vanban.org

Điều 2. Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này được sử dụng để lập dự toán cho công tác lập và điều chỉnh quv hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước. — Quyết định 111/2006/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/03/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/03/2016 Thay thế: 10/2016/QĐ-UBND · 01/03/2016
Bình Phước Ban hành 20/11/2006 Hiệu lực 30/11/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 19 năm
QUYẾT ĐỊNH SỐ Số: 35/2023/QĐ-UBND BAN HÀNH ĐƠN GIÁ LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC · Số: 35/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Ban hành đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước. · 10/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 111/2006/QĐ-UBND Ban hành đơn giá lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện, xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 111/2006/QĐ-UBND
11/03/201610/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 30/11/2006Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 111/2006/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này được sử dụng để lập dự toán cho công tác lập và điều chỉnh quv hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

- Đối với cấp huyện : Đơn giá trên tính theo định mức cho đơn vị huyện có diện tích trung bình 50.000 ha. với điều kiện về kinh tế, mật độ dân số và đơn vị hành chính trực thuộc ở mức trung bình của cả nước. Khi lập dự toán và quyết toán cho một huyện cụ thể cần điều chỉnh theo hệ số tính toán cụ thể.

- Đối với cấp xã : Đơn giá trên tính theo định mức cho đơn vị xã có diện tích trung bình là 3.000 ha, với điều kiện về kinh tế, mật độ dân số ở mức trung bình của cả 

nước. Khi lập dự toán và quyết toán cho một xã cụ thể cần điều chỉnh theo hệ số tính toán cụ thể.

- Các loại chi phí chưa tính trong đơn giá, bao gồm các khoản và định mức như

sau :

- Đối với cấp tỉnh :

I. Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)
<1.000 2.000 3.000 >4.000
Chi phí khao sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án 6% 4% 3% 2,5%
Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án 6% 4% 3% 2,5%
Chi phí công bố 3,5% 2,1 % 1,8% 1,5%
Chi phí quản lý dự án đầu tư 4,5% 3% 2,5% 2%
11. Điểu chinh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất   Chi phí theo dơn giá (triệu đồng)
<500 1.000 2.000 >3.000
Chi phí khao sát, lập, thẩm định và xét duvệt dự án 8% 5,5% 4% 3%
Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án 8% 6% 4% 3,5%
Chi phí công bố 6% 3,5% 2,5% 2%
Chi phí quân lv dự án đẩu tư 6% 4,5% 3% 2,5%
111. Lập kế hoạch sử dụng đất Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)
<300 500 1.000 >1.500
Chi phí khảo sát, lập, thâm định và xét duyệt dự án 8% 7% 5% 4%
Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án 9% 8% 6% 5%
Chi phí công bố 6% 5% 4% 3%
Chi phí quản lý dự án đầu tư 7% 6% 4,5% 3,5%

- Đối với cấp huyện :

I. Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)
<300 .500 700 >1.000
Chi phí kháo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án 7% 6% 5% 4%
Chi phí thâm định, xét duvệt sản phẩm dự án 7% 5,5% 4,5% 4%
Chi phí công bố 6% 5% 4% 3%
Chi phí quản lý dự án đầu tư 6% 5% 4,5% 4%
II. Điểu chình quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)
<200 300 400 >500
Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duyệt dự án 6,5% 5,5% 4.5% 4%
Chi phí thẩm định, xét duyệt sản phẩm dự án 8% 7% 6% 5%
Chi phí công bố 7% 6% 5% 4%
Chi phí quản lý dự án dầu tư 6,5% 6% 5.5% 5%
III. Lập kế hoạch sử dụng đất Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)
<100 200 300 >400
Chi phí khao sát, lập, thẩm dinh và xét duyệt dự án 8% 6% 5% 4%
Chi phí thâm định, xét duyệt sản phẩm dự án 9% 8% 7% 6%
Chi phí công bố 7% 6% 5% 4%
Chi phí quan lý dự án đầu tư 7% 6,5% 6% 5.5%

- Đối với cấp xã :

I. Lập quv hoạch, kế hoạch sử dụng đắt chi tiết kỳ dầu Chi phi trong đơn giá (triệu đồng)
<30 50 100 >150
Chi phí khao sát. lập, thâm dịnh và xét duyệt dự án 8% 7% 5% 4%
Chi phí thảm định, xét duyệt sản phâm dự án 8% 7% 6% 4.5%
Chi phí công bố 9% 8% 6,5% 5%
Chi phí quản lý dự án đầu tư 5% 4,5% 3% 2,5%
II. Điểu chinh quv hoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết kỳ cuối Chi phí trong đơn giá (triệu đfồng)
<20 30 50 >70
Chi phí kháo sát, lập. thẩm định và xét duyệt dự án 9% 8% 7% 6%
Chi phí thâm định, xct duyệt sản phẩm dự án 9,5% 8% 7% 6%
Chi phí công bố 10% 9% 7% 5,5%
Chi phí quản lý dự án đầu tư 6,5% 5% 4,5% 3,5%
III. Lập kế hoạch sứ dụng đất chi tiết kỳ cuối Chi phí trong đơn giá (triệu đồng)
<15 20 30 >40
Chi phí khảo sát, lập, thẩm định và xét duvệt dự án 9% 8% 7% 6%
Chi phí thâm định, xét duyệt sản phâm dự án 10% 9,5% 8% 7%
Chi phí công bố 10% 9% 7,5% 6%
Chi phí quàn lý dự án đầu tư 7% 6,5% 5% 4%

- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT, khi thanh toán sẽ tính thêm thuế VAT theo Luật thuế VAT.