Điều 1. Phê duyệt Dự án: Rà soát, bổ sung quy hoạch ngành kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk giai đoạn 2006 - 2010, với các nội dung chính như sau:
1. Tên dự án: Rà soát, bổ sung quy hoạch ngành kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk giai đoạn 2006 - 2010.
2. Chủ đầu tư giai đoạn lập dự án: Sở Thương mại - Du lịch Đăk Lăk.
3. Quan điểm rà soát, quy hoạch:
- Quy hoạch ngành kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk dựa trên quy hoạch phát triển tổng thể kinh tế - xã hội, nhu cầu tiêu thụ xăng dầu hàng năm của tỉnh từ nay đến năm 2010.
- Đối với những cửa hàng kinh doanh xăng dầu đã được xây dựng từ trước thời điểm ban hành quy hoạch này nếu còn phù hợp và đảm bảo đủ các điều kiện kinh doanh xăng dầu thì vẫn giữ nguyên, trường hợp các cửa hàng chưa đảm bảo các điều kiện kinh doanh thì phải bổ sung và hoàn thiện. Kiên quyết xóa bỏ các cửa hàng không đáp ứng được đầy đủ các điều kiện về kinh doanh xăng dầu.
4. Mục tiêu dự án:
- Rà soát, bổ sung quy hoạch đảm bảo tính hợp lý, hiệu quả, an toàn trong kinh doanh, thực hiện được sự kiểm soát và quản lý của Nhà nước đối với các thành phần kinh tế tham gia kinh doanh.
- Thiết lập trật tự, kỷ cương, phát triển một cách hợp lý, có hệ thống, phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh đến năm 2010; đáp ứng nhu cầu tiêu thụ xăng, dầu trên địa bàn tỉnh, đảm bảo các điều kiện về kinh doanh theo quy định, hiện đại và văn minh thương mại.
5. Địa điểm quy hoạch, số lượng các điểm kinh doanh xăng dầu:
- Xây dựng trên địa bàn 12 huyện và thành phố Buôn Ma Thuột.
- Số lượng các điểm kinh doanh xăng, dầu trên địa bàn tỉnh đến năm 2010 có khoảng 400-495 điểm, cụ thể như sau:
| STT | Địa bàn | Hiện trạng | Quy hoạch 2006 - 2010 | |||
| Số điểm KDXD hiện có | Số điểm đề nghị giải tỏa | Số điểm KDXD đề nghị nâng cấp | Số điểm KDXD dự kiến mở mới | Tổng số điểm KDXD | ||
| 01 | Huyện Ea Hleo | 32 | 0 | 10 | 4-9 | 36-4 |
| 02 | Huyện Buôn Đôn | 11 | 0 | 6 | 3-6 | 14-1 |
| 03 | Huyện M’Đrăk | 5 | 1 | 3 | 3-7 | 7-1 |
| 04 | Huyện Lăk | 5 | 0 | 1 | 4-9 | 9-1 |
| 05 | Huyện Krông Păk | 28 | 1 | 4 | 8-21 | 35-4 |
| 06 | Huyện Krông Bông | 3 | 0 | 0 | 4-10 | 7-1 |
| 07 | Huyện Cư M’gar | 38 | 2 | 5 | 8-13 | 44-4 |
| 08 | Huyện Ea Kar | 20 | 2 | 17 | 3-9 | 21-2 |
| 09 | Huyện Krông Ana | 45 | 0 | 13 | 10-27 | 55-7 |
| 10 | Huyện Ea Súp | 7 | 1 | 3 | 3-8 | 9-1 |
| 11 | Huyện Krông Buk | 48 | 3 | 13 | 5-17 | 50-6 |
| 12 | Huyện Krông Năng | 29 | 0 | 9 | 8-16 | 37-4 |
| 13 | TP. Buôn Ma Thuột | 61 | 1 | 10 | 5-11 | 65-7 |
| Tổng cộng | 332 | 11 | 94 | 68-163 | 400-49 | |
6. Thời gian xây dựng triển khai chính của dự án: Giai đoạn 2006 - 2010.