Điều 25:
Quy phạm này có hiệu lực từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quy phạm này đều bãi bỏ.
CHỈ TIÊU
KINH TẾ KỸ THUẬT VÀ ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CHO
VIỆC TRỒNG RỪNG THÔNG CARIBÊ
| Các loại chỉ tiêu định mức | Đơn vị | Chỉ tiêu định mức được quy định | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| I. Tiêu chuẩn kỹ thuật | |||
| - Tuổi cây giống | Năm | Trên 12 | |
| - Tuổi cây con đem trồng | Ngày | 90-150 | (3 tháng - 5 tháng) |
| - Tiêu chuẩn chất lượng | |||
| H | cm | 18-30 | |
| f | mm | 2-3 | |
| Mật độ trồng | cây/ha | 2500 | |
| Tỷ lệ trồng dặm | % | 10-12 | |
| Phương pháp làm đất | |||
| + Thủ công | Cuốc băng rộng | ||
| 0,8-1,0m | |||
| Đào hố | |||
| 30 x 30 x 30cm | |||
| 40 x 40 x 40cm | Nếu có điều kiện | ||
| + Cơ giới | Cày ngầm 0,6cm | nt | |
| - Phương pháp xử lý thực bì | Phát theo băng, phát toàn diện tuỳ địa hình và tốc độ | ||
| II. Định mức vật liệu | |||
| - Hạt giống | kg/1000cây | 0,01-0,05 | Hạt nhập nội |
| - Vỏ bầu (PE) | kg/1000cái | 1 | 1 |
| Phân | |||
| + Chuồng hoai | kg/cây | 1 | |
| + Vô cơ (NPK) | 0,05-0,10 | ||
| - Thuốc trừ sâu | kg/ha | ||
| + Sâu hại | - | 2-3 | |
| + Bệnh hại | - | 1-1,5 | |
| III. Định mức lao động | công/ha | ||
| - Gieo ươm | '' | 38 | |
| - Trồng rừng | '' | 201-210 | |
| + Thiết kế | '' | 5 | |
| + Phát thực bì | công/ha | 30 | |
| + Đào hố | - | 50-60 | |
| + Lấp hố | - | 25-30 | |
| + Vận chuyển và bỏ phân | '' | 25 | |
| + Đào bứng vận chuyển cây đem trồng | '' | 25 | |
| + Trồng dặm | '' | 5 | |
| + Lao động quản lý | '' | 20 | |
| + Phục vụ sinh hoạt | 1 | ||
| + Bảo vệ | '' | 15 | |
| Tổng cộng | 239-254 công/ha |
Chăm sóc
- Thông caribê được chăm sóc trong 3 năm liền
- Mỗi năm chăm sóc 3 lần
- Mỗi lần chăm sóc bảo vệ từ 25 đến 30 công/ha (tổng cộng 225 - 270 công).
- Yêu cầu kỹ thuật
+ Cuốc xới quanh gốc f: 0,8 - 1,0m
+ Gỡ cắt dây leo, phát thực bì xâm lấn
+ Bón thúc phân (nếu có điều kiện)