Điều 1. Nay ban hành Quy định về thời gian kiến thiết cơ bản của một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn Tỉnh Bình Phước như sau:
| STT | Loại cây trồng, vật nuôi | Thời gian |
| KTCB (năm) | ||
| 01 | Cây cao su | 07 |
| 02 | Cây điều | 04 |
| 03 | Cây cà phê | 04 |
| 04 | Cây tiêu | 03 |
| 05 | Cây sầu riêng | 04 |
| 06 | Cây xoài | 04 |
| 07 | Cây nhãn | 03 |
| 08 | Chăn nuôi trâu, bò | 03 |
| 09 | Chăn nuôi lợn (heo) | 01 |
| 10 | Chăn nuôi các loại | 01 |