Điều 1. Quy định về khối lượng riêng và hệ số nở rời của đá nguyên khối (đá vôi, đá Dolomit, đá sét), tỷ lệ quy đổi từ gạch đất nung thành phẩm sang đất nguyên khai và hệ số chuyển thể tích từ đất tự nhiên sang đất tơi trên địa bàn tỉnh Hà Nam, như sau:
1. Khối lượng riêng của đá nguyên khối:
| Stt | Tên vật liệu | Khối Iượng riêng |
| 1 | Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường | 2.740 kg/m3 |
| 2 | Đá Dolomit (Mg0 ≥ 15%) | 2.810 kg/m3 |
2. Hệ số nở rời của đá nguyên khối sang đá nguyên khai (đá sau nổ mìn)
| Stt | Tên vật liệu | Hệ số nở rời của đá | |
| Đá nguyên khối | Đá nguyên khai | ||
| 1 | Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường | 1,0 | 1,50 |
| 2 | Đá Dolomit (Mg0 ≥ 15%) | 1,0 | 1,54 |
3. Khối lượng riêng, hệ số nở rời của đá làm nguyên liệu sản xuất xi măng:
Đá làm nguyên liệu sản xuất xi măng (gồm đá vôi xi măng, đá sét phụ gia xi măng và sét xi măng). Việc xác định khối lượng riêng và hệ số nở rời của đá nguyên khối thực hiện theo thứ tự ưu tiên từ mục (a) đến mục (b), cụ thể như sau:
a) Lấy theo Báo cáo kết quả thăm dò đã được phê duyệt trữ lượng (đối với khu vực đã được phê duyệt trữ lượng);
b) Đối với khu vực chưa có Báo cáo kết quả thăm dò được phê duyệt: Lấy theo Báo cáo kết quả thí nghiệm của Hội đồng xác định khối lượng riêng thực tế và hệ số nở rời của đá của tỉnh đã thực hiện, gồm:
- Khối lượng riêng của đá nguyên khối:
| Stt | Tên vật liệu | Khối lượng riêng | Ghi chú |
| 1 | Đá vôi làm vật liệu sản xuất xi măng | 2.740 kg/m3 | Như đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
| 2 | Đá sét làm nguyên liệu xi măng | 2.690 kg/m3 |
- Hệ số nở rời của đá nguyên khối sang đá nguyên khai (đá sau nổ mìn):
| Stt | Tên vật liệu | Hệ số nở rời | Ghi chú |
| 1 | Đá vôi làm vật liệu sản xuất xi măng | 1,50 | Như đá làm vật liệu xây dựng thông thường |
| 2 | Đá sét làm nguyên liệu xi măng | 1,48 |
4. Quy đổi gạch đất nung thành phẩm sang đất sét nguyên khai:
| Stt | Tên vật liệu | Định mức tiêu hao sét nguyên khai | Ghi chú |
| 1 | 1000 viên gạch đặc 220x105x60mm | 2,206 m3 | Mức tối đa |
| 2 | 1000 viên gạch rỗng 220x105x60mm | 1,858 m3 |
5. Hệ số quy đổi thể tích từ đất nguyên thổ (đất tự nhiên) sang đất nguyên khai (đất tơi):
| Stt | Tên vật liệu | Hệ số quy đổi | |
| Đất nguyên thổ | Đất nguyên khai | ||
| 1 | Đất sét | 1,00 | 1,29 |
| 2 | Đất hữu cơ | 1,00 | 1,24 |
| 3 | Đất pha cát | 1,00 | 1,21 |
| 4 | Cát | 1,00 | 1,13 |