vanban.org

Điều 1. Quy định mức chi phí đào tạo nghề và mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại cho người khuyết tật học nghề theo Quyết định số 1019/QĐ-TTg ngày 05/8/2012 của Thủ tướng Chính phủ như sau: — Quyết định 12/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/04/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 21/04/2017 Thay thế: 09/2017/QĐ-UBND · 11/04/2017
Nam Định Ban hành 20/05/2015 Hiệu lực 30/05/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND Quy định mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng theo Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ · 09/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi phí đào tạo nghề và mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại cho người khuyết tật học nghề theo Quyết định số 1019/QĐ-TTg ngày 05/8/2012 của Thủ tướng Chính phủ · 12/2015/QĐ-UBND
21/04/201709/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 30/05/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 12/2015/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức chi phí đào tạo nghề và mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại cho người khuyết tật học nghề theo Quyết định số 1019/QĐ-TTg ngày 05/8/2012 của Thủ tướng Chính phủ như sau:

1. Mức chi phí đào tạo nghề.

TT Tên nghề đào tạo Thời gian đào tạo/khóa học (tháng) Mức chi phí/người/ khóa học (nghìn đồng)
I NHÓM NGHỀ PHI NÔNG NGHIỆP 04 5.000
1 May công nghiệp 04 5.000
2 May giầy da 04 5.000
3 Mộc mỹ nghệ 04 5.000
4 Điện dân dụng 04 5.000
5 Kỹ thuật chế biến món ăn 04 5.000
6 Điện tử dân dụng 04 5.000
7 Điện tử công nghiệp 04 5.000
8 Kỹ thuật điêu khắc gỗ 04 5.000
9 May tre đan, cói, bẹ chuối, bèo tây 03 4.000
10 Thêu ren 03 4.000
11 Móc sợi 03 4.000
II NHÓM NGHỀ NÔNG NGHIỆP    
1 Chăn nuôi gia súc, gia cầm 04 5.000
2 Trồng nấm 04 5.000
3 Chăm sóc cắt tỉa, uốn cây cảnh 04 5.000
4 Trồng hoa 03 4.000
 
TT Tên nghề đào tạo Thời gian đào tạo/khóa học (tháng) Mức chi phí/người/ khóa học (nghìn đồng)
I NHÓM NGHỀ PHI NÔNG NGHIỆP 04 5.000
1 May công nghiệp 04 5.000
2 May giầy da 04 5.000
3 Mộc mỹ nghệ 04 5.000
4 Điện dân dụng 04 5.000
5 Kỹ thuật chế biến món ăn 04 5.000
6 Điện tử dân dụng 04 5.000
7 Điện tử công nghiệp 04 5.000
8 Kỹ thuật điêu khắc gỗ 04 5.000
9 May tre đan, cói, bẹ chuối, bèo tây 03 4.000
10 Thêu ren 03 4.000
11 Móc sợi 03 4.000
II NHÓM NGHỀ NÔNG NGHIỆP    
1 Chăn nuôi gia súc, gia cầm 04 5.000
2 Trồng nấm 04 5.000
3 Chăm sóc cắt tỉa, uốn cây cảnh 04 5.000
4 Trồng hoa 03 4.000

2. Mức hỗ trợ tiền ăn và tiền đi lại cho người khuyết tật trong thời gian học nghề.

Người khuyết tật học nghề là lao động nông thôn, lao động thành thị thuộc hộ nghèo được hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại trong thời gian học nghề, cụ thể như sau:

- Tiền ăn: 15.000 đồng/ngày thực học/người.

- Tiền đi lại: Theo giá vé giao thông công cộng với mức tối đa không quá 200.000 đồng/người/khóa học, đối với người khuyết tật học nghề xa nơi cư trú từ 15km trở lên.

3. Nguồn kinh phí thực hiện: Từ nguồn kinh phí dạy nghề cho người khuyết tật thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia về Việc làm và Dạy nghề do ngân sách Nhà nước giao dự toán kinh phí hàng năm.