vanban.org

Điều 2. Mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí — Quyết định 12/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Ninh Thuận Ban hành 24/01/2018 Hiệu lực 04/02/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 12/2018/QĐ-UBND
04/02/2018Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 56/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 143/2009/QĐ-UBND về việc quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. · 143/2009/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 12/2018/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí

1. Mức thu lệ phí:

TTNỘI DUNGMức thu tại các phường thuộc thành phố Phan Rang-Tháp ChàmMức thu tại các khu vực khác
IMức thu lệ phí đăng ký cư trú
1Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú20.000 đồng/lần đăng ký10.000 đồng/lần đăng ký
2Cấp mới, cấp đổi, cấp lại sổ hộ khẩu, sổ tạm trú cho hộ gia đình, cho cá nhân20.000 đồng/lần cấp10.000 đồng/lần cấp
3Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú.8.000 đồng/lần điều chỉnh4.000 đồng/lần điều chỉnh
4Gia hạn tạm trú10.000 đồng/lần gia hạn5.000 đồng/lần gia hạn
IIMức thu lệ phí cấp chứng minh nhân dân (Không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân)
Cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi9.000 đồng/lần cấp4.000 đồng/lần cấp

2. Chế độ thu, nộp lệ phí:

a) Tổ chức thu lệ phí nộp 100% tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.

b) Nguồn chi phí trang trải cho hoạt động thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của cơ quan thu lệ phí theo quy định của pháp luật về chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước.