Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết khu đất chung cư cao tầng, Trung tâm dạy nghề, Khu thể thao ngoài trời trong Khu đô thị Đền Lừ II, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội tỷ lệ 1/500 do Viện nghiên cứu kiến trúc – Bộ Xây dựng lập và hoàn thành vào tháng 7/2001 với nội dung chủ yếu như sau:
1. Phạm vi ranh giới ô đất: Quy mô giữ nguyên như Quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt; điều chỉnh một số ô đất như sau:
Ô đất YT có chức năng sử dụng đất là công trình y tế nay điều chỉnh làm Trung tâm dạy nghề có ký hiệu là 01.
Ô đất CT1 có chức năng sử dụng đất là nhà ở (5 tầng) nay được điều chỉnh để xây dựng hai khối nhà ở 15 tầng vầ 17 tầng, dịch vụ ở tầng 1 và tầng 2 có ký hiệu 03.
Ô đất CT2 có chức năng sử dụng đất là nhà ở (5 tầng) nay được điều chỉnh để xây dựng khối nhà ở 11 tầng, dịch vụ ở tầng 1 và tầng 2 có ký hiệu là 02.
Ô đất CC có chức năng sử dụng đất là công trình công cộng nay được điều chỉnh để xây dựng khối nhà ở 17 tầng, dịch vụ ở tầng 1 và tầng 2 có ký hiệu là 05.
Ô đất CV có chức năng sử dụng đất là công viên cây xanh nay được điều chỉnh gồm: Đất công viên cây xanh ký hiệu là CV và khu đất thể thao ngoài trời ký hiệu là 06.
Các ô đất được điều chỉnh có các chỉ tiêu như sau:
| Chức năng ô đất | Theo quy hoạch đã duyệt | Theo thiết kế mới không kể SXD dịch vụ công cộng | Theo thiết kế mới kể cả SXD dịch vụ công cộng | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Ô đất 01 | Trung tâm dạy nghề quận Hai Bà Trưng | Diện tích đất | 2.795 m2 | 2.795 m2 | 2.795 m2 |
| Diện tích xây dựng | 1.118m2 | 887m2 | |||
| Tổng diện tích sàn XD | 2.236m2 | 3.313m2 | |||
| Mật độ xây dựng | 40% | 31% | |||
| Hệ số sử dụng đất | 0,8 lần | 1,2 lần | |||
| Tầng cao | 2 | 4 | |||
| Ô đất 02 | Nhà ở chung cư cao tầng kết hợp dịch vụ | Diện tích đất | 2.302m2 | 2.302m2 | 2.302m2 |
| Diện tích xây dựng | 1.035m2 | 950m2 | 1.426,5m2 | ||
| Tổng diện tích sàn XD | 5.179,5m2 | 10.450m2 | 11.403m2 | ||
| Mật độ xây dựng | 45% | 43% | 61,9% | ||
| Hệ số sử dụng đất | 2,25 lần | 4,5 lần | 4,9 lần | ||
| Tầng cao | 5 | 11 | 2-11 | ||
| Ô đất 03 | Nhà ở chung cư cao tầng kết hợp dịch vụ | Diện tích đất | 4.840m2 | 4.310,5m2 | 4.310,5m2 |
| Diện tích xây dựng | 2.178m2 | 1.436 m2 | 2.030,25 m2 | ||
| Tổng diện tích sàn XD | 10.890 m2 | 22.376 m2 | 22.564,5 m2 | ||
| Mật độ xây dựng | 45% | 33% | 47% | ||
| Hệ số sử dụng đất | 2,25 lần | 5,2 lần | 5,4 lần | ||
| Tầng cao | 5 | 15-17 | 2-15-17 | ||
| Ô đất 04 | Bãi để xe | Diện tích đất | 1.411m2 | 1.940,5m2 | 1.940m2 |
| Diện tích xây dựng | |||||
| Tổng diện tích sàn XD | |||||
| Mật độ xây dựng | |||||
| Hệ số sử dụng đất | |||||
| Tầng cao | |||||
| Ô đất 05 | Nhà ở chung cư cao tầng kết hợp dịch vụ | Diện tích đất | 5.082m2 | 5.082m2 | 5.082m2 |
| Diện tích xây dựng | 1.778,7m2 | 1.383m2 | 1.991,5m2 | ||
| Tổng diện tích sàn XD | 10.672,2m2 | 22.369m2 | 23.586m2 | ||
| Mật độ xây dựng | 35% | 27% | 39% | ||
| Hệ số sử dụng đất | 2,1 lần | 4,4 lần | 4,6 lần | ||
| Tầng cao | 5-7 | 2-17 | 2-17 | ||
| Ô đất 06 | Khu thể thao ngoài trời | Diện tích đất | 7.196m2 | ||
| Diện tích xây dựng | 360m2 | ||||
| Tổng diện tích sàn XD | 360m2 | ||||
| Mật độ xây dựng | 5% | ||||
| Hệ số sử dụng đất | 0,05 lần | ||||
| Tầng cao | 1 | ||||
| CV | Cây xanh công viên | Diện tích đất | 43.250m2 | 36.054m2 | 36.054m2 |
| Diện tích xây dựng | 12.916m2 | 10.816m2 | |||
| Tổng diện tích sàn XD | 19.462m2 | 16.224m2 | |||
| Mật độ xây dựng | 3% | 3% | |||
| Hệ số sử dụng đất | 0,45 lần | 0,45 lần | |||
| Tầng cao | 1-2 | 1-2 | |||
| Các ô đất còn lại | Giữ nguyên các chỉ tiêu và chức năng sử dụng đất theo Quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt tại Quyết định số 92/1999/QĐ-UB ngày 25/10/1999 của UBND Thành phố | ||||
2. Về hệ thống hạ tầng kỹ thuật: đựơc triển khai theo Quyết định số 4091/QĐ-UB ngày16/8/2000 của UBND Thành phố.
Riêng ô đất có chức năng sử dụng đất là bãi đỗ xe tập trung có diện tích là 1.411m2 (ký hiệu ĐX) theo Quy hoạch đã được phê duyệt nay vẫn giữ nguyên vị trí nhưng điều chỉnh lại diện tích là 1.940,5m2 với ký hiệu ô đất số 04.