vanban.org

Điều 2. Danh mục tài sản, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ tính hao mòn — Quyết định 114/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 12/09/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đồng Tháp Ban hành 12/09/2025 Hiệu lực 12/09/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 114/2025/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Danh mục tài sản, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ tính hao mòn

STTDanh mục tài sản Thời gian tính hao mòn (năm)Tỷ lệ hao mòn (%/năm)
ATrường hợp đối tượng ghi sổ kế toán là hệ thống:
Hê thống tài sản kết cấu hạ tầng chợ 352,86
STTDanh mục tài sản Thời gian tính hao mòn (năm)Tỷ lệ hao mòn (%/năm)
BTrường hợp đối tượng ghi sổ kế toán là từng tài sản dộc lập:
1Hệ Thống kỹ thuật
Hệ thống công trình giao thông254
Hệ thống cấp thoát nước 254
Hệ thống điện 1010
Hệ thống thông tin 520
Hệ thống camera quan sát 520
Hệ thống thông gió và điều hòa không khí 1010
Hệ thống phòng cháy chữa cháy1010
Hệ thống thu gom rác thải 1010
BCác công trình khác trong phạm vị chợ 1010