Điều 1. Quy định mức thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau:
|
TT |
Loại cây trồng và biện pháp tưới tiêu |
Mức thu thủy lợi phí (1.000đ/ha) |
|
Tổng |
Công ty |
HTX |
|
I |
Tưới tiêu cho lúa (tính cho 1 vụ) |
|
|
|
|
1 |
Công ty bơm điện tưới, tiêu |
1.646 |
1.394 |
252 |
|
2 |
HTX bơm điện tưới, tiêu |
1.646 |
558 |
1.088 |
|
3 |
HTX bơm điện tưới, công ty bơm tiêu |
1.646 |
809 |
837 |
|
4 |
Công ty bơm điện tưới, HTX bơm điện tiêu |
1.646 |
1.143 |
503 |
|
5 |
Công ty bơm điện cấp nguồn, HTX bơm điện tưới, Công ty bơm điện tiêu |
1.975 |
1.138 |
837 |
|
6 |
Công ty bơm điện cấp nguồn, HTX bơm điện tưới, tiêu |
1.975 |
887 |
1.088 |
|
7 |
Công ty bơm điện tưới 2 cấp, HTX bơm điện tiêu |
1.975 |
1.472 |
503 |
|
8 |
Công ty bơm điện tưới 2 cấp, Công ty bơm điện tiêu |
1.975 |
1.723 |
252 |
|
9 |
HTX bơm điện tưới 2 cấp, HTX bơm điện tiêu |
1.975 |
558 |
1.417 |
|
10 |
Công ty bơm điện tưới, tiêu tự chảy |
1.545 |
1.293 |
252 |
|
11 |
HTX bơm điện tưới, tiêu tự chảy |
1.545 |
708 |
837 |
|
12 |
Công ty bơm điện cấp nguồn, HTX bơm điện tưới, tiêu tự chảy |
1.874 |
1.037 |
837 |
|
13 |
Trường hợp không lấy nguồn nước của hệ thống sông Bắc Hưng Hải (các công trình ngoài bãi) |
|
|
|
|
|
- Công ty bơm điện tưới, tiêu |
1.646 |
1.394 |
252 |
|
|
- HTX bơm điện tưới, tiêu |
1.646 |
|
1.646 |
|
|
- Công ty bơm điện tưới, HTX bơm điện tiêu |
1.646 |
976 |
670 |
|
|
- HTX bơm điện tưới, Công ty bơm điện tiêu |
1.646 |
418 |
1.228 |
|
II |
Nuôi trồng thủy sản (tính cho 01 năm) |
|
|
|
|
1 |
Công ty cấp nước bằng bơm điện |
2.500 |
1.875 |
625 |
|
2 |
HTX cấp nước bằng bơm điện |
2.500 |
750 |
1.750 |
|
III
|
Tưới tiêu cho mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây vụ đông (tính cho 01 vụ) |
|
|
Mức thu thủy lợi phí tính bằng 40% mức thu thủy lợi phí tương ứng với các biện pháp tưới, tiêu cho lúa |
|
IV
|
Tưới, tiêu cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu (tính cho 01 năm) |
|
|
Mức thu thủy lợi phí tính bằng 80% mức thu thủy lợi phí tương ứng với các biện pháp tưới, tiêu cho lúa |