vanban.org

Điều 4. Bản danh mục này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quy định này./. — Quyết định 119/QĐ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 24/02/1992 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ủy ban Kế hoạch Nhà nước Ban hành 24/02/1992 Hiệu lực 24/02/1992 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 119/QĐ › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Bản danh mục này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quy định này./.

DANH MỤC

HÀNG HOÁ BẮT BUỘC ĐĂNG KÝ CHẤT LƯỢNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 119-QĐ ngày 24-2-1882)

Số mã hoá H.H Tên hàng hoá
1 2
100 MÁY GIA CÔNG KIM LOẠI
100-01 Máy tiện
100-07 Máy doa
100-10 Máy phay
100-13 May gia công bánh răng
100-16 Máy bào, xọc
100-18 Máy mài
100-25 Máy khoan
100-29 Máy gia công rèn
100-50 Máy ép thuỷ lực
100-51 Máy ép cơ khí
100-60 Máy rèn dập
100-71 Máy uốn tấm
100-72 Máy cắt đột liên hợp
100-73 Máy ép rèn tự động
110 THIẾT BỊ NĂNG LƯỢNG
110-01 Nồi hơi
110- 18 Động cơ diezen và phụ tùng
110-18-01 Động cơ diezen
110-18-02 Pitông
110-18-03 Xilanh
110-18-04 Vòi phun
110-18-05 Trục khuỷu
110-18-06 Vòng găng
110-18-07 Cặp pít tông và xi lanh của bơm cao áp
110-19 Động cơ xăng và phụ tùng
110-19-01 Động cơ xăng
110-19-02 Bộ chế hoà khí
111 THIẾT BỊ KỸ THUẬT ĐIỆN
111-02 Động cơ điện xoay chiều
111-04 Máy phát điện xoay chiều
111-23 Thiết bị hàn
111-29 Máy biến áp điện lực
111-30 Máy tự biến áp dân dụng
111-46 Thiết bị bảo vệ mạng điện
111-46-01 Cầu dao
111-46-02 Áp tô mát
111-50 Khởi động từ
111-63 Rơle
111-67 Ắc quy
111-68 Pin
111-72 Sản phẩm cách điện
111-72-01 Vật cách điện bằng nhựa
111-72-02 Vật cách điện bằng cao su
111-72-04 Vật cách điện bằng sứ
111-72-05 Vật cách điện bằng thuỷ tinh
111-90 Nguồn phát sáng
111-90-02 Bóng đèn khí hạ áp, đèn huỳnh quang
111-90-03 Bóng đèn điện nung sáng thông thường
111-91 Balát
113 CÁP VÀ DÂY ĐIỆN
113-02 Cáp điện
113-06 Cáp điện thoại, thông tin
113-24 Dây điện tráng men, dây điện từ
113-31 Dây điện bọc nhựa
140 THIẾT BỊ CHẾ BIẾN LƯƠNG THỰC
140-02 Máy xay xát
142 THIẾT BỊ LÀM LẠNH VÀ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ
142-01 Máy làm lạnh
142-05 Máy điều hoà không khí
153 THIẾT BỊ XÂY DỰNG
153-01 Máy trộn bê tông
153-02 Máy ép gạch ngói
153-03 Máy nghiền đá
155 BƠM, MÁY NÉN KHÍ, QUẠT CÔNG NGHIỆP
155-01 Bơm lắc tay
155-02 Máy bơm nước
155-03 Máy nén khí
155-04 Quạt công nghiệp
155-05 Máy bơm thuốc trừ dịch hại
155-06 Thiết bị hàn hơi
158 THIẾT BỊ VÀ LINH KIỆN ĐIỆN TỬ, THÔNG TIN
158-04 Máy phát thanh
158-05 Máy phát hình
158-06 Máy thu thanh
158-07 Máy thu hình
158-08 Máy ghi âm, radiocasset
158-09 Máy tăng âm
158-10 Điện thoại
158-11 Ăng ten và dây ăng ten cho máy thu hình
158-22 Loa điện động
158-23 Micrô
158-27 Đi ốt
158-28 Tranzitor
158-40 Điện trở
158-41 Tụ điện
158-45 Fe rit
172 THIẾT BỊ DỤNG CỤ Y TẾ
172-02 Thiết bị y tế
172-02-01 Bàn mổ
172-02-02 Xe đẩy
172-03 Dụng cụ y tế
172-03-01 Dao mổ
172-03-02 Kéo phẫu thuật
172-03-03 Kim tiêm
172-03-04 Chỉ phẫu thuật
172-03-05 Bông
172-03-06 Gạc
172-03-07 Túi chườm
172-03-08 Găng cao su
173 Ổ LĂN VÀ Ổ TRƯỢT
173-01 Ổ lăn
173-02 Ổ trượt
174 DỤNG CỤ GIA CÔNG KIM LOẠI
174-01 Mũi khoan
174-02 Mũi doa, mũi khoét
174-03 Ta rô
174-04 Bàn ren
174-05 Dao phay
174-06 Dao bào, dao tiện
174-07 Kìm thông dụng
175 THIẾT BỊ GIA CÔNG GỖ
175-01 Máy cắt
175-02 Máy xẻ
175-03 Máy bào
176 HỢP KIM CỨNG VÀ VẬT LIỆU MÀI
176-02 Mảnh hợp kim cứng
176-06 Đá mài
176-07 Vải ráp
176-08 Giấy ráp
178 CHI TIẾT LẮP XIẾT
178-01 Bulông
178-02 Đai ốc
178-03 Vít
180 MÁY KÉO NÔNG NGHIỆP
181 MÁY LÀM ĐẤT VÀ THU HOẠCH
181-01 Cày (đi theo máy kéo)
181-03 Bừa (đi theo máy kéo)
181-37 Máy tuốt lúa
191 ÔTÔ VÀ PHỤ TÙNG
191-01 Ôtô chở khách
191-02 Phụ tùng ôtô
191-02-01 Chèn chốt cầu
191-01-01 Chốt quay lái
191-02-03 Chốt cầu
191-02-04 Nửa trục
199 PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI KHÁC
199-01 Xích lô
199-02 Xe lam
199-03 Xe vận tải VC-1000 (công nông)
199-04 Xe kéo tay 350
200 THAN ANTRAXIT
200-01 Than cục
200-02 Than cám
201 THAN DÙNG CHO SINH HOẠT
207 GRAPHIT
260 KIM LOẠI ĐEN
260-01 Gang và sản phẩm gang
260-01-02 Ống gang
260-02 Fero các loại
260-03 Thép thỏi
260-04 Thép cán
260-04-01 Thép hình
260-04-02 Thép tấm
260-04-03 Dây thép
260-04-04 Ống thép
260-05 Tôn tráng thiếc
260-06 Tôn tráng kẽm
260-07 Que hàn
260-08 Thép kết cấu các bon
270 KIM LOẠI MÀU VÀ HỢP KIM MÀU
270-01 Đồng (dây, ống, bột)
270-02 Nhôm (dây, ống, bột)
270-03 Chì (thỏi, dây, bột)
270-04 Kẽm thỏi
270-06 Thiếc thỏi
270-10 Ăng ti moan (thỏi, bột)
300 AXÍT HỮU CƠ VÀ VÔ CƠ
300-01 Axit sunfuric
300-02 Axit clohydric
300-03 Axit nitric
300-04 Axit axetic
301 XÚT VÀ SẢN PHẨM XÚT
302 MUỐI CỦA AXIT VÔ CƠ
302-01 Muối của axit sunfuric
302-02 Muối của axit clohydric
302-03 Muối của axit nitric
302-04 Bột nhẹ (canxi cacbonat)
303 CÁC LOẠI KHÍ
303-01 Amôniac
303-02 Nitơ
303-03 Dioxit carbon
303-04 Axetylen, đất đèn
303-05 Ôxy
304 CHẤT DẺO VÀ SẢN PHẨM TỪ CHẤT DẺO
304-01 Màng mỏng
304-02 Ống nhựa
304-03 Can đựng thực thẩm
309 HOÁ CHẤT THÍ NGHIỆM
309-01 Thuốc thử
309-02 Chất chỉ thị
311 BỘT MÀU, SƠN VÀ MỰC
311-01 Bột màu
311-02 Mực in
311-03 Mực viết
311-04 Sơn
340 PHÂN LÂN
340-01 Supephotphat
340-02 Phân lân nung chảy
340-03 Photphorit
342 PHÂN ĐẠM
342-01 Đạm sunfat
342-02 Đạm clorua
342-03 Đạm Urê
345 PHÂN HỖN HỢP VÀ PHÂN VI LƯỢNG
345-01 Phân hỗn hợp NPK, NP
345-02 Phân vi lượng
348 THUỐC TRỪ DỊCH HẠI VÀ TRỪ CỎ
348-01 Thuốc trừ dịch hại
348-04 Thuốc trừ cỏ
349 THUỐC BẢO QUẢN LÂM SẢN
350 CAO SU THIÊN NHIÊN
359 SẢN PHẨM CAO SU
359-01 Ống cao su
359-02 Vòng đệm cao su
359-03 Băng tải bằng cao su
370 VẢI GIẢ DA
400 XI MĂNG VÀ SẢN PHẨM
400-01 Xi măng pooclăng
400-02 Xi măng pooclăng pudôlan
400-03 Xi măng trắng
400-04 Cột điện đúc li tâm
400-05 Ống thoát nước đúc li tâm
401 KÍNH TẤM
402 VẬT LIỆU LỢP NHÀ
402-03 Tấm lợp nhựa
402-04 Tấm lợp fibrô xi măng
402-06 Ngói
404 GẠCH CHỊU LỬA
404-01 Gạch sa mốt
404-08 Gạch chịu axit
404-13 Vữa chịu lửa
405 VẬT LIỆU CÁCH NHIỆT, ÂM
405-01 Amiăng
405-02 Vải, sợi, bông, thuỷ tinh
405-04 Mica
407 GẠCH XÂY DỰNG
407-01 Gạch đất nung
407-02 Gach men
407-03 Gạch hoa (bông)
407-04 Gạch si li cát
407-05 Đá ốp lát
409 ĐỒ GỐM SỨ VỆ SINH
409-01 Ống thoát nước
409-02 Bệ xí
412 SẢN PHẨM GỖ
412-01 Gỗ ván sàn
412-02 Gỗ dán
506 GIẤY
506-03 Giấy crap
56-06 Giấy in thường
506-07 Giấy in báo
506-18 Giấy nến
506-22 Giấy đánh máy
506-23 Giấy than
506-24 Giấy vệ sinh
507-25 Vở học sinh
506-26 Giấy viết
507 BÌA, CÁT TÔNG
507-01 Bìa
507-02 Cát tông
510 XƠ, SỢI
510-01 Bông thiên nhiên
510-03 Sợi đay
510-04 Sợi gai
510-07 Len sợi
510-08 Tơ tằm
510-09 Sợi hoá học
510-10 Sợi bông
510-11 Sợi pha
550 HẠT GIỐNG
550-01 Ngô giống
550-02 Hạt giống lúa nước
560 DẦU VÀ TINH DẦU THỰC VẬT
560-01 Tinh dầu bạc hà
560-02 Tinh dầu húng quế
560-03 Tinh dầu hương nhu
560-33 Tinh dầu xả
560-40 Tinh dầu hồi
560-50 Dầu thầu dầu
560-60 Dầu tùng hương
560-70 Dầu trẩu
560-80 Dầu thông
560-90 Colophan
560-95 Shellac
560-99 Tinh dầu khác
580 THỨC ĂN CHO CHĂN NUÔI
580-01 Khô dầu các loại
580-02 Thức ăn tổng hợp cho lợn
580-03 Thức ăn tổng hợp cho gà
580-04 Thức ăn cho tôm
580-05 Premix khoáng và vitamin
590 LÔNG VŨ CHẾ BIẾN
590-01 Lông vịt
590-02 Lông gà
600 GIỐNG ĐỘNG VẬT
600-01 Trâu giống
600-02 Bò giống
600-03 Lợn giống
600-04 Gà giống
600-05 Cá giống
600-06 Tinh dịch động vật
700 NGŨ CỐC
700-01 Gạo
700-02 Ngô hạt
720 SẢN PHẨM CÂY CÔNG NGHIỆP
720-02 Lạc nhân
720-03 Đậu đỗ
720-04 Đào lộn hột
720-05 Cà phê hạt, bột và tan
720-06 Chè nguyên liệu, chè gói, chè hộp
720-07 Hoa hồi
720-08 Quế
722 GIA VỊ
722-13 Gừng bột
722-14 Nghệ bột
722-15 Ớt bột
722-16 Hạt tiêu
722-17 Tỏi
722-18 Mì chính
722-19 Bột canh
722-20 Dấm
722-21 Muối ăn
800 THỊT VÀ SẢN PHẨM TỪ THỊT
800-01 Thịt lợn đông lạnh
800-02 Thịt bò đông lạnh
800-03 Thịt gia cầm đông lạnh
800-04 Thịt hộp
802 SỮA VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ SỮA
802-01 Sữa đặc
802-02 Sữa bột
802-03 Bơ, phomát
810 THUỶ SẢN ĐÔNG LẠNH
810-01 Cá đông lạnh
810-02 Mực đông lạnh
810-03 Tôm đông lạnh
811 THUỶ SẢN KHÔ
811-02 Mực khô
811-03 Tôm khô
811-05 Vi cước
811-09 Yến sào
811-10 Rong câu - Aga
813 CÁ HỘP
817 NƯỚC MẮM, NƯỚC CHẤM
821 BỘT VÀ SẢN PHẨM TỪ BỘT
821-01 Bánh phồng tôm
821-03 Bánh đa nem
821-04 Mỳ ăn liền
821-05 Bánh phở khô
821-06 Bún khô
821-07 Bánh bích quy
821-08 Bột mỳ
821-09 Bột đậu xanh, đậu nành
821-10 Bột dinh dưỡng
821-99 Bánh đậu xanh, bánh nướng, bánh dẻo, bánh gạo
834 RAU QUẢ HỘP
834-10 Nước quả pha đường
834-20 Quả nước đường
834-30 Đồ hộp rau
834-40 Dưa chuột dầm dấm
840 ĐƯỜNG VÀ KẸO
840-01 Đường kính
840-10 Kẹo
841 DẦU ĂN THỰC VẬT
841-01 Dầu lạc
841-03 Dầu dừa
841-04 Dầu vừng
841-05 Dầu cám
841-06 Dầu đậu tương
841-09 Mỡ thực vật (margarin)
842 MẬT ONG VÀ SẢN PHẨM ONG
842-01 Mật ong
842-02 Phấn hoa
842-03 Sữa ong chúa
842-04 Sáp ong
850 ĐỒ UỐNG
850-01 Rượu, cồn
850-01-01 Cồn thực phẩm
850-01-02 Rượu trắng
850-01-03 Rượu mùi
850-01-04 Rượu vang hoa quả
850-03 Bia
850-03-01 Bia hơi
850-03-02 Bia chai
850-03-03 Bia hộp
850-04 Nước giải khát đóng chai
850-05 Nước khoáng đóng chai
850-08 Nước đá
850-09 Kem
851 THUỐC LÁ ĐIẾU
851-01 Thuốc lá điếu không đầu lọc
851-02 Thuốc lá điếu đầu lọc
900 VẢI LỤA
900-01 Vải dệt thoi dùng cho may mặc
900-10 Vải dệt kim dùng cho may mặc
900-20 Vải bạt
900-30 Vải mảnh công nghiệp
900-40 Lụa tơ tằm
900-50 Lụa sa tanh
900-60 Vải tuyn, màn tuyn
900-70 Khăn (mặt, tắm)
925 DỤNG CỤ BẢO HỘ LAO ĐỘNG
925-01 Mũ bảo hộ lao động
925-02 Kính bảo hộ lao động
925-03 Ủng bảo hộ lao động
940 DỤNG CỤ GIA ĐÌNH
940-02 Dụng cụ gia đình bằng nhôm
940-02-01 Chậu nhôm
940-02-02 Mâm nhôm
940-02-03 Nồi nhôm
940-02-04 Ấm nhôm
940-04 Dụng cụ gia đình bằng sắt tráng men
940-04-01 Chậu men
940-04-02 Khay, bát, ca men
940-05 Dụng cụ gia đình bằng sành sứ
940-05-01 Bát, đĩa ăn
940-05-02 Chum, vại
940-06 Dụng cụ gia đình bằng thuỷ tinh
940-06-01 Cốc uống nước
946 TẠP PHẨM
946-01 Kim khâu tay, kim máy khâu
946-02 Kéo cắt vải
946-03 Khoá Phecmơtuya (khoá kéo)
946-04 Chỉ các loại
946-05 Khoá cửa
946-06 Kem đánh răng
946-07 Xà phòng bánh
946-08 Kem giặt
946-09 Bột giặt
946-10 Phích đựng nước nóng
946-13 Diêm hộp
946-14 Pháo
946-15 Keo dán công nghiệp
946-16 Vợt bóng bàn
946-17 Vợt cầu lông
946-18 Phấn viết
946-19 Bút máy
946-20 Bút bi
946-21 Bàn chải răng
965 MỸ PHẨM
965-01 Sơn
965-02 Kem bôi da
965-03 Phấn bôi da
965-04 Nước hoa
965-05 Thuốc bôi móng tay
965-06 Dầu chải tóc
965-07 Nước gội đầu
970 XE ĐẠP VÀ PHỤ TÙNG
970-01 Xe đạp hoàn chỉnh
970-02 Phụ tùng xe đạp
970-02-01 Khung, càng lái
970-02-02 Ổ bánh
970-02-03 Xích
970-02-04 Đùi đĩa
970-02-05 Líp
970-02-06 Tay lái và cọc lái
970-02-07 Ổ trục giữa
970-02-08 Phanh
970-02-09 Bàn đạp
970-02-10 Lốp xe đạp
970-02-11 Săm xe đạp
970-02-12 Vành
970-02-13 Nan hoa
971 XE MÁY VÀ PHỤ TÙNG
971-12 Xe máy
971-13 Lốp xe máy
971-14 Săm xe máy
971-15 Xích xe máy
971-16 Đĩa răng (nhông)
971-17 Pit tông
972 ĐỒ ĐIỆN GIA ĐÌNH
972-01 Quạt bàn, quạt đứng và quạt treo tường
972-02 Quạt trần
972-09 Bếp điện
972-10 Que đun điện(ống đun điện)
972-11 Nồi cơm điện
972-12 Bàn là
972-13 Ấm điện
972-14 Công tắc, cầu dao, cầu chì
972-15 Ổ cắm, phích cắm
977 ĐỒ CHƠI TRẺ EM

ĐANG CẬP NHẬT

(Đã ký)

Đặng Hữu