Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi trọng lượng riêng đối với các loại đá làm vật liệu xây dựng thông thường sau chế biến trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:
1. Các loại đá granit làm vật liệu xây dựng thông thường thuộc các mỏ núi Cô Tô, huyện Tri Tôn:
| Stt | Tên chủng loại mẫu | Tỷ lệ quy đổi | ||
| Thể tích (m3) | Khối lượng (tấn) | |||
| 1 | Đá khối thể tự nhiên | 1 | 2,64 | |
| 2 | Đá 1x2: Là loại đá có kích cỡ 10x28mm | 1 | 1,34 | |
| 3 | Đá 3x4: Loại đá có kích cỡ từ 30x40mm | 1 | 1,30 | |
| 4 | Đá 4x6: Loại đá có kích cỡ từ 40x60mm | 1 | 1,44 | |
| 5 | Đá 5x7: Có kích cỡ từ 50mm đến 70mm | 1 | 1,29 | |
| 6 | Đá 20x30 (Đá hộc hay đá nổ mìn): Đá có kích thước cỡ khoảng 200 mm x 300 mm | 1 | 1,05 | |
| 7 | Đá 0x4: Là một hỗn hợp đá mi bụi đến kích cỡ 40mm | 1 | 1,38 | |
| 8 | Đá Mi Sàng: Có kích cỡ từ 5mm đến 10mm | 1 | 1,31 | |
| 9 | Đá Mi Bụi là mạt đá, kích cỡ từ 0 đến 5mm | 1 | 1,21 | |
2. Các loại đá granit làm vật liệu xây dựng thông thường thuộc các khu mỏ núi Bà Đội, huyện Tịnh Biên:
| Stt | Tên chủng loại mẫu | Tỷ lệ quy đổi | |
| Thể tích (m3) | Khối lượng (tấn) | ||
| 1 | Đá khối thể tự nhiên | 1 | 2,60 |
| 2 | Đá 1x2: Là loại đá có kích cỡ 10x28mm | 1 | 1,32 |
| 3 | Đá 3x4: Loại đá có kích cỡ từ 30x40mm | 1 | 1,36 |
| 4 | Đá 4x6: Loại đá có kích cỡ từ 40x60mm. | 1 | 1,30 |
| 5 | Đá 5x7: Có kích cỡ từ 50mm đến 70mm | 1 | 1,29 |
| 6 | Đá 20x30 (Đá hộc hay đá nổ mìn): Đá có kích thước cỡ khoảng 200 mm x 300 mm | 1 | 1,05 |
| 7 | Đá 0x4: Là một hỗn hợp đá mi bụi đến kích cỡ 40mm | 1 | 1,40 |
| 8 | Đá Mi Sàng: Có kích cỡ từ 5mm đến 10mm | 1 | 1,26 |
| 9 | Đá Mi Bụi là mạt đá, kích cỡ từ 0 đến 5mm | 1 | 1,24 |
3. Các loại đá andezit làm vật liệu xây dựng thông thường tại khu mỏ thuộc Núi Giài, huyện Tri Tôn:
| Stt | Tên chủng loại mẫu | Tỷ lệ quy đổi | |
| Thể tích (m3) | Khối lượng (tấn) | ||
| 1 | Đá khối thể tự nhiên | 1 | 2,85 |
| 2 | Đá 1x2: Là loại đá có kích cỡ 10x28mm | 1 | 1,41 |
| 3 | Đá 3x4: Loại đá có kích cỡ từ 30x40mm | 1 | 1,36 |
| 4 | Đá 4x6: Loại đá có kích cỡ từ 40x60mm. | 1 | 1,42 |
| 5 | Đá 5x7: Có kích cỡ từ 50mm đến 70mm | 1 | 1,37 |
| 6 | Đá 20x30 (Đá hộc hay đá nổ mìn): Đá có kích thước cỡ khoảng 200 mm x 300 mm | 1 | 1,25 |
| 7 | Đá 0x4: Là một hỗn hợp đá mi bụi đến kích cỡ 40mm | 1 | 1,70 |
| 8 | Đá Mi Sàng: Có kích cỡ từ 5mm đến 10mm | 1 | 1,29 |
| 9 | Đá Mi Bụi là mạt đá, kích cỡ từ 0 đến 5mm | 1 | 1,25 |