vanban.org

Điều 2. Quy định mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn thành phố — Quyết định 12/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/06/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/06/2019 Thay thế: 18/2019/QĐ-UBND · 06/06/2019
Hải Phòng Ban hành 28/09/2017 Hiệu lực 08/10/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn thành phố Hải Phòng đến năm 2020 · 18/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi và mức trần dịch vụ thủy lợi và mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 12/2017/QĐ-UBND
20/06/201918/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 08/10/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 12/2017/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quy định mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn thành phố

1. Mức trần dịch vụ thủy lợi nội đồng: 15.000 đồng/sào/vụ.
2. Mức thu này được tính từ vị trí sau công đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến mặt ruộng.
3. Mức trần quy định tại Khoản 1 Điều này là mức thu tối đa để các Tổ chức hợp tác dùng nước thỏa thuận với tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ sau công đầu kênh đến mặt ruộng theo quy định.