vanban.org

Điều 2. Danh mục và đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá — Quyết định 112/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Tuyên Quang Ban hành 13/08/2026 Hiệu lực 25/08/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 112/2026/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Danh mục và đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá

1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật

a) Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý;

b) Dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc) để kinh doanh, do địa phương quản lý;

c) Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý;

d) Dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga (bao gồm cảng, bến thủy nội địa) được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý;

đ) Dịch vụ ra, vào bến xe ô tô;

e) Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước;

g) Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi;

h) Dịch vụ vận tải hành khách tham quan du lịch;

i) Vật liệu xây dựng chủ yếu khác (ngoài xi măng, thép quy định tại Danh mục kê khai giá trên phạm vi cả nước), gồm: đất đắp nền, san lấp; đá; cát và các loại vật liệu xây dựng khác.

2. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ thực hiện định giá, kê khai giá theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.