vanban.org

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng — Quyết định 112/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 14/11/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Huế Ban hành 04/11/2025 Hiệu lực 14/11/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 112/2025/QĐ-UBND Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng trong trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế · 112/2025/QĐ-UBND
14/11/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 58/2022/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 58/2022/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 112/2025/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng

1. Định mức sử dụng diện tích tối đa chuyên dùng cho các hoạt động:

TT Loại diện tích chuyên dùng Diện tích tối đa (m2)
Các sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp thuộc thành phố; UBND xã, phường Các đơn vị trực thuộc các sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp thuộc thành phố; các đơn vị trực thuộc Chính quyền cấp xã
1 Diện tích Kho chuyên ngành 300  100 
2 Diện tích Kho lưu trữ chuyên dụng 500   100
3 Diện tích Diện tích rèn luyện thể chất của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động của cơ quan, tổ chức Căn cứ tiêu chuẩn thiết kế kỹ thuật của các bộ môn thể thao {(Tiêu chuẩn thiết kế kỹ thuật công trình thể thao ở Việt Nam được quy định bởi các Tiêu chuẩn Quốc gia (TCVN), bao gồm TCVN 4205:2012 (quy định chung) và TCVN 4529:2013 (chi tiết về thông số kỹ thuật bề mặt sân)} để lập phương án sử dụng diện tích đất, diện tích nhà phù hợp, tiết kiệm
4 Diện tích chuyên dùng khác Quy định tại khoản 2 Điều này

2. Định mức sử dụng diện tích tối đa khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của một số đơn vị đặc thù:

a) Trung tâm lưu trữ thuộc Sở Nội vụ: 5.000 m2 (bao gồm tài liệu của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc nguồn nộp lưu vào lưu trữ thành phố theo Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15).

b) Kho tạm giữ tang vật vi phạm hành chính cấp xã: 500 m2;

c) Báo và Phát thanh, Truyền hình Huế: 1.000 m2 (trực phát sóng; Studio: sản xuất chương trình, quảng cáo và chuyên đề; Khu vực dựng hình và sever lưu trữ trung tâm; trung tâm giao dịch quảng cáo; …);

d) Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế: 2.500 m2 (Nhà tập của Nhà hát Nghệ thuật Truyền thống Cung đình Huế, kho bảo quản trang phục biểu diễn, âm thanh, dụng cụ dùng trong các lễ tế, vật dụng dùng trong các lễ tế, vật dụng dùng tổ chức tiệc cung đình, …);

đ) Bảo tàng Cổ vật Cung đình Huế thuộc Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế: 2.000 m2 (Kho cổ vật);

e) Không gian giới thiệu, quảng bá, tổ chức một số hoạt động về lĩnh vực xúc tiến đầu tư, hỗ trợ đầu tư, xúc tiến thương mại, khuyến công, hỗ trợ doanh nghiệp và các hoạt động khác có liên quan của thành phố: 500 m2;

3. Đối với diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức, đơn vị đặc thù khác (nếu có), căn cứ nhu cầu thực tế cơ quan, tổ chức, đơn vị trình cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án sau khi lấy ý kiến bằng văn bản của Sở Tài chính tham gia về nhu cầu xây dựng và Sở Xây dựng tham gia về diện tích sử dụng.