vanban.org

Điều 1: Hỗ trợ một phần chi phí cho các hoạt động phát triển thị trường, xúc tiến thương mại có hiệu quả nhằm khuyến khích tăng kim ngạch xuất khẩu, khuyếch trương mặt hàng mới, thâm nhập thị trường mới, tạo điều kiện cho doanh nghiệp tiếp cận, mở rộng thị trường xuất khẩu, nâng cao kỹ năng tiếp thị xuất khẩu và sức cạnh tranh của sản phẩm xuất khẩu, bao gồm: — Quyết định 118/2002/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/04/2004 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/05/2004
Đà Nẵng Ban hành 12/11/2002 Hiệu lực 12/11/2002 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 23 năm
Quyết định số 118/2002/QĐ-UB Về việc qui định mức hỗ trợ cho hoạt động phát triển thị trường, xúc tiến thương mại · 118/2002/QĐ-UB
11/05/200472/2004/QĐ-UBThay thế Đang xem 12/11/2002Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 118/2002/QĐ-UB › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1: Hỗ trợ một phần chi phí cho các hoạt động phát triển thị trường, xúc tiến thương mại có hiệu quả nhằm khuyến khích tăng kim ngạch xuất khẩu, khuyếch trương mặt hàng mới, thâm nhập thị trường mới, tạo điều kiện cho doanh nghiệp tiếp cận, mở rộng thị trường xuất khẩu, nâng cao kỹ năng tiếp thị xuất khẩu và sức cạnh tranh của sản phẩm xuất khẩu, bao gồm:

1.1. Chi thu thập thông tin về khách hàng, thị trường và hàng hóa xuất khẩu, thuê tư vấn kinh tế thương mại để xuất khẩu có hiệu quả.

Các khoản thuộc chế độ chi hoa hồng giao dịch, mối giới xuất khẩu theo qui định tại Thông tư số 62/2001/TT-BTC ngày 1/8/2001 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc chi hoa hồng trong giao dịch, môi giới xuất khẩu không thuộc phạm vi áp dụng quyết định này.

1.2. Chi tham gia tổ chức gian hàng hội chợ, triển lãm ở nước ngoài nhằm quảng bá thương hiệu, chất lượng sản phẩm xuất khẩu như: chi phí thuê gian hàng; chi phí vận chuyển sản phẩm trưng bày; công tác phí cho cán bộ tham gia hội chợ ở nước ngoài, tìm kiếm thị trường ở nước ngoài khi đạt được hiệu quả cụ thể, theo qui định của Nhà nước.

1.3. Chi phí thành lập Trung tâm xúc tiến thương mại hoặc văn phòng đại diện ở nước ngoài.