Điều 2. Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này được sử dụng để lập dự toán cho công tác lập và điều chỉnh quv hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Đối với cấp huyện : Đơn giá trên tính theo định mức cho đơn vị huyện có diện tích trung bình 50.000 ha. với điều kiện về kinh tế, mật độ dân số và đơn vị hành chính trực thuộc ở mức trung bình của cả nước. Khi lập dự toán và quyết toán cho một huyện cụ thể cần điều chỉnh theo hệ số tính toán cụ thể.
- Đối với cấp xã : Đơn giá trên tính theo định mức cho đơn vị xã có diện tích trung bình là 3.000 ha, với điều kiện về kinh tế, mật độ dân số ở mức trung bình của cả
nước. Khi lập dự toán và quyết toán cho một xã cụ thể cần điều chỉnh theo hệ số tính toán cụ thể.
- Các loại chi phí chưa tính trong đơn giá, bao gồm các khoản và định mức như
sau :
- Đối với cấp tỉnh :
| I. Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Chi phí trong đơn giá (triệu đồng) | |||
| <1.000 | 2.000 | 3.000 | >4.000 | |
| Chi phí khao sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án | 6% | 4% | 3% | 2,5% |
| Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án | 6% | 4% | 3% | 2,5% |
| Chi phí công bố | 3,5% | 2,1 % | 1,8% | 1,5% |
| Chi phí quản lý dự án đầu tư | 4,5% | 3% | 2,5% | 2% |
| 11. Điểu chinh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Chi phí theo dơn giá (triệu đồng) | |||
| <500 | 1.000 | 2.000 | >3.000 | |
| Chi phí khao sát, lập, thẩm định và xét duvệt dự án | 8% | 5,5% | 4% | 3% |
| Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án | 8% | 6% | 4% | 3,5% |
| Chi phí công bố | 6% | 3,5% | 2,5% | 2% |
| Chi phí quân lv dự án đẩu tư | 6% | 4,5% | 3% | 2,5% |
| 111. Lập kế hoạch sử dụng đất | Chi phí trong đơn giá (triệu đồng) | |||
| <300 | 500 | 1.000 | >1.500 | |
| Chi phí khảo sát, lập, thâm định và xét duyệt dự án | 8% | 7% | 5% | 4% |
| Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án | 9% | 8% | 6% | 5% |
| Chi phí công bố | 6% | 5% | 4% | 3% |
| Chi phí quản lý dự án đầu tư | 7% | 6% | 4,5% | 3,5% |
- Đối với cấp huyện :
| I. Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Chi phí trong đơn giá (triệu đồng) | |||
| <300 | .500 | 700 | >1.000 | |
| Chi phí kháo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án | 7% | 6% | 5% | 4% |
| Chi phí thâm định, xét duvệt sản phẩm dự án | 7% | 5,5% | 4,5% | 4% |
| Chi phí công bố | 6% | 5% | 4% | 3% |
| Chi phí quản lý dự án đầu tư | 6% | 5% | 4,5% | 4% |
| II. Điểu chình quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | Chi phí trong đơn giá (triệu đồng) | |||
| <200 | 300 | 400 | >500 | |
| Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án | 6,5% | 5,5% | 4.5% | 4% |
| Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án | 8% | 7% | 6% | 5% |
| Chi phí công bố | 7% | 6% | 5% | 4% |
| Chi phí quản lý dự án dầu tư | 6,5% | 6% | 5.5% | 5% |
| III. Lập kế hoạch sử dụng đất | Chi phí trong đơn giá (triệu đồng) | |||
| <100 | 200 | 300 | >400 | |
| Chi phí khao sát, lập, thẩm dinh và xét duyệt dự án | 8% | 6% | 5% | 4% |
| Chi phí thâm định, xét duyệt sản phẩm dự án | 9% | 8% | 7% | 6% |
| Chi phí công bố | 7% | 6% | 5% | 4% |
| Chi phí quan lý dự án đầu tư | 7% | 6,5% | 6% | 5.5% |
- Đối với cấp xã :
| I. Lập quv hoạch, kế hoạch sử dụng đắt chi tiết kỳ dầu | Chi phi trong đơn giá (triệu đồng) | |||
| <30 | 50 | 100 | >150 | |
| Chi phí khao sát. lập, thâm dịnh và xét duyệt dự án | 8% | 7% | 5% | 4% |
| Chi phí thảm định, xét duyệt sản phâm dự án | 8% | 7% | 6% | 4.5% |
| Chi phí công bố | 9% | 8% | 6,5% | 5% |
| Chi phí quản lý dự án đầu tư | 5% | 4,5% | 3% | 2,5% |
| II. Điểu chinh quv hoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết kỳ cuối | Chi phí trong đơn giá (triệu đfồng) | |||
| <20 | 30 | 50 | >70 | |
| Chi phí kháo sát, lập. thẩm định và xét duyệt dự án | 9% | 8% | 7% | 6% |
| Chi phí thâm định, xct duyệt sản phẩm dự án | 9,5% | 8% | 7% | 6% |
| Chi phí công bố | 10% | 9% | 7% | 5,5% |
| Chi phí quản lý dự án đầu tư | 6,5% | 5% | 4,5% | 3,5% |
| III. Lập kế hoạch sứ dụng đất chi tiết kỳ cuối | Chi phí trong đơn giá (triệu đồng) | |||
| <15 | 20 | 30 | >40 | |
| Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duvệt dự án | 9% | 8% | 7% | 6% |
| Chi phí thâm định, xét duyệt sản phâm dự án | 10% | 9,5% | 8% | 7% |
| Chi phí công bố | 10% | 9% | 7,5% | 6% |
| Chi phí quàn lý dự án đầu tư | 7% | 6,5% | 5% | 4% |
- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT, khi thanh toán sẽ tính thêm thuế VAT theo Luật thuế VAT.