồng/m²/tháng.

Vị trí 3: 20.000 đồng/m²/tháng.

Vị trí 4: 10.000 đồng/m²/tháng.

b) Giá thu phục vụ công tác quản lý chợ

Giá đối với điểm kinh doanh cố định: 2.000đ/ngày/điểm.

Giá đối với điểm kinh doanh không cố định: 3.000 đồng/ngày/điểm.

3. Mức giá áp dụng cụ thể đối với chợ hạng 3

a) Giá thu bù đắp chi phí đầu tư xây dựng chợ đối với điểm kinh doanh cố định

Vị trí 1: 20.000 đồng/m²/tháng.

Vị trí 2: 15.000 đồng/m²/tháng.

Vị trí 3: 8.000 đồng/m²/tháng.

b) Giá thu phục vụ công tác quản lý chợ

Giá đối với điểm kinh doanh cố định: 2.000/ngày/điểm.

Giá đối với điểm kinh doanh không cố định: 2.500 đồng/ngày/điểm.

4. Mức giá quy định nêu tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.