Điều 3. Danh mục các khoản thu và mức thu
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu tối đa | Đối tượng áp dụng |
| 1 | Dịch vụ ăn uống, bán trú | |||
| a) | Dịch vụ phục vụ ăn (bao gồm tiền ăn, chất đốt) | |||
| Trẻ em nhà trẻ | Trẻ em/ngày | 40.000 | Trẻ em | |
| Trẻ em mẫu giáo | Trẻ em/ngày | 35.000 | Trẻ em | |
| Học sinh trung học phổ thông chuyên và dân tộc nội trú | Học sinh/ngày | 70.000 | Học sinh | |
| Học sinh tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông; trung tâm giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên và trường Phổ thông có nhiều cấp học | Học sinh/ngày | 30.000 | Học sinh và học viên | |
| b) | Dịch vụ quản lý học sinh bán trú | Học sinh/ngày | 6.000 | Trẻ em, học sinh tiểu học |
| c) | Dịch vụ nấu ăn | Học sinh/tháng | 120.000 | Trẻ em, học sinh và học viên |
| d) | Dịch vụ cung cấp thiết bị, đồ dùng phục vụ bán trú (không bao gồm học sinh Trường THPT Dân tộc Nội trú) | |||
| Thu lần đầu tuyển mới vào trường | Học sinh/lần | 300.000 | Trẻ em, học sinh và học viên | |
| Thu bổ sung hằng năm | Học sinh/năm | 100.000 | ||
| 2 | Dịch vụ đưa đón người học | |||
| Tuyến đường dưới 5km | Học sinh/km | 5.000 | Trẻ em, học sinh và học viên | |
| Tuyến đường từ 5km trở lên | Học sinh/km | 4.000 | ||
| 3 | Dịch vụ hoạt động ngoại khóa, kỹ năng sống, trải nghiệm hướng nghiệp (ngoài giờ chính khóa, không bao gồm chi phí đi lại, ăn ở) | Học sinh/tiết (giờ dạy đối với mầm non) | 15.000 | Trẻ em, học sinh và học viên |
| 4 | Dịch vụ công nghệ số, học tập số (ứng dụng chuyển đổi số trong dạy và học, quản lý học sinh) | Học sinh/tháng | 90.000 | Học sinh, học viên |
| 5 | Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em ngoài giờ | |||
| a) | Ngày thứ 7, ngày hè | Trẻ em/ngày | 40.000 | Trẻ em |
| b) | Ngoài giờ hành chính | Trẻ em/giờ | 12.000 | Trẻ em |
| 6 | Dịch vụ bổ trợ củng cố kiến thức, sát hạch và cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin, ngoại ngữ đáp ứng nhu cầu xã hội | Học sinh/ chứng chỉ | 700.000 | Học sinh và học viên |
| 7 | Dịch vụ tăng cường, rèn kỹ năng, làm quen, dạy tự chọn: tin học, ngoại ngữ (ngoài giờ học chính khóa) | |||
| Giáo viên người Việt Nam | Học sinh/tiết | 12.000 | Trẻ em, học sinh và học viên | |
| Giáo viên người nước ngoài (áp dụng đối với ngoại ngữ) | Học sinh/tiết | 50.000 | ||
| 8 | Dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục khác | |||
| a) | Dịch vụ vệ sinh trường, lớp, khu vệ sinh | |||
| Cơ sở giáo dục mầm non | Trẻ em/tháng | 30.000 | Trẻ em | |
| Cơ sở giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên | Học sinh/tháng | 20.000 | Học sinh, học viên | |
| b) | Dịch vụ trông giữ phương tiện cho học sinh | |||
| Xe đạp, xe đạp điện | Học sinh/tháng | 10.000 | Học sinh và học viên | |
| Xe máy, xe máy điện | Học sinh/tháng | 20.000 | ||
| c) | Dịch vụ nước cho học sinh | Học sinh/tháng | 20.000 | Trẻ em, học sinh và học viên |
| d) | Dịch vụ làm mát bằng điều hòa, cung cấp nước nóng (nóng lạnh) | Học sinh/tháng | 30.000 | Trẻ em, học sinh và học viên |