vanban.org

Điều 2. Giải thích từ ngữ — Quyết định 1165/2001/QĐ-NHNN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/05/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/05/2014 Thay thế: 11/2014/TT-NHNN · 28/03/2014
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 12/09/2001 Hiệu lực 27/09/2001 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 27 năm
Quyết định số 1165/2001/QĐ-NHNN Về việc mang vàng của cá nhân khi xuất cảnh, nhập cảnh · 1165/2001/QĐ-NHNN
15/05/201411/2014/TT-NHNNThay thế Đang xem 27/09/2001Bản gốcThay thế
Quyết định số 416/1998/QĐ-NHNN7 về việc mang vàng của cá nhân khi xuất nhập cảnh · 416/1998/QĐ-NHNN7
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1165/2001/QĐ-NHNN › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong Quyết định này, các cụm từ dưới đây được hiểu như sau:

1. "Vàng trang sức" là các sản phẩm vàng có gắn hoặc không gắn đá quý, kim loại quý hoặc vật liệu khác để phục vụ nhu cầu trang sức của con người như các loại: nhẫn, dây, vòng, hoa tai, kim cài và các loại trang sức khác.

2. "Vàng mỹ nghệ" là các sản phẩm vàng có gắn đá quý hoặc không gắn đá quý, kim loại quý hoặc vật liệu khác để phục vụ nhu cầu trang trí mỹ thuật như các loại: khung ảnh, tượng và các loại khác.

3. "Vàng miếng" là vàng đã được dập thành miếng dưới các hình dạng khác nhau, có đóng chữ số chỉ khối lượng, chất lượng và ký mã hiệu của nhà sản xuất.

4. "Vàng nguyên liệu" là vàng dưới các dạng: khối, thỏi, lá, hạt, dây, dung dịch, bột, bán thành phẩm trang sức, mỹ nghệ và các loại khác nhưng không phải vàng tiêu chuẩn quốc tế.

5. "Vàng tiêu chuẩn quốc tế" là vàng khối, vàng thỏi có chất lượng từ 99,5% và khối lượng từ 1 (Một) kilôgam trở lên, có nhãn hiệu của nhà sản xuất vàng được Hiệp hội vàng, Sở giao dịch vàng quốc tế công nhận.