Điều 2. Mức giá sản phẩm nước sạch
1. Giá tiêu thụ nước sạch:
| TT | Nhóm khách hàng sử dụng nước cho mục đích sinh hoạt | Lượng nước sạch sử dụng/tháng | Mức giá đã bao gồm thuế (đồng/m3) |
| I | Giá bán lẻ nước sạch | ||
| 1 | Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư khu vực nông thôn (kể cả nhà ở tập thể, sinh viên ở ký túc xá tập trung, người lao động thuê nhà để ở). | Theo thực tế sử dụng. | 7.500 |
| Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư khu vực đô thị (kể cả nhà ở tập thể, sinh viên ở ký túc xá tập trung, người lao động thuê nhà để ở). | Theo thực tế sử dụng. | 8.500 | |
| 2 | Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, trường học, bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận). | Theo thực tế sử dụng. | 13.200 |
| 3 | Tổ chức cá nhân sản xuất vật chất. | Theo thực tế sử dụng. | 16.500 |
| 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ. | Theo thực tế sử dụng. | 19.900 |
| II | Giá bán buôn nước sạch | ||
| 1 | Nước dùng cho hoạt động sản xuất vật chất (Công ty Cổ phần WHAUP Nghệ An). | Theo thực tế sử dụng. | 10.000 |
2. Mức giá trên đây đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và giá dịch vụ thoát nước theo quy định).