vanban.org

Điều 2. Mức thu lệ phí hộ tịch (đã bao gồm cả tiền biểu mẫu). — Quyết định 115/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 19/10/2007 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Nghệ An Ban hành 09/10/2007 Hiệu lực 19/10/2007 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 115/2007/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu lệ phí hộ tịch (đã bao gồm cả tiền biểu mẫu).

1. Mức thu lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND các xã, phường, thị trấn như sau: 

TT Đăng ký hộ tịch loại việc Đơn vị tính Mức thu (đồng®)
1 Khai sinh Việc 5.000
2 Kết hôn Việc 20.000
3 Nuôi con nuôi
Việc 15.000
4 Nhận cha, mẹ, con
Việc 10.000
5 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch
Việc 10.000
6 Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch.
Bản 2.000
7 Xác nhận các giấy tờ hộ tịch
Việc 3.000
8 Các việc đăng ký hộ tịch khác
Việc
5.000

2. Mức thu lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò như sau:

TT Đăng ký hộ tịch loại việc Đơn vị tínhMức thu (đồng®)
1Cấp lại bản chính giấy khai sinhBản10.000
2Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịchBản3.000
3Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch.
Việc25.000
4Cấp giấy chứng nhận hộ tịch
Việc10.000

3. Mức thu lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND tỉnh và Sở Tư pháp (do Sở Tư pháp thu) như sau:

TTĐăng ký hộ tịch loại việc có nhân tố nước ngoài Đơn vị tínhMức thu (đồng®)
1Khai sinhViệc50.000
2Kết hônViệc1.000.000
3Nuôi con nuôi
Việc2.000.000
4Nhận con ngoài giá thú.
Việc1.000.000
5 Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc
Bản5.000
6Xác nhận các giấy tờ hộ tịch
Việc10.000
7Các việc đăng ký hộ tịch khác
Việc50.000