vanban.org

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi trọng lượng riêng đối với các loại đá làm vật liệu xây dựng thông thường sau chế biến trên địa bàn tỉnh An Giang như sau: — Quyết định 1150/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 24/06/2015 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
An Giang Ban hành 24/06/2015 Hiệu lực 24/06/2015 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1150/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi trọng lượng riêng đối với các loại đá làm vật liệu xây dựng thông thường sau chế biến trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:

1. Các loại đá granit làm vật liệu xây dựng thông thường thuộc các mỏ núi Cô Tô, huyện Tri Tôn:

Stt Tên chủng loại mẫu Tỷ lệ quy đổi
Thể tích (m3) Khối lượng (tấn)
1 Đá khối thể tự nhiên 1 2,64
2 Đá 1x2: Là loại đá có kích cỡ 10x28mm 1 1,34
3 Đá 3x4: Loại đá có kích cỡ từ 30x40mm 1 1,30
4 Đá 4x6: Loại đá có kích cỡ từ 40x60mm 1 1,44
5 Đá 5x7: Có kích cỡ từ 50mm đến 70mm 1 1,29
6 Đá 20x30 (Đá hộc hay đá nổ mìn): Đá có kích thước cỡ khoảng 200 mm x 300 mm 1 1,05
7 Đá 0x4: Là một hỗn hợp đá mi bụi đến kích cỡ 40mm 1 1,38
8 Đá Mi Sàng: Có kích cỡ từ 5mm đến 10mm 1 1,31
9 Đá Mi Bụi là mạt đá, kích cỡ từ 0 đến 5mm 1 1,21

2. Các loại đá granit làm vật liệu xây dựng thông thường thuộc các khu mỏ núi Bà Đội, huyện Tịnh Biên:

Stt Tên chủng loại mẫu Tỷ lệ quy đổi
Thể tích (m3) Khối lượng (tấn)
1 Đá khối thể tự nhiên 1 2,60
2 Đá 1x2: Là loại đá có kích cỡ 10x28mm 1 1,32
3 Đá 3x4: Loại đá có kích cỡ từ 30x40mm 1 1,36
4 Đá 4x6: Loại đá có kích cỡ từ 40x60mm. 1 1,30
5 Đá 5x7: Có kích cỡ từ 50mm đến 70mm 1 1,29
6 Đá 20x30 (Đá hộc hay đá nổ mìn): Đá có kích thước cỡ khoảng 200 mm x 300 mm 1 1,05
7 Đá 0x4: Là một hỗn hợp đá mi bụi đến kích cỡ 40mm 1 1,40
8 Đá Mi Sàng: Có kích cỡ từ 5mm đến 10mm 1 1,26
9 Đá Mi Bụi là mạt đá, kích cỡ từ 0 đến 5mm 1 1,24

3. Các loại đá andezit làm vật liệu xây dựng thông thường tại khu mỏ thuộc Núi Giài, huyện Tri Tôn:

Stt Tên chủng loại mẫu Tỷ lệ quy đổi
Thể tích (m3) Khối lượng (tấn)
1 Đá khối thể tự nhiên 1 2,85
2 Đá 1x2: Là loại đá có kích cỡ 10x28mm 1 1,41
3 Đá 3x4: Loại đá có kích cỡ từ 30x40mm 1 1,36
4 Đá 4x6: Loại đá có kích cỡ từ 40x60mm. 1 1,42
5 Đá 5x7: Có kích cỡ từ 50mm đến 70mm 1 1,37
6 Đá 20x30 (Đá hộc hay đá nổ mìn): Đá có kích thước cỡ khoảng 200 mm x 300 mm 1 1,25
7 Đá 0x4: Là một hỗn hợp đá mi bụi đến kích cỡ 40mm 1 1,70
8 Đá Mi Sàng: Có kích cỡ từ 5mm đến 10mm 1 1,29
9 Đá Mi Bụi là mạt đá, kích cỡ từ 0 đến 5mm 1 1,25