Điều 1. Nay quy định mức thu phí bến, bãi, mặt nước đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được phép sử dụng bến, bãi mặt nước theo quy hoạch vào mục đích sản xuất kinh doanh như sau: — Quyết định 12/2008/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Điều 1. Nay quy định mức thu phí bến, bãi, mặt nước đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được phép sử dụng bến, bãi mặt nước theo quy hoạch vào mục đích sản xuất kinh doanh như sau:
TT
Đối tượng kinh doanh
ĐVT
Mức thu tối đa
Ghi chú
I
Đối với bãi đá, bãi cát sỏi
1
Bãi đá hộc
đồng/1m3 khai thác
1.000
2
Bãi đá trắng
đồng/1m3 khai thác
1.300
3
Bãi sỏi
đồng/1m3 khai thác
1.200
4
Bãi cát
đồng/1m3 khai thác
900
5
Mặt nước khai thác vàng sa khoáng
đồng/tàu/tháng
300.000
Bình quân
II
Đối với bến cá thuộc phường, xã quản lý
1
Thuyền
a
Thuyền nan lắp máy có công suất trên 5 CV
đồng/1 lần ra vào bến
3.000
1 lần không quá 24h
b
Thuyền gỗ lắp máy có công suất trên 5 CV
đồng/1 lần ra vào bến
5.000
2
Xe bò lốp và xe máy chở cá, hải sản
đồng/1 lần ra vào bến
1.000
3
Xe ô tô có trọng tải dưới 1 tấn
đồng/1 lần ra vào bến
5.000
4
Xe ô tô có trọng tải từ 1 tấn đến 2.5 tấn
đồng/1 lần ra vào bến
10.000
5
Xe ô tô có trọng tải trên 2.5 tấn đến 5 tấn
đồng/1 lần ra vào bến
15.000
1 lần không quá 24h
6
Xe ô tô có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn
đồng/1 lần ra vào bến
20.000
7
Xe ô tô có trọng tải trên 10 tấn
đồng/1 lần ra vào bến
25.000
8
Đò (chèo thủ công) có chở cá hoặc vận chuyển dầu
đồng/1 lần ra vào bến
5.000
1 lần không quá 24h
9
Thuyền nan
đồng/1 lần ra vào bến
500
10
Thuyền gỗ chèo thủ công
đồng/1 lần ra vào bến
1.000
11
Sửa chữa tàu thuyền qua triền đà
đồng/1 tháng
65.000
12
Sửa chữa tàu thuyền không qua triền đà
đồng/1 tháng
30.000
13
Tàu bán dầu cố định tại bến
đồng/1 tháng
20.000
III
Bãi tắm biển
A
Mức thu phí sử dụng bãi tắm đối với nhà khách, nhà nghỉ, khách sạn
1
Thị xã Cửa Lò
a
Các cơ sở có địa điểm kinh doanh sinh lợi cao (bám đường sát biển)
đ/giường /năm
90.000
b
Các cơ sở có địa điểm kinh doanh sinh lợi khá (bám đường tuyến 2)
đ/giường /năm
70.000
c
Các cơ sở có địa điểm kinh doanh còn lại
đ/giường /năm
40.000
2
Các huyện: Nghi Lộc, Diễn Châu, Quỳnh Lưu
Bằng 50% mức thu địa điểm tương ứng tại thị xã Cửa Lò.
B
Mức thu phí sử dụng bãi tắm đối với các kiốt kinh doanh tại khu lâm viên và bãi tắm
1
ốt có doanh thu đến 20tr đồng /năm
Đồng/ốt/năm
150.000
2
ốt có doanh thu trên 20tr đồng đến 50tr đồng /năm
nt
700.000
3
ốt có doanh thu trên 50tr đồng đến 100tr đồng /năm
nt
1.200.000
4
ốt có doanh thu trên 100tr đồng đến 200tr đồng /năm
nt
2.000.000
5
ốt có doanh thu trên 200tr đồng đến 300tr đồng /năm
nt
2.500.000
6
ốt có doanh thu trên 300tr đồng đến 400tr đồng /năm
nt
3.000.000
7
ốt có doanh thu trên 400tr đồng/năm
nt
3.600.000
IV
Thuê sân bãi sát hạch lái xe cơ giới đường bộ để chạy thử
Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Quy định đối tượng thu, mức thu và chế độ quản lý phí sử dụng
Bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
12/2008/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Nghệ An
Người ký
Phan Đình Trạc
Ngày ban hành
24/01/2008
Ngày có hiệu lực
03/02/2008
Ngày hết hiệu lực
15/07/2017
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 0
Chưa có văn bản nào ở chiều này.
Văn bản tác động — văn bản khác tác động tới văn bản này 1