vanban.org

Điều 3. Danh mục các khoản thu và mức thu — Quyết định 115/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 26/09/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Ninh Bình Ban hành 15/09/2026 Hiệu lực 26/09/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 115/2026/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Danh mục các khoản thu và mức thu

Đơn vị tính: Đồng

STT Nội dung Đơn vị tính Mức thu tối đa Đối tượng áp dụng
1 Dịch vụ ăn uống, bán trú      
a) Dịch vụ phục vụ ăn (bao gồm tiền ăn, chất đốt)      
  Trẻ em nhà trẻ Trẻ em/ngày 40.000 Trẻ em
  Trẻ em mẫu giáo Trẻ em/ngày 35.000 Trẻ em
  Học sinh trung học phổ thông chuyên và dân tộc nội trú Học sinh/ngày 70.000 Học sinh
  Học sinh tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông; trung tâm giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên và trường Phổ thông có nhiều cấp học Học sinh/ngày 30.000 Học sinh và học viên
b) Dịch vụ quản lý học sinh bán trú Học sinh/ngày 6.000 Trẻ em, học sinh tiểu học
c) Dịch vụ nấu ăn Học sinh/tháng 120.000 Trẻ em, học sinh và học viên
d) Dịch vụ cung cấp thiết bị, đồ dùng phục vụ bán trú (không bao gồm học sinh Trường THPT Dân tộc Nội trú)      
  Thu lần đầu tuyển mới vào trường Học sinh/lần 300.000 Trẻ em, học sinh và học viên
  Thu bổ sung hằng năm Học sinh/năm 100.000  
2 Dịch vụ đưa đón người học      
  Tuyến đường dưới 5km Học sinh/km 5.000 Trẻ em, học sinh và học viên
Tuyến đường từ 5km trở lên Học sinh/km 4.000
3 Dịch vụ hoạt động ngoại khóa, kỹ năng sống, trải nghiệm hướng nghiệp (ngoài giờ chính khóa, không bao gồm chi phí đi lại, ăn ở) Học sinh/tiết (giờ dạy đối với mầm non) 15.000 Trẻ em, học sinh và học viên
4 Dịch vụ công nghệ số, học tập số (ứng dụng chuyển đổi số trong dạy và học, quản lý học sinh) Học sinh/tháng 90.000 Học sinh, học viên
5 Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em ngoài giờ      
a) Ngày thứ 7, ngày hè Trẻ em/ngày 40.000 Trẻ em
b) Ngoài giờ hành chính Trẻ em/giờ 12.000 Trẻ em
6 Dịch vụ bổ trợ củng cố kiến thức, sát hạch và cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin, ngoại ngữ đáp ứng nhu cầu xã hội Học sinh/ chứng chỉ 700.000 Học sinh và học viên
7 Dịch vụ tăng cường, rèn kỹ năng, làm quen, dạy tự chọn: tin học, ngoại ngữ (ngoài giờ học chính khóa)      
  Giáo viên người Việt Nam Học sinh/tiết 12.000 Trẻ em, học sinh và học viên
  Giáo viên người nước ngoài (áp dụng đối với ngoại ngữ) Học sinh/tiết 50.000
8 Dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục khác      
a) Dịch vụ vệ sinh trường, lớp, khu vệ sinh      
  Cơ sở giáo dục mầm non Trẻ em/tháng 30.000 Trẻ em
  Cơ sở giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên Học sinh/tháng 20.000 Học sinh, học viên
b) Dịch vụ trông giữ phương tiện cho học sinh      
  Xe đạp, xe đạp điện Học sinh/tháng 10.000 Học sinh và học viên
  Xe máy, xe máy điện Học sinh/tháng 20.000
c) Dịch vụ nước cho học sinh Học sinh/tháng 20.000 Trẻ em, học sinh và học viên
d) Dịch vụ làm mát bằng điều hòa, cung cấp nước nóng (nóng lạnh) Học sinh/tháng 30.000 Trẻ em, học sinh và học viên