Điều 1. Quy định mức chi phí đào tạo nghề và mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại cho người khuyết tật học nghề theo Quyết định số 1019/QĐ-TTg ngày 05/8/2012 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
1. Mức chi phí đào tạo nghề.
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TT | Tên nghề đào tạo | Thời gian đào tạo/khóa học (tháng) | Mức chi phí/người/ khóa học (nghìn đồng) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I | NHÓM NGHỀ PHI NÔNG NGHIỆP | 04 | 5.000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | May công nghiệp | 04 | 5.000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | May giầy da | 04 | 5.000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | Mộc mỹ nghệ | 04 | 5.000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | Điện dân dụng | 04 | 5.000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 04 | 5.000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 6 | Điện tử dân dụng | 04 | 5.000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 7 | Điện tử công nghiệp | 04 | 5.000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 8 | Kỹ thuật điêu khắc gỗ | 04 | 5.000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 9 | May tre đan, cói, bẹ chuối, bèo tây | 03 | 4.000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 10 | Thêu ren | 03 | 4.000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 11 | Móc sợi | 03 | 4.000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| II | NHÓM NGHỀ NÔNG NGHIỆP | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Chăn nuôi gia súc, gia cầm | 04 | 5.000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | Trồng nấm | 04 | 5.000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | Chăm sóc cắt tỉa, uốn cây cảnh | 04 | 5.000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 4 | Trồng hoa | 03 | 4.000 |
2. Mức hỗ trợ tiền ăn và tiền đi lại cho người khuyết tật trong thời gian học nghề.
Người khuyết tật học nghề là lao động nông thôn, lao động thành thị thuộc hộ nghèo được hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại trong thời gian học nghề, cụ thể như sau:
- Tiền ăn: 15.000 đồng/ngày thực học/người.
- Tiền đi lại: Theo giá vé giao thông công cộng với mức tối đa không quá 200.000 đồng/người/khóa học, đối với người khuyết tật học nghề xa nơi cư trú từ 15km trở lên.
3. Nguồn kinh phí thực hiện: Từ nguồn kinh phí dạy nghề cho người khuyết tật thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia về Việc làm và Dạy nghề do ngân sách Nhà nước giao dự toán kinh phí hàng năm.