vanban.org

Điều 2. Mức giá sản phẩm nước sạch — Quyết định 11/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/06/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Nghệ An Ban hành 29/05/2024 Hiệu lực 10/06/2024 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 11/2024/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức giá sản phẩm nước sạch

1. Giá tiêu thụ nước sạch:

TT Nhóm khách hàng sử dụng nước cho mục đích sinh hoạt Lượng nước sạch sử dụng/tháng Mức giá đã bao gồm thuế (đồng/m3)
I Giá bán lẻ nước sạch
1 Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư khu vực nông thôn (kể cả nhà ở tập thể, sinh viên ở ký túc xá tập trung, người lao động thuê nhà để ở). Theo thực tế sử dụng. 7.500
Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư khu vực đô thị (kể cả nhà ở tập thể, sinh viên ở ký túc xá tập trung, người lao động thuê nhà để ở). Theo thực tế sử dụng. 8.500
2 Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận). Theo thực tế sử dụng. 13.200
3 Tổ chức cá nhân sản xuất vật chất. Theo thực tế sử dụng. 16.500
4 Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ. Theo thực tế sử dụng. 19.900
II Giá bán buôn nước sạch
1 Nước dùng cho hoạt động sản xuất vật chất (Công ty Cổ phần WHAUP Nghệ An). Theo thực tế sử dụng. 10.000

2. Mức giá trên đây đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và giá dịch vụ thoát nước theo quy định).