Điều 1. Quy định giá tiêu thụ nước sạch do các đơn vị sản xuất, cung cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:
1. Mức giá tiêu thụ nước sạch cho từng mục đích sử dụng nước do Công ty Cổ phần cấp thoát nước Quảng Nam sản xuất, cung cấp:
| Địa bàn | Nước dùng cho sinh hoạt (đ/m3) | Nước dùng cho cơ quan HCSN (đ/m3) | Nước dùng cho sản xuất (đ/m3) | Nước dùng cho kinh doanh dịch vụ (đ/m3) |
| 1. Thành phố: Tam Kỳ, Hội An | 5.500 | 8.000 | 8.500 | 9.500 |
| 2. Huyện Núi Thành | 5.000 | 8.000 | 8.500 | 9.500 |
| 3. Huyện: Điện Bàn, | 5.000 | 8.000 | 8.000 | 9.000 |
| 4. Huyện: Phước Sơn, Nam Giang, Phú Ninh | 4.700 | 8.000 | 7.500 | 8.500 |
2. Mức giá tiêu thụ nước sạch cho từng mục đích sử dụng nước do Công ty TNHH một thành viên Môi trường đô thị Quảng Nam sản xuất, cung cấp:
| Địa bàn | Nước dùng cho sinh hoạt (đ/m3) | Nước dùng cho cơ quan HCSN (đ/m3) | Nước dùng cho sản xuất (đ/m3) | Nước dùng cho kinh doanh dịch vụ (đ/m3) |
| 1. Huyện Đại Lộc | 5.000 | 8.000 | 8.000 | 9.000 |
| 2. Huyện: Tiên Phước, Hiệp Đức | 4.700 | 8.000 | 7.500 | 8.500 |
| 3. Huyện Quế Sơn | 5.000 | 8.000 | 7.500 | 8.500 |
Giá tiêu thụ nước sạch quy định trên đây đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, thuế tài nguyên nước, chi phí dịch vụ môi trường rừng, phí bảo vệ môi trường; không tính chi phí đấu nối.