Điều 2. Danh mục tài sản, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ tính hao mòn
| STT | Danh mục tài sản | Thời gian tính hao mòn (năm) | Tỷ lệ hao mòn (%/năm) |
| A | Trường hợp đối tượng ghi sổ kế toán là hệ thống: | | |
| Hê thống tài sản kết cấu hạ tầng chợ | 35 | 2,86 |
| STT | Danh mục tài sản | Thời gian tính hao mòn (năm) | Tỷ lệ hao mòn (%/năm) |
| B | Trường hợp đối tượng ghi sổ kế toán là từng tài sản dộc lập: | | |
| 1 | Hệ Thống kỹ thuật | | |
| Hệ thống công trình giao thông | 25 | 4 |
| Hệ thống cấp thoát nước | 25 | 4 |
| Hệ thống điện | 10 | 10 |
| Hệ thống thông tin | 5 | 20 |
| Hệ thống camera quan sát | 5 | 20 |
| Hệ thống thông gió và điều hòa không khí | 10 | 10 |
| Hệ thống phòng cháy chữa cháy | 10 | 10 |
| Hệ thống thu gom rác thải | 10 | 10 |
| B | Các công trình khác trong phạm vị chợ | 10 | 10 |