vanban.org

Quyết định số 115/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh nghệ an

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/12/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Nghệ An Ban hành 19/12/2025 Hiệu lực 30/12/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 115/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh nghệ an · 115/2025/QĐ-UBND
30/12/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Quy định về tiêu chuẩn, định mức xe ô tô phục vụ công tác chung, xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An · 25/2024/QĐ-UBND
Từng phần
Còn hiệu lực từ 30/12/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 115/2025/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 19 tháng 12 năm 2025

 QUYẾT ĐỊNH

Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14; Luật số 56/2024/QH15 ngày 29/11/2024 và Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô; Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;

Căn cứ Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về xác định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 9074/TTr-STC ngày 09/12/2025;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An (trừ đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị thuộc Trung ương quản lý đóng trên địa bàn tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An.

2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xác định, ban hành, áp dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng.

Điều 3. Nguyên tắc trang bị xe ô tô chuyên dùng

1. Đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, tính chất công việc, nhu cầu sử dụng và khả năng nguồn kinh phí được phép sử dụng.

2. Số lượng xe ô tô chuyên dùng được quy định tại Quyết định này là mức tối đa. Căn cứ vào nhu cầu sử dụng xe ô tô thực tế để thực hiện nhiệm vụ được giao và nguồn kinh phí thực hiện mua sắm, cơ quan, người có thẩm quyền quyết định giao, điều chuyển, mua sắm xem xét, quyết định số lượng và mức giá mua xe phù hợp, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả.

3. Không quy định mức giá tối đa đối với xe ô tô chuyên dùng (lĩnh vực y tế và lĩnh vực khác) được tiếp nhận từ nguồn tài trợ, viện trợ hoặc các tổ chức, cá nhân tự nguyện cho tặng.

Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng

1. Xe ô tô chuyên dùng lĩnh vực y tế:

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng lĩnh vực y tế thực hiện theo Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực khác:

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng lĩnh vực khác được quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại khoản 9 Điều 1 Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ thực hiện theo Phụ lục số II ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị:

a) Căn cứ vào tiêu chuẩn, định mức quy định tại Quyết định này, tình trạng hiện có và nhu cầu cần thiết trang bị xe ô tô chuyên dùng, các cơ quan, tổ chức, đơn vị lập kế hoạch và dự toán kinh phí mua sắm, tổng hợp trong dự toán thu, chi ngân sách nhà nước hàng năm, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và quy định pháp luật có liên quan.

b) Thực hiện quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 và Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ, Quyết định này và quy định pháp luật có liên quan.

2. Sở Tài chính có trách nhiệm thẩm định tiêu chuẩn, định mức khi mua sắm, điều chuyển, thu hồi, thanh lý xe ô tô chuyên dùng; theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn việc trang bị, quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định của pháp luật.

3. Trường hợp cần sửa đổi, bổ sung định mức, các cơ quan, tổ chức, đơn vị báo cáo, đề xuất UBND tỉnh xem xét, quyết định theo quy định.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30/12/2025 và thay thế Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND ngày 07/7/2021, Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND ngày 23/8/2022 và Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của UBND tỉnh Nghệ An.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng lĩnh vực y tế (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Nghệ An Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng lĩnh vực y tế (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Nghệ An

(Kèm theo Quyết định số: 115/2025/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 của UBND tỉnh Nghệ An)

II Đơn vị Chỉ tiêu giường bệnh theo Quyết định số 3639/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 Tiêu chuẩn, định mức quy định tại điểm b khoản 1 điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ (sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025) và Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế Tiêu chuẩn, định mức quy định tại điểm b khoản 1 điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ (sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025) và Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế Tiêu chuẩn, định mức quy định tại điểm b khoản 1 điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ (sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025) và Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế Tiêu chuẩn, định mức quy định tại điểm b khoản 1 điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ (sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025) và Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế
Số lượng, chủng loại Số lượng, chủng loại Mức giá tối đa (triệu đồng/xe) Mục đích sử dụng

Số xe tối đa

Chủng loại xe
I Ngành Nội vụ          
1 Trung tâm Điều dưỡng người có công với cách mạng   1 Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế) 1.200 Vận chuyển người có công đi cấp cứu
2 Trung tâm điều dưỡng thương binh Nghệ an   1 1.200 Vận chuyển thương binh, bệnh binh đi cấp cứu
II Ngành y tế          
  Bệnh Viện Sản - Nhi Nghệ An 1.370 10 Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế) 1.200 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
1 Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe) 3.000 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng
1 Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng đáp ứng quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế 1.500 Phục vụ công tác chỉ đạo phòng bệnh; nghiên cứu khoa học; chỉ đạo tuyến cơ sở về chuyên môn, kỹ thuật; đào tạo phát triển mạng lưới chuyên khoa Sản Nhi...
2 Bệnh viện Y học cổ truyền 900 6 Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế) 1.200 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
1 Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế 1.500 Phục vụ công tác chỉ đạo tuyến phục hồi chức năng đến tuyến dưới và cộng đồng
3 Bệnh viện Tâm thần 275 4 Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế) 1.200 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
1 Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế 1.500 Phục vụ công tác chỉ đạo y tế dân số tuyến dưới và cộng đồng về bệnh tâm thần phân liệt, động kinh nơi cộng đồng.
4 Bệnh viện Phổi 580 5 Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế) 1.200 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
1 Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe) 3.000 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng
3 Xe chụp X.quang lưu động đáp ứng tiêu chuẩn tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế 3.000 Chụp X.quang lưu động phục vụ công tác khám sàng lọc tại cộng đồng giúp tầm soát bệnh Lao
1 Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế 1.500 Phục vụ công tác chỉ đạo tuyến Phòng chống bệnh Lao
5 Bệnh viện Phục hồi chức năng 390 4 Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế) 1.200 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
1 Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế 1.500 Phục vụ công tác chỉ đạo tuyến hoạt động phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng
6 Bệnh viện Nội tiết 300 4 Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế) 1.200 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
1 Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế 1.500 Phục vụ công tác chỉ đạo tuyến hoạt động phòng chống đái tháo đường
7 Bệnh viện Đa khoa Khu vực Tây Bắc 675 6 Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế) 1.200 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
1 Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe) 3.000 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng
1 Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế 1.500 Thực hiện nhiệm vụ chỉ đạo tuyến, khám sàng lọc các bệnh về Mắt theo chương trình phòng chống mù lòa trên địa bàn khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An
8 Bệnh viện Đa khoa Khu vực Tây Nam 300 4 Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế) 1.200 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
1 Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe) 3.000 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng
1 Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế 1.500 Thực hiện nhiệm vụ chỉ đạo tuyến, khám sàng lọc các bệnh về Mắt
9 Bệnh viện Da liễu 50 1 Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế) 1.200 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
1 Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng đáp ứng tiêu chuẩn tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế 1.500 Phục vụ công tác chỉ đạo tuyến hoạt động phòng chống bệnh phong cho các đơn vị tuyến dưới
10 Bệnh viện Mắt 130 3 Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế) 1.200 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
1 Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế 1.500 Phục vụ nhiệm vụ chỉ đạo tuyến, khám sàng lọc các bệnh về Mắt theo chương trình phòng chống mù lòa trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
11 Trung tâm Pháp y   1 Xe giám định pháp y, xe vận chuyển tử thi 1.500 Vận chuyển tử thi
    Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực phòng chống bệnh truyền nhiễm thuộc lĩnh vực y tế đáp ứng tiêu chuẩn tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế 1.200 Vận chuyển vật tư, trang thiết bị và đưa đón y bác sỹ người giúp việc đề hoạt động chuyên môn khám nghiệm, giám định pháp y và hội chẩn
12 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật 15 1 Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế) 1.200 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
1 Xe chụp X.quang lưu động đáp ứng tiêu chuẩn tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế 3.000 Sử dụng chụp X.quang lưu động khi đi khám sức khỏe định kỳ, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp trên địa bàn toàn tỉnh.
1 Xe xét nghiệm lưu động đáp ứng tiêu chuẩn tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế 1.700 Lấy mẫu xét nghiệm dịch bệnh tại các ổ dịch trên địa bàn toàn tỉnh.
1 Xe vận chuyển vắc xin, sinh phẩm 1.200 Tiếp nhận, vận chuyển vắc xin, sinh phẩm; cung cấp vắc xin phục vụ các trung tâm y tế trên địa bàn toàn tỉnh.
1 Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế 1.200 Vận chuyển máu và các mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế, từ các huyện, xã trong tỉnh về Trung tâm và chuyển Viện VSDT Trung ương
1 Xe chở máy phun và hóa chất lưu động 800 Chở mấy phun và hóa chất đi xử lý chống địch, xử lý vệ sinh môi trường tại các huyện, xã trong địa bàn toàn tỉnh.
1 Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế 1.200 Vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực phòng chống bệnh truyền nhiễm
1 Xe chỉ đạo tuyến có gắn thiết bị chuyên dùng đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế 1.500 Phục vụ các đoàn công tác giám sát, chỉ đạo tuyến trong lĩnh vực y tế dự phòng, tập huấn cho các đơn vị y tế tuyến xã trong toàn tỉnh.
13 Trung tâm Huyết học - Truyền máu 120 3 Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế) 1.200 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
1 Xe lấy máu đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế 4.500 Phục vụ hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực y tế của đơn vị (hiến máu lưu động, lấy máu, tiếp nhận máu,...)
14 Bệnh viện Ung bướu 1300 10 Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế) 1.200 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
  Xe chụp X Quang lưu động (đáp ứng tiêu chuẩn tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế) 3.000 Xe ô tô chuyên dùng chụp X-quang lưu động được trang bị máy X-quang kỹ thuật số hiện đại, phục vụ khám sàng lọc ung thư và các chương trình mục tiêu quốc gia về phòng chống bệnh ung thư.
1 Xe ô tô vận chuyển nguồn phóng xạ (đáp ứng tiêu chuẩn tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế) 1.500 Phục vụ hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực y tế của đơn vị (có gắn hoặc sử dụng thiết bị bảo đảm an toàn bức xạ, dùng để vận chuyển nguồn phóng xạ phục vụ hoạt động chẩn đoán, xạ trị và các ứng dụng y học hạt nhân của bệnh viện.)
15 Bệnh viện Chấn thương - Chỉnh hình 280 4 Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế) 1.200 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
1 Xe chỉ đạo tuyến và chuyển giao kỹ thuật có gắn thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế 1.500 Phục vụ các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh các bệnh chuyên khoa chấn thương - chỉnh hình và chỉ đạo tuyến cơ sở về chuyên môn kỹ thuật, đào tạo, chuyển giao kỹ thuật cho các bệnh viện tuyến dưới theo Đề án Xây dựng và phát triển Bệnh viện vệ tinh
16 Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm   1 Xe vận chuyển mẫu bệnh phẩm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế 1.500 Phục vụ các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm. Thực hiện công tác lấy mẫu kiểm nghiệm trên địa bàn tỉnh, công tác thẩm định, công tác phối hợp thanh tra, đoàn liên ngành, công tác phối hợp lấy mẫu đột xuất, công tác khác.
17 Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh 910 7 Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y Tế) 1.200 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
1 Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe) 3.000 vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng
1 Xe chuyển giao kỹ thuật có gắn thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế 1.500 Phục vụ công tác chuyển giao kỹ thuật, đào tạo, hỗ trợ chuyên môn.
18 Bệnh viện Đa khoa Thanh chương 380 4 Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế) 1.200 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
1 Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe) 3.000 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng
19 Bệnh viện Đa khoa Quỳnh Lưu 355 4 Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế) 1.200 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
1 Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe) 3.000 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng
20 Bệnh viện Đa khoa Yên Thành 390 4 Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế) 1.200 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
1 Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe) 3.000 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng
1 Xe chuyển giao kỹ thuật có gắn thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế 1.500 Phục vụ công tác chuyển giao kỹ thuật, đào tạo, hỗ trợ chuyên môn.
21 Bệnh viện Đa khoa Diễn Châu 350 4 Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế) 1.200 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
1 Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe) 3.000 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng
22 Bệnh viện Đa khoa Nghi Lộc 370 4 Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế) 1.200 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
1 Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe) 3.000 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng
23 Bệnh viện Đa khoa Đô Lương 300 4 Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế) 1.200 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
1 Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi được trang bị máy móc, thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe) 3.000 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân nặng
24 Trung tâm Y tế Hưng Nguyên 100 3 Xe ô tô cứu thương đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế 1.200 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
1 Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế 1.200 Phục vụ vận chuyển máu và các loại mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế; vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm
25 Trung tâm Y tế Nam Đàn 175 3 Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế) 1.200 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
1 Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế 1.200 Phục vụ vận chuyển máu và các loại mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế; vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm
26 Trung tâm Y tế Anh Sơn 250 3 Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế) 1.200 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
1 Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế 1.200 Phục vụ vận chuyển máu và các loại mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế; vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm
27 Trung tâm Y tế Tân Kỳ 200 3 Xe ô tô cứu thương (đáp ứng tiêu chuẩn tại Thông tư số 27/2017/TT-BYT ngày 28/6/2017 của Bộ Y tế) 1.200 Vận chuyển cấp cứu bệnh nhân
1 Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số 31/2024/TT-BYT ngày 07/11/2024 của Bộ Y tế 1.200 Phục vụ vận chuyển máu và các loại mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, mẫu thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế; vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm
Phụ lục II

Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực khác (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh nghệ an

(Kèm theo Quyết định số: 115/2025/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 của UBND tỉnh Nghệ An)

TT Đơn vị Tiêu chuẩn, định mức quy định tại điểm b khoản 2 điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ (sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025) Tiêu chuẩn, định mức quy định tại điểm b khoản 2 điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ (sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025) Tiêu chuẩn, định mức quy định tại điểm b khoản 2 điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ (sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025) Tiêu chuẩn, định mức quy định tại điểm b khoản 2 điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ (sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025)
Số xe tối đa (xe) Chủng loại xe Mức giá tối đa (triệu đồng/xe) Mục đích sử dụng
1 Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An 2 Xe từ 17 đến 29 chỗ Xác định tại thời điểm được cấp có thẩm quyền phê duyệt phù hợp với giá mua trên thị trường của chủng loại xe tương ứng Xe phục vụ giám sát, tiếp xúc cử tri
2 Văn phòng UBND tỉnh Nghệ An 2 Xe từ 17 đến 29 chỗ Xe chở đại biểu, khách trung ương
3 Thanh tra tỉnh Nghệ An 2 Xe từ 17 đến 29 chỗ Xe phục vụ đoàn thanh tra liên ngành
4 Trường PTTH dân tộc nội trú Nghệ An 1 Xe 22 đến 35 chỗ Xe chở giáo viên, học sinh đi thực tế
5 Trung tâm giáo dục thường xuyên - hướng nghiệp Nghệ An 1 Xe 17-29 chỗ Xe chở giáo viên, học sinh đi thực tế trong các hoạt động giáo dục
6 Trung tâm giáo dục thường xuyên số 2 Nghệ An 1 Xe 17-29 chỗ Xe chở giáo viên, học sinh đi thực tế trong các hoạt động giáo dục
7 Trường Phổ thông dân tộc nội trú THPT số 2 Nghệ An 1 Xe 17-29 chỗ Xe chở giáo viên, học sinh đi thực tế trong các hoạt động giáo dục
8 Cơ quan Sở Xây dựng 1 Xe 17 - 29 chỗ Phục vụ Đoàn công tác chỉ đạo kiểm tra các công trình giao thông
9 Trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ Nghệ An Theo nhu cầu thực tế Xe tập lái Xe phục vụ đào tạo lái xe tập lái, sát hạch cấp giấy phép lái xe
10 Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới Nghệ An 2 Xe có kết cấu đặc biệt Xe hộ tống tiền thu phí bảo trì đường bộ nộp ngân hàng tại 02 cơ sở
11 Trung tâm điều dưỡng thương binh Nghệ An 1 Xe 17-29 chỗ Phục vụ đưa đón thương bệnh binh
12 Trung tâm điều dưỡng người có công với cách mạng Nghệ An 1 Xe 52 chỗ Phục vụ đưa đón người có công và xe chở lương thực phẩm
1 Xe 17-29 chỗ
13 Trường Trung cấp kinh tế - kỹ thuật Bắc Nghệ An 1 Xe 17-29 chỗ Xác định tại thời điểm được cấp có thẩm quyền phê duyệt phù hợp với giá mua trên thị trường của chủng loại xe tương ứng Xe chở giáo viên, học sinh đi thực tế, chở dụng cụ giảng dạy
14 Trường Trung cấp kinh tế - công nghiệp - thủ công nghiệp Nghệ An 1 Xe 17-29 chỗ Xe chở giáo viên, học sinh đi thực tế, chở dụng cụ giảng dạy
15 Trường Trung cấp kinh tế - Kỹ thuật Tây Nam Nghệ An 1 Xe 17-29 chỗ Xe chở giáo viên đi tuyển sinh, chở giáo viên, học sinh đi thực tế, thực tập, chở dụng cụ giảng dạy
16 Trường Trung cấp kinh tế - Kỹ thuật miền Tây Nghệ An 1 Xe 17-29 chỗ Xe chở giáo viên đi tuyển sinh, chờ giáo viên, học sinh đi thực tế, thực tập, chở dụng cụ giảng dạy
17 Trung tâm giáo dục - dạy nghề người khuyết tật tỉnh Nghệ An 1 Xe 17 - 29 chỗ Xe vận chuyển trang thiết bị phục vụ công tác dạy nghề cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh, vận chuyển chuyển tuyến khám bệnh cho học sinh khuyết tật ở nội trú, chở giáo viên, học viên đi thực tế.
18 Trường Trung cấp dân tộc nội trú Nghệ An 1 Xe 17 - 29 chỗ Xe chở giáo viên, học sinh đi thực tế, chở dụng cụ giảng dạy
19 Chi cục chăn nuôi và thú y Nghệ An 1 Xe tải bảo ôn Xe chuyên bảo ôn chở thuốc thú y
20 Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Nghệ An 1 Xe gắn thiết bị chuyên dùng Xe gắn thiết bị chuyên dùng để phục vụ công tác kiểm định lưu động vệ sinh an toàn thực phẩm
21 Cơ quan Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1 Xe 17 - 29 chỗ Phục vụ nhiệm vụ chuyên môn của đơn vị
22 Trung tâm văn hóa tỉnh Nghệ An 1 Xe 35 chỗ Chở diễn viên đi biểu diễn
1 Xe tải 2 - 3 tấn Phục vụ chở đạo cụ, âm thanh
23 Trung tâm Nghệ thuật truyền thống Nghệ An 2 xe 34 chỗ Xác định tại thời điểm được cấp có thẩm quyền phê duyệt phù hợp với giá mua trên thị trường của chủng loại xe tương ứng Phục vụ chở đạo cụ, âm thanh và chở diễn viên đi biểu diễn
1 xe tải 3,5 - 4 tấn
1 Xe tải 6 - 8 tấn Phục vụ chở đạo cụ, âm thanh
1 Xe 39 chỗ Chở diễn viên đi biểu diễn
24 Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục Thể thao Nghệ An 2 Xe từ 22 đến 35 chỗ Phục vụ các giải thi đấu thể thao
25 Thư viện tỉnh Nghệ An 1 Xe tải gắn tủ thư viện lưu động đa phương tiện Xây dựng tủ sách thư viện trên địa bàn tỉnh
26 Trường Phổ thông năng khiếu Thể dục Thể thao tỉnh Nghệ An 1 Xe từ 22 đến 35 chỗ Xe phục vụ công tác đưa các vận động viên đi thi đấu
27 Bảo tàng Nghệ An - Xô Viết Nghệ tĩnh 1 Xe tải 3,5 tấn Xe chở vật tư, trang thiết bị (tài liệu, hiện vật, tranh ảnh, pano, áp phích...) phục vụ trưng bày lưu động
1 Xe 17-29 chỗ Xe chở các chuyên gia đi khảo sát, sưu tầm, hiện vật, khảo cổ học; phục vụ trưng bày lưu động trên địa bàn toàn quốc
28 Bệnh viện Mắt Nghệ An 1 Xe 30 chỗ Chở cán bộ, bác sỹ và nhân viên y tế đến các địa bàn của tỉnh
29 Trung tâm huyết học truyền máu tỉnh Nghệ An 1 Xe tải thùng bảo ôn Vận chuyển và bảo quản máu
1 Xe từ 22 đến 29 chỗ Chở cán bộ, bác sỹ và dụng cụ đi lấy máu
1 Xe từ 45 đến 47 chỗ Chở cán bộ, bác sỹ và dụng cụ đi lấy máu
30 Bệnh viện ung bướu Nghệ An 1 Xe từ 22 đến 29 chỗ Chở cán bộ, bác sỹ và nhân viên y tế đến các địa bàn của tỉnh
31 Bệnh viện Phổi Nghệ An 1 Xe từ 22 đến 29 chỗ Chở cán bộ, bác sỹ và nhân viên y tế đến các địa bàn của tỉnh
32 Bệnh viện Đa khoa Đô Lương 1 Xe rác Xác định tại thời điểm được cấp có thẩm quyền phê  duyệt phù hợp với giá mua trên thị trường của chủng loại xe tương ứng Vận chuyển rác thải y tế

33

Bệnh viện Đa khoa Thành phố Vinh 1 Xe 17-29 chỗ Chở cán bộ, bác sỹ và nhân viên y tế đến các địa bàn của tỉnh
34 Bệnh viện Đa khoa Yên Thành 1 Xe 17-29 chỗ Chở cán bộ, bác sỹ và nhân viên y tế đến các địa bàn của tỉnh
35 Trung tâm hỗ trợ, tư vấn tài chính Nghệ An 1 Xe 17-29 chỗ Xe phục vụ đào tạo, tư vấn tài chính; chở biên lai ấn chỉ, máy móc thiết bị
36 Trường Đại học Nghệ An 1 Xe 35 chỗ Xe chở giáo viên, sinh viên đi thực tế
37 Trường Cao đẳng Việt - Đức Nghệ An Theo nhu cầu thực tế Xe phục vụ dạy nghề, tập lái Xe phục vụ dạy nghề, tập lái
38 Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật Nghệ An 1 Xe 39 chỗ Xe chở giáo viên, sinh viên
39 Trường Đại học Y khoa Vinh 1 Xe 45 đến 47 chỗ Xe chở giáo viên, sinh viên
40 Trường Cao đẳng du lịch - Thương mại Nghệ An 2 Xe từ 22 đến 35 chỗ Xe chở giáo viên, sinh viên
41 Trường Cao đẳng kỹ thuật công nghiệp Việt Nam - Hàn Quốc 1 Xe 17-29 chỗ Xe chở giáo viên, sinh viên; chở dụng cụ giảng dạy
1 Xe 45 đến 47 chỗ
42 Các cơ quan, đơn vị thuộc xã, phường quản lý (UBND các xã, phường giao nhiệm vụ cụ thể cho từng cơ quan, đơn vị) Theo nhu cầu thực tế Xe quét rác Xe quét rác
Xe chở rác Xe chở rác
Xe cần cẩu Xe cần cẩu
Xe nâng Xe nâng
Xe xúc lật, máy đào Xe xúc lật, máy đào
Xe ủi Xe ủi
Xe bồn, tưới cây Xe bồn, tưới cây
Xe hút bùn Xe hút bùn
Xe tải nhỏ Xe tải nhỏ phục vụ công tác an ninh trật tự
Xe chuyên dùng có dấu hiệu nhận biết Xe phục vụ tuyên truyền lưu động và hoạt động liên quan khác,...(xe có gắn lô gô nhận biết)
43 Ban quản lý nghĩa trang xã, phường Theo nhu cầu thực tế Xe tang lễ Xe tang lễ, xe chở thân nhân
Mục lục Bấm để đi tới điều