vanban.org

Điều 2. Mức thu lệ phí — Quyết định 12/2009/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017
Hà Nội Ban hành 09/01/2009 Hiệu lực 19/01/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 12/2009/QĐ-UB › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu lệ phí

Số TT Công việc thực hiện Đơn vị tính Mức thu
I Các việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã, phường, thị trấn
1 Đăng ký nuôi con nuôi đ/1 việc 20.000
2 Đăng ký nhận cha, mẹ, con đ/1 việc 10.000
3 Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch đ/1 bản 2.000
4 Xác nhận tình trạng hôn nhân/ xác nhận giấy tờ hộ tịch đ/1 việc 3.000
5 Các việc đăng ký hộ tịch khác đ/1 việc 5. 000
II Các việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền cấp quận, huyện và cấp tương đương
1 Cấp lại bản chính Giấy khai sinh đ/1 việc 10.000
2 Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch đ/1 bản sao 3. 000
3 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người đủ 14 tuổi trở lên; xác định lại dân tộc; xác định lại giới tính; đ/1 việc 25.000
III Các việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền cấp Thành phố
1 - Đăng ký kết hôn đ/1 việc 1.000.000
2 - Đăng ký nuôi con nuôi đ/1 việc 2.000.000
3 - Nhận con ngoài giá thú đ/1 việc 1.000.000
4 - Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch. đ/1 bản 3.000
5 - Xác nhận các giấy tờ hộ tịch đ/1 việc 10.000
6 - Các việc đăng ký hộ tịch khác, ghi chú hộ tịch đ/1 việc 50.000
7 - Cấp lại bản chính giấy khai sinh đ/1 bản 10.000