vanban.org

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. — Quyết định 1111/2010/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/04/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/04/2020
Phú Yên Ban hành 10/08/2010 Hiệu lực 10/08/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 1111/2010/QĐ-UBND giao số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn · 1111/2010/QĐ-UBND
01/04/202008/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/08/2010Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1111/2010/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

DANH SÁCH

Số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1111/2010/QĐ-UBND

ngày 10 tháng 8 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Yên)

­_________

STT Đơn vị Loại đơn vị hành chính cấp xã theo NĐ 159 Số lượng CBCC cấp xã theo NĐ 92 quy định Số lượng CBCC cấp xã được giao Số lượng CBCC cấp xã còn lại để thực hiện chính sách thu hút của tỉnh
I Thành phố Tuy Hòa   376 330 46
1 Phường 1 3 21 20 1
2 Phường 2 2 23 20 3
3 Phường 3 3 21 20 1
4 Phường 4 2 23 20 3
5 Phường 5 2 23 20 3
6 Phường 6 1 25 21 4
7 Phường 7 1 25 21 4
8 Phường 8 2 23 20 3
9 Phường 9 1 25 21 4
10 Phường Phú Lâm 2 23 20 3
11 Phường Phú Thạnh 1 25 21 4
12 Phường Phú Đông 1 25 21 4
13 Xã An Phú 1 25 22 3
14 Xã Bình Kiến 1 25 22 3
15 Xã Bình Ngọc 3 21 20 1
16 Xã Hòa Kiến 2 23 21 2
II Thị xã Sông Cầu   340 303 37
1 Phường Xuân Yên 1 25 22 3
2 Phường Xuân Phú 1 25 22 3
3 Phường Xuân Thành 1 25 22 3
4 Phường Xuân Đài 1 25 22 3
5 Xã Xuân Lâm 2 23 21 2
6 Xã Xuân Lộc 1 25 22 3
7 Xã Xuân Bình 2 23 21 2
8 Xã Xuân Hải 1 25 22 3
9 Xã Xuân Hòa 1 25 22 3
10 Xã Xuân Cảnh 1 25 22 3
11 Xã Xuân Thịnh 1 25 22 3
12 Xã Xuân Thọ 1 3 21 20 1
13 Xã Xuân Thọ 2 2 23 21 2
14 Xã Xuân Phương 1 25 22 3
III Huyện Phú Hòa   215 195 20
1 Thị trấn Phú Hòa 2 23 21 2
2 Xã Hòa An 1 25 22 3
3 Xã Hòa Thắng 1 25 23 2
4 Xã Hòa Định Đông 3 21 20 1
5 Xã Hòa Định Tây 2 23 21 2
6 Xã Hòa Trị 1 25 23 2
7 Xã Hòa Quang Nam 1 25 22 3
8 Xã Hòa Quang Bắc 1 25 22 3
9 Xã Hòa Hội 2 23 21 2
IV Huyện Đông Hòa   250 221 29
1 Xã Hòa Thành 1 25 22 3
2 Xã Hòa Tân Đông 1 25 22 3
3 Xã Hòa Xuân Tây 1 25 22 3
4 Xã Hòa Xuân Đông 1 25 22 3
5 Xã Hòa Xuân Nam 1 25 22 3
6 Xã Hòa Tâm 1 25 22 3
7 Xã Hòa Vinh 1 25 22 3
8 Xã Hòa Hiệp Trung 1 25 23 2
9 Xã Hòa Hiệp Nam 1 25 22 3
10 Xã Hòa Hiệp Bắc 1 25 22 3
V Huyện Tây Hòa   265 240 25
1 Xã Hòa Bình 1 2 23 21 2
2 Xã Hòa Bình 2 1 25 22 3
3 Xã Hòa Phong 2 23 21 2
4 Xã Hòa Phú 2 23 21 2
5 Xã Hòa Mỹ Tây 1 25 23 2
6 Xã Hòa Mỹ Đông 1 25 22 3
7 Xã Hòa Đồng 1 25 22 3
8 Xã Hòa Tân Tây 2 23 21 2
9 Xã Hòa Thịnh 1 25 24 1
10 Xã Sơn Thành Đông 1 25 22 3
11 Xã Sơn Thành Tây 2 23 21 2
VI Huyện Tuy An   374 339 35
1 Thị trấn Chí Thạnh 2 23 21 2
2 Xã An Xuân 3 21 20 1
3 Xã An Nghiệp 2 23 21 2
4 Xã An Ninh Đông 1 25 22 3
5 Xã An Ninh Tây 1 25 22 3
6 Xã An Thạch 3 21 20 1
7 Xã An Dân 2 23 21 2
8 Xã An Cư 2 23 21 2
9 Xã An Hiệp 2 23 21 2
10 Xã An Thọ 2 23 21 2
11 Xã An Hải 1 25 22 3
12 Xã An Mỹ 1 25 22 3
13 Xã An Lĩnh 2 23 21 2
14 Xã An Định 3 21 20 1
15 Xã An Hòa 1 25 22 3
16 Xã An Chấn 1 25 22 3
VII Huyện Đồng Xuân   261 236 25
1 Thị trấn La Hai 1 25 23 2
2 Xã Xuân Long 2 23 21 2
3 Xã Xuân Lãnh 1 25 22 3
5 Xã Xuân Sơn Bắc 2 23 21 2
4 Xã Xuân Sơn Nam 2 23 21 2
6 Xã Xuân Quang 1 2 23 21 2
7 Xã Xuân Quang 2 2 23 21 2
8 Xã Xuân Quang 3 2 23 21 2
9 Xã Xuân Phước 1 25 22 3
10 Xã Đa Lộc 2 23 21 2
11 Xã Phú Mỡ 1 25 22 3
VIII Huyện Sơn Hòa   322 297 25
1 Thị trấn Củng Sơn 1 25 24 1
2 Xã Sơn Hà 2 23 22 1
3 Xã Sơn Nguyên 2 23 21 2
4 Xã Sơn Phước 2 23 21 2
5 Xã Sơn Xuân 3 21 20 1
6 Xã Sơn Long 3 21 20 1
7 Xã Sơn Định 2 23 21 2
8 Xã Sơn Hội 1 25 22 3
9 Xã Phước Tân 2 23 21 2
10 Xã Cà Lúi 2 23 21 2
11 Xã Krông Pa 2 23 21 2
12 Xã Suối Trai 2 23 21 2
13 Xã Ea Chà Rang 2 23 21 2
14 Xã Suối Bạc 2 23 21 2
IX Huyện Sông Hinh   257 233 24
1 Thị trấn Hai Riêng 1 25 22 3
2 Xã Sơn Giang 2 23 21 2
3 Xã Đức Bình Đông 2 23 21 2
4 Xã Đức Bình Tây 2 23 21 2
5 Xã Ea Bia 2 23 21 2
6 Xã Ea Bar 2 23 21 2
7 Xã Ea Ly 1 25 22 3
8 Xã Ea Bá 2 23 21 2
9 Xã Ea Trol 2 23 21 2
10 Xã Ea Lâm 2 23 21 2
11 Xã Sông Hinh 2 23 21 2
112 Tổng cộng   2.660 2.394 266