Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh cục bộ một số chỉ tiêu sử dụng đất các ô đất ký hiệu: B5/CC1 , B5/TH2, A3/TH2, C10/TH1, C5/TH2 thuộc khu đô thị mới Tây Nam Hà Nội - Tỷ lệ 1/500 với các nội dung theo bảng sau:
| Số hiệu lô đất | DT lô đất (m2) | Chỉ tiêu sử dụng đất theo Quyết định 71/2001/QĐ-UB ngày 17/9/2001 của UBND Thành phố | Chỉ tiêu sử dụng đất điều chỉnh | ||||||||
| Chức năng | Mật độ XD (%) | Hệ số sử dụng đất (lần) | Tầng cao trung bình (tầng) | Tổng diện tích sàn (m2) | Chức năng | Mật độ XD | Hệ số sử dụng đất (lần) | Tầng cao trung bình (tầng) | Tổng diện tích sàn (m2) | ||
| B5/CC1 | 2948 | Trụ sở Công an Y tế phường | 35 | 1,05 | 3 | 3096 | Trụ sở Công an phường | 34,6 | 0,97 | 2,8 | 2860 |
| B5/TH2 | 13100 | Trường THCS | 7,73 | 0,23 | 3 | 3036 | Trường THCS | 19,31 | 0,4 | 2,0 | 5240 |
| A3/TH2 | 11901 | Trường THCS | 8,56 | 0,26 | 3 | 3056 | Trường Tiểu học | 17,0 | 0,38 | 2,2 | 4522 |
| C10/TH1 | 15337 | Trường Tiểu học | 5,27 | 0,16 | 3 | 2428 | Trường Tiểu học | 13,2 | 0,29 | 2,2 | 4504 |
| C5/TH2 | 13675 | Trường THCS | 5,92 | 0,18 | 3 | 2428 | Trường THCS | 17,5 | 0,37 | 2,15 | 5170 |
* Phần đất xây dựng trạm y tế phường được chuyển sang ô đất ký hiệu B12.
* Đối với các ô đất khác trong khu đô thị mới Tây Nam Hà Nội - khu xây dựng đợt đầu - Tỷ lệ 1/500 được giữ nguyên theo Quyết định số 71/2001/QĐ-UB ngày 17/9/2001 và Quyết định số 144/2002/QĐ-UB ngày 1/11/2002 của UBND Thành phố.