vanban.org

Điều 2. Mức thu phí — Quyết định 110/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/01/2009 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 19/01/2009 Thay thế: 36/2009/QĐ-UBND · 09/01/2009
Hà Nội Ban hành 22/10/2007 Hiệu lực 01/11/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định thu phí, lệ phí do UBND Thành phố Hà Nội ban hành căn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí và các văn bản hướng dẫn thi hành · 52/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Hà Nội · 39/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND Về việc thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn thành phố Hà Nội · 36/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 110/2007/QĐ-UBND Về việc thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố Hà Nội · 110/2007/QĐ-UBND
19/01/200936/2009/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/11/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 110/2007/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí

1. Mức thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất ứng với các quy mô khác nhau như sau:

STT Chỉ tiêu Mức thu (đồng/01 đề án, báo cáo)
1 - Lưu lượng nước từ (1000-3000) m3/ngày đêm 2.500.000
2 - Lưu lượng nước từ (500-1000) m3/ngày đêm 1.300.000
3 - Lưu lượng nước từ (200-500) m3/ngày đêm 550.000
4 - Lưu lượng nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm 200.000

2. Mức thu phí thẩm định Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cụ thể như sau:

STT Chỉ tiêu Mức thu (đồng/01 đề án, báo cáo)
1 Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1000kw đến dưới 2000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m3 đến dưới 50.000 m3/ngày đêm 4.200.000
2 Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m3 đến dưới 20.000 m3/ngày đêm 2.200.000
3 Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 900.000
4 Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm 300.000

3. Mức thu phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi với các mức thu cụ thể sau:

STT Chỉ tiêu Mức thu (đồng/01 đề án, báo cáo)
1 Đề án, báo cáo có lưu lượng nước xả từ 2.000m3 đến dưới  5.000 m3/ngày đêm 4.200.000
2 Đề án, báo cáo có lưu lượng nước xả từ 500m3 đến dưới 2.000 m3/ngày đêm 2.200.000
3 Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m3 đến dưới  500 m3/ngày đêm 900.000
4 Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m3/ngày đêm 300.000

4. Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung: áp dụng mức thu bằng 50% mức thu tương ứng với các trường hợp quy định tại Khoản 1, 2, 3 Điều này.